Đề minh họa cuối học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Bảo Thắng 2 Lào Cai

Đề minh họa cuối học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Bảo Thắng 2 Lào Cai

Nguồn: sytu.vn

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề minh họa cuối học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Bảo Thắng 2 Lào Cai Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề minh họa kiểm tra chất lượng cuối học kỳ 2 môn Toán lớp 12 năm học 2021 – 2022 trường THPT số 2 Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai; đề thi được biên soạn theo hình thức đề 100% trắc nghiệm với 50 câu hỏi và bài toán, thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút, đề thi có đáp án mã đề 865. Trích dẫn đề minh họa cuối kỳ 2 Toán lớp 12 năm 2021 – 2022 trường THPT Bảo Thắng 2 – Lào Cai : + Cho hàm số 4 2 y ax bx c và hàm số 2 y mx nx p có đồ thị là các đường cong như hình vẽ bên (đường cong đậm hơn là đồ thị của hàm số 4 2 y ax bx c). Diện tích của hình phẳng được tô đậm bằng? + Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu 2 2 2 2 S x y z 1 2 1 3 mặt phẳng P x y z 3 0 và điểm N 1 0 4 thuộc P. Một đường thẳng đi qua N nằm trong P cắt S tại hai điểm A B thỏa mãn AB 4. Gọi u b c 1 c 0 là một vecttơ chỉ phương của tổng b c bằng? + Trong không gian Oxyz cho ba điểm A B C 2 2 4 3 3 1 1 1 1 và mặt phẳng P x y z 2 2 8 0. Xét điểm M thay đổi thuộc P tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2 2 2 T MA MB MC 2.

Xem trước nội dung

1/7 - Mã đề 865

SỞ GD&ĐT LÀO CAI TRƯỜNG THPT SỐ 2 BẢO THẮNG

(Đề thi có 07 trang)

ĐỀ MINH HỌA CUỐI KỲ 2

NĂM HỌC 2021 - 2022 MÔN TOÁN – Khối lớp 12

Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................

Câu 1. Trong không gian , Oxyz điểm nào dưới đây thuộc mặt phẳng ( ) : 2 1 0 P x y z     ?

A.   1 1;2;0 . M B.   2 1;2;1 . M C.   4 1;2;0 . M  D.   3 1;3;0 . M

Câu 2. Trong không gian , Oxyz cho hai điểm ( 2;3;2) A  và (2;1;0) B . Mặt phẳng trung trực của

AB có phương trình là A. 2 3 0. x y z     B. 2 3 0. x y z    

C. 4 2 2 3 0. x y z     D. 4 2 2 6 0. x y z    

Câu 3. Cho hai số phức 1 2 z i   và 2 2 3 z i  . Số phức 1 2 z z  bằng

A. 4 2 .i  B. 4 2 .i  C. 2 .i  D. 4 .i

Câu 4. Cho 

2

1

d 2 f x x

  và 

2

1

d 1 g x x

  . Giá trị  

2

1

2 3 d f x g x x

        bằng bao nhiêu?

A. 7. B. 5. C. 1. D. 4.

Câu 5. Cho hai số phức 1 1 2 z i   và 2 3 z i . Trong mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số

phức 1 2 . z z z  có tọa độ là

A.   5; 5 .  B.   2;3 .  C.   1; 6 .  D.   1; 5 . 

Câu 6. Cho hàm số ( ) f x liên tục trên .  Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. 5 ( )d 5 ( )d . f x x f x x    B. 5 ( )d ( )d . f x x f x x   

C. 1 5 ( )d ( )d . 5 f x x f x x    D. 5 ( )d 5 ( )d . f x x f x x    

Câu 7. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. cos d cos . x x x C    B. 2 1 cos d cos . 2 x x x C   

C. cos d sin . x x x C    D. cos d sin . x x x C   

Câu 8. Họ nguyên hàm của hàm số ( ) sin 2 f x x  là

A. cos2x C   . B. 1 cos2 2 x C   . C. 1 cos2 2 x C  D. cos2x C  .

Câu 9. Số phức liên hợp của số phức 2 5 z i   là A. 5 2 . z i   B. 2 5 . z i   C. 5 . z i  D. 5 . z i 

Câu 10. Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường 2 , 2 , 0, 1 y x y x x x     được tính theo công thức nào dưới đây ?

A.

1

2

0

2 d S x x x    . B.  

1

2

0

2 d S x x x    .

Mã đề 865

2/7 - Mã đề 865

C.  

1

2

0

2 d S x x x    . D.

1

2

0

2 d S x x x    .

Câu 11. Trong không gian , Oxyz cho 2. 3. . a i j k   

    Tọa độ của vectơ a là

A.   3;2; 1 .  B.   2; 1;3 .  C.   2;3; 1 .  D.   1;2;3 . 

Câu 12. Cho số phứcz thỏa mãn 2( 1 2 ) 9 5 z i i     . Môđun của z bằng

A. 5. B. 2. C. 5 2. D. 5 2 . 2

Câu 13. Biết

3

2

( )d 5. f x x   Giá trị của

3

2

5 ( )d f x x  bằng

A. 10. B. 5. C. 15. D. 25.

Câu 14. Cho hình thang cong  H giới hạn bởi các đường , 0, 1, 1 x y e y x x     . Thể tích của

vật thể tròn xoay được tạo thành khi cho hình  H quay quanh trục hoành được tính theo công

thức nào dưới đây?

A.

1

2

1

e d x V x 

  . B.

1

1

e d x V x 

  . C.

1

2

1

e d x V x

  . D.

1

1

e d . x V x

 

Câu 15. Trong không gian , Oxyz vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng

1

: 2 3

1

x t

d y t

z t

     

?

A.   2 1;3;1 . u   B.   4 1;3; 1 . u    C.   1 1;3;1 . u   D.   3 1;2; 1 . u   

Câu 16. Cho hàm số ( ) y f x  có đồ thị là đường cong trong hình bên. Diện tích hình phẳng gạch chéo được tính theo công thức nào dưới đây?

A.

3

2

0

( ) d . S f x x         B.

3

0

( )d . S f x x  C.

3

2

0

( ) d . S f x x          D.

3

0

( )d . S f x x 

Câu 17. Trong không gian , Oxyz vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng

( ) : 2 5 1 0 P x y z     ?

A.   1 2; 1; 5 . n    B.   3 2;1;5 . n   C.   4 2; 1;5 . n    D.   2 2;1; 5 . n   

Câu 18. Tìm các số thực ,x y thỏa mãn 2 3 4 . x i yi   

A. 3, 2 x y   . B. 1 3, 2 x y   . C. 1 3, 2 x y   . D. 1 3, 2 x y   .

Câu 19. Cho ( ) F x là một nguyên hàm của hàm số ( ) f x trên đoạn ; a b      . Mệnh đề nào dưới đây

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.