Đề thi cuối học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2020 2021 trường chuyên Võ Nguyên Giáp Quảng Bình

Đề thi cuối học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2020 2021 trường chuyên Võ Nguyên Giáp Quảng Bình

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi cuối học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2020 2021 trường chuyên Võ Nguyên Giáp Quảng Bình Bản PDF Đề thi cuối kì 2 Toán lớp 12 năm 2020 – 2021 trường chuyên Võ Nguyên Giáp – Quảng Bình mã đề 311 được biên soạn theo hình thức đề thi 100% trắc nghiệm, đề gồm 05 trang với 50 câu hỏi và bài toán, thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề), đề thi có đáp án mã đề 311, 312, 313, 314. Trích dẫn đề thi cuối kì 2 Toán lớp 12 năm 2020 – 2021 trường chuyên Võ Nguyên Giáp – Quảng Bình : + Cho đồ thị biểu thị cho vận tốc chuyển động của hai xe A B. Hai xe khởi hành cùng một lúc, xuất phát cùng một địa điểm và đi cùng một hướng trên cùng một con đường. Biết đồ thị biểu thị cho vận tốc chuyển động của xe A là một parabol, đồ thị biểu thị cho vận tốc chuyển động của xe B là một đường thẳng. Hỏi sau 4 phút, hai xe cách nhau một khoảng gần giá trị nào nhất trong các giá trị dưới đây? + Trong không gian Oxyz, cho điểm A(2;5;3), đường thẳng 1 2 2 1 2 x y z d. Biết rằng phương trình mặt phẳng P chứa d sao cho khoảng cách từ A đến P lớn nhất có dạng ax by cz 3 0 với a b c. Khi đó, tổng T a b bằng? + Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng P Q lần lượt có phương trình x y z 0 và y 1 0. Giao tuyến của P và Q có phương trình là?

Xem trước nội dung

Trang 1/5 – Mã đề 311

TRƯỜNG THPT CHUYÊN

VÕ NGUYÊN GIÁP

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II NĂM HỌC 2020-2021

MÔN: TOÁN – LỚP 12

(Đề thi có 05 trang) Đề thi gồm có 50 câu trắc nghiệm. Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ và tên học sinh: ……………………………………….. Số báo danh: ……………………………………………… Câu 1: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là sai?

A.     f x dx F x C f t dt F t C        . B.  

/ d f x x f x      .

C.     d d f x x F x C f u x F u C        . D.   d d kf x x k f x x    (k là hằng số 0). k 

Câu 2: Hàm số  ln F x x  là một nguyên hàm của hàm số nào sau đây trên (0; +∞) ?

A.  1 . f x x  B.  1 . f x x  C.  ln . f x x x x C    D.  2 1 . f x x 

Câu 3: Trong không gian , Oxyz cho đường thẳng 1 1 3 : 2 1 2 x y z d       . Trong các vectơ sau, vectơ nào là

vectơ chỉ phương của đường thẳng ? d

A.   2;1;2 u

. B.   1; 1; 3 u  

. C.   2; 1; 2 u   

. D.   2;1; 2 u   

.

Câu 4: Trong không gian Oxyz, vectơ nào sau đây là vectơ pháp tuyến của mp: 4 3 1 0? P x y  

A.   4; 3;0 .  B.   4; 3;1 .  C.   4; 3; 1 .   D.   3;4;0 . 

Câu 5: Trên mặt phẳng  , Oxy điểm   3; 1 M  là điểm biểu diễn số phức nào sau đây ?

A. 1 3 . z i  B. 1 3 . z i  C. 3 . z i   D. 3 . z i  Câu 6: Cho số phức 1 2 z i  . Phần ảo của số phức z bằng

A. 1. B. 2 .i  C. 1.  D. 2.  Câu 7: Cho số phức 3 4 z i   . Số phức liên hợp của số phức z bằng A. 3 4 .i  B. 3 4 .i  C. 3 4 .i  D. 4 3 .i  Câu 8: Cho hàm số 

3 4 2 1 f x x x   . Tìm d f x x  .

A. 

4 2 d 12 2 . f x x x x x C      B. 

2 d 12 2. f x x x   

C. 

4 2 d . f x x x x x C      D. 

2 d 12 2 . f x x x C    

Câu 9: Cho  F x là một nguyên hàm của hàm số  f x trên  thỏa mãn   2 2, 1 6. F F   Giá trị của



2

1

f x dx  bằng

A. 4. B. 12.  C. 8. D. 8. 

Câu 10: Trên mặt phẳng   Oxy , cho hình phẳng   H được giới hạn bởi đồ thị hàm số 2 2 y x x   , trục

hoành và hai đường thẳng 1; 3. x x   Diện tích   H có thể được tính bằng công thức

A.  

3

2

1

2 . S x x dx    B.

3

2

1

2 . S x x dx    C.

3

2

0

2 . S x x dx    D.  

3

2

0

2 . S x x dx   

Câu 11: Trong không gian , Oxyz cho 2 3 . a i j k      

Tọa độ vectơ a

bằng

A. (1; 2;3).  B. ( 1;2;3).  C. (1;2; 3).  D. ( 1;2; 3).  

Câu 12: Trong không gian , Oxyz cho mặt phẳng ( ) P có phương trình 2 3 2 0. x y z     Điểm nào sau đây thuộc mặt phẳng ( )? P

MÃ ĐỀ: 311

Trang 2/5 – Mã đề 311

A. (1;2; 3).  B. ( 1;2;3).  C. (1;2;1). D. (1;2; 2). 

Câu 13: Trong không gian , Oxyz mặt cầu 2 2 2 ( 1) ( 1) 1 x y z      có tâm là

A. (0; 1;1). I  B. (0;1; 1). I  C. (1;1;1). I D. (1;1; 1). I 

Câu 14: Cho số phức 2 5 z i   . Số phức w iz z   là A. 7 3 w i   . B. 3 3 w i  . C. 3 3 w i   . D. 7 7 w i  .

Câu 15: Nghiệm phức của phương trình (ẩn )z :     3 4 5 6 3 i z i i      là

A. 4 2 5 5 z i   . B. 1 1 2 z i  . C. 2 4 5 5 z i   . D. 1 1 2 2 z i   .

Câu 16: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm     2;0;1 , 4;2;5 . A B  Phương trình mặt phẳng trung trực đoạn thẳng AB là A. 3 2 10 0. x y z     B. 3 2 10 0. x y z     C. 3 2 10 0. x y z     D. 3 2 10 0. x y z    

Câu 17: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng 1 1 2 : 2 1 1 x y z d      . Điểm nào sau đây thuộc đường

thẳng d ?

A. ( 1;1; 2).   B. ( 1; 2;1).   C. (2;1;1). D. (1;2; 2). 

Câu 18: Phần thực, phần ảo của số phức z thỏa mãn 5 3 1 2 z i i    lần lượt là:

A. 1;1. B. 1; 2.  C. 1;2. D. 1; 1. 

Câu 19: Cho số phức     2 2 5 z x iy x iy      (với ,x y  ). Với giá trị nào của x, y thì số phức đó là số thực?

A. 1 x và 0. y  B. 1. x  C. 1 x hoặc 0. y  D. 1. x 

Câu 20: Cho hàm số  y f x  có đạo hàm là  1 ' 2 1 f x x   và 1 1 f  thì  5 f có giá trị bằng

A. ln 2. B. ln3. C. ln 2 1.  D. ln3 1.  Câu 21: Cho  F x là họ các nguyên hàm của hàm số 4 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.