Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Triệu Quang Phục Hưng Yên

Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Triệu Quang Phục Hưng Yên

Nguồn: sytu.vn

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Triệu Quang Phục Hưng Yên Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra định kì cuối học kì 2 môn Toán lớp 12 năm học 2021 – 2022 trường THPT Triệu Quang Phục, tỉnh Hưng Yên; đề thi có đáp án mã đề 310 – 311 – 312 – 313 – 314 – 315 – 316 – 317. Trích dẫn đề thi HK2 Toán lớp 12 năm 2021 – 2022 trường THPT Triệu Quang Phục – Hưng Yên : + Một ô tô đang đi với vận tốc lớn hơn 72km/h, phía trước là đoạn đường chỉ cho phép chạy với tốc độ tối đa là 72km/h, vì thế người lái xe đạp phanh để ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc v t t m s 30 2, trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây kể từ lúc bắt đầu đạp phanh. Hỏi từ lúc bắt đầu đạp phanh đến lúc đạt tốc độ 72km/h, ô tô đã di chuyển quãng đường là bao nhiêu mét? + Trong không gian Oxyz cho hai điểm A 3 1 3 B 0 2 3 và mặt cầu S có phương trình 2 2 2 x y z 1 3 1. Xét điểm M thay đổi thuộc mặt cầu S giá trị lớn nhất của biểu thức 2 2 MA MB 2 bằng? + Cho hàm số y f x có đồ thị hàm số y f x như hình bên. Biết f a 0 hỏi đồ thị hàm số y f x cắt trục hoành tại nhiều nhất bao nhiêu điểm? A. 4 điểm. B. 2 điểm. C. 1 điểm. D. 3 điểm.

Xem trước nội dung

Trang 1-Mã đề 310-Toán 12

Họ và tên học sinh :.....................................................SBD:…….. …….Lớp : ...............

1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. 11. 12. 13. 14. 15. 16. 17. 18. 19. 20. 21. 22. 23. 24. 25. 25. 27. 28. 29. 30 31. 32. 33. 34. 35. 36. 37. 38. 39. 40. 41. 42. 43. 44. 45. 46. 47. 48. 49. 50. Câu 1: Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số  2 sin f x x x   là

A. 2 2 cos x x C   . B. 2 2 cos x x C   . C. 2 cos x x C   . D. 2 cos x x C   . Câu 2: Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. cos d sin . x x x C    B. cos d sin . x x x C   

C. cos d cos . x x x C    D. 2 1 cos d cos . 2 x x x C   

Câu 3: Cho hàm số f(x) có đạo hàm trên đoạn [0;3], f(0) = 2 và f(3)= 5. Tính .

A. 3 B. −9 C. −5 D. 9

Câu 4: Nếu 

2

0

d 2 f x x   thì 

2

0

4 d x f x x       bằng

A. 12. B. 10. C. 4. D. 6 .

Câu 5: Cho hàm số ( ) f x liên tục và không âm trên đoạn   ; . a b Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ

thị của hàm số ( ) y f x  , trục Ox và 2 đường thẳng , x a x b   được tính theo công thức nào dưới đây?

A. d .

b

a S f x x  B. d .

b

a S f x x  C. 

2 d .

b

a S f x x        D. d .

b

a S f x x  

Câu 6: Cho hàm số  2 x f x x e   . Tìm một nguyên hàm  F x của hàm số  f x thỏa mãn

 0 2023 F  A. 

2 2022 x F x x e    . B. 

2 2018 x F x x e    .

C. 

2 2020 x F x x e    . D.  2019 x F x e   .

Câu 7: Số phức liên hợp của số phức 2 5 z i   là A. 2 5 . z i   B. 5 . z i  C. 5 . z i  D. 5 2 . z i   Câu 8: Môđun của số phức 3 4 z i   bằng A. 5. B. 25. C. 3. D. 4. Câu 9: Trong không gian , Oxyz vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng ( ):2 5 1 0 P x y z    ? A.   1 2; 1; 5 . n   B.   2 2;1; 5 . n   C.   3 2;1;5 . n  D.   4 2; 1;5 . n  

Câu 10: Trong không gian , Oxyz điểm nào dưới đây thuộc mặt phẳng ( ): 2 1 0 P x y z    ?

A.   1 1;2;0 . M B.   2 1;2;1 . M C.   3 1;3;0 . M D.   4 1;2;0 . M 



3

0

' I f x dx 

SỞ GD&ĐT HƯNG YÊN TRƯỜNG THPT TRIỆU QUANG PHỤC

(Đề thi có 05 trang)

BÀI THI HỌC KÌ II -MÔN TOÁN, KHỐI 12

NĂM HỌC 2021 – 2022 Thời gian làm bài:90 phút, không kể thời gian phát đề

Mã đề 310

Trang 2-Mã đề 310-Toán 12

Câu 11: Trong không gian, Oxyz cho 2; 3; 6 , 0;5;2 A B . Toạ độ trung điểm I của đoạn thẳng AB là A. 2;8;8 I . B. (1;1; 2) I . C. 1;4;4 I . D. 2;2; 4 I .

Câu 12: Trong không gian Oxyz , tìm một vectơ chỉ phương của đường thẳng d :  

4 7 5 4 7 5

x t y t t z t

         

.

A.   1 7; 4; 5 u    . B.   2 5; 4; 7 u    . C.   3 4;5; 7 u   . D.   4 7;4; 5 u   .

Câu 13: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , hình chiếu vuông góc của điểm   1;2;3 A trên mặt

phẳng   Oyz là

A.   0;2;3 M . B.   1;0;3 N . C.   1;0;0 P . D.   0;2;0 Q .

Câu 14: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , mặt cầu tâm   1;0;0 I và bán kính bằng 2 có phương trình là A.  

2 2 2 1 2 x y z     . B.  

2 2 2 1 2 x y z     .

C.  

2 2 2 1 4 x y z     . D.  

2 2 2 1 4 x y z     .

Câu 15: Biết  

2

0

2 ln 1 d ln x x x a b    , với * ,a b . Tính T a b   .

A. 6 T  . B. 8 T  . C. 7 T  . D. 5 T  .

Câu 16: Giả sử

1

2 0

4 11 ln 5 6 x a dx x x b      , trong đó a

b

tối giản.Tính . P ab 

A. 15 P  B. 16 P  C. 18 P  D. 21 P 

Câu 17: Tìm phần ảo của số phức z , biết   1 3 i z i   .

A. 2 B. 2  C. 1 D. 1 

Câu 18: Cho hai số phức 1 2 z i   và 2 2 3 z i  . Số phức 1 2 z z  bằng A. 4 2 .i  B. 4 .i C. 4 2 .i  D. 2 .i 

Câu 19: Kí hiệu 1 2 , z z là hai nghiệm phức của phương trình 2 6z 18 0 z    . Tính giá trị của biểu thức

 

2 1 2 P z z   bằng

A. 6 . B. 36. C. 18. D. 24 .

Câu 20: Số phức nào dưới đây là nghiệm của phương trình

2 1 0 z  ? A. . z i  B. 1. z  C. 1 . z i  D. 1 . z i  Câu 21: Trong các số phức z thỏa mãn 2 4 2 z i z i     . Số phức z có môđun nhỏ nhất là

A. 3 2 z i   B. 1 z i  C. 2 2 z i  D. 2 2 z i   Câu 22: …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.