Trang 1/5 – Mã đề 311
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
VÕ NGUYÊN GIÁP
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II NĂM HỌC 2020-2021
MÔN: TOÁN – LỚP 12
(Đề thi có 05 trang) Đề thi gồm có 50 câu trắc nghiệm. Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ và tên học sinh: ……………………………………….. Số báo danh: ……………………………………………… Câu 1: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là sai?
A. f x dx F x C f t dt F t C . B.
/ d f x x f x .
C. d d f x x F x C f u x F u C . D. d d kf x x k f x x (k là hằng số 0). k
Câu 2: Hàm số ln F x x là một nguyên hàm của hàm số nào sau đây trên (0; +∞) ?
A. 1 . f x x B. 1 . f x x C. ln . f x x x x C D. 2 1 . f x x
Câu 3: Trong không gian , Oxyz cho đường thẳng 1 1 3 : 2 1 2 x y z d . Trong các vectơ sau, vectơ nào là
vectơ chỉ phương của đường thẳng ? d
A. 2;1;2 u
. B. 1; 1; 3 u
. C. 2; 1; 2 u
. D. 2;1; 2 u
.
Câu 4: Trong không gian Oxyz, vectơ nào sau đây là vectơ pháp tuyến của mp: 4 3 1 0? P x y
A. 4; 3;0 . B. 4; 3;1 . C. 4; 3; 1 . D. 3;4;0 .
Câu 5: Trên mặt phẳng , Oxy điểm 3; 1 M là điểm biểu diễn số phức nào sau đây ?
A. 1 3 . z i B. 1 3 . z i C. 3 . z i D. 3 . z i Câu 6: Cho số phức 1 2 z i . Phần ảo của số phức z bằng
A. 1. B. 2 .i C. 1. D. 2. Câu 7: Cho số phức 3 4 z i . Số phức liên hợp của số phức z bằng A. 3 4 .i B. 3 4 .i C. 3 4 .i D. 4 3 .i Câu 8: Cho hàm số
3 4 2 1 f x x x . Tìm d f x x .
A.
4 2 d 12 2 . f x x x x x C B.
2 d 12 2. f x x x
C.
4 2 d . f x x x x x C D.
2 d 12 2 . f x x x C
Câu 9: Cho F x là một nguyên hàm của hàm số f x trên thỏa mãn 2 2, 1 6. F F Giá trị của
2
1
f x dx bằng
A. 4. B. 12. C. 8. D. 8.
Câu 10: Trên mặt phẳng Oxy , cho hình phẳng H được giới hạn bởi đồ thị hàm số 2 2 y x x , trục
hoành và hai đường thẳng 1; 3. x x Diện tích H có thể được tính bằng công thức
A.
3
2
1
2 . S x x dx B.
3
2
1
2 . S x x dx C.
3
2
0
2 . S x x dx D.
3
2
0
2 . S x x dx
Câu 11: Trong không gian , Oxyz cho 2 3 . a i j k
Tọa độ vectơ a
bằng
A. (1; 2;3). B. ( 1;2;3). C. (1;2; 3). D. ( 1;2; 3).
Câu 12: Trong không gian , Oxyz cho mặt phẳng ( ) P có phương trình 2 3 2 0. x y z Điểm nào sau đây thuộc mặt phẳng ( )? P
MÃ ĐỀ: 311
Trang 2/5 – Mã đề 311
A. (1;2; 3). B. ( 1;2;3). C. (1;2;1). D. (1;2; 2).
Câu 13: Trong không gian , Oxyz mặt cầu 2 2 2 ( 1) ( 1) 1 x y z có tâm là
A. (0; 1;1). I B. (0;1; 1). I C. (1;1;1). I D. (1;1; 1). I
Câu 14: Cho số phức 2 5 z i . Số phức w iz z là A. 7 3 w i . B. 3 3 w i . C. 3 3 w i . D. 7 7 w i .
Câu 15: Nghiệm phức của phương trình (ẩn )z : 3 4 5 6 3 i z i i là
A. 4 2 5 5 z i . B. 1 1 2 z i . C. 2 4 5 5 z i . D. 1 1 2 2 z i .
Câu 16: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm 2;0;1 , 4;2;5 . A B Phương trình mặt phẳng trung trực đoạn thẳng AB là A. 3 2 10 0. x y z B. 3 2 10 0. x y z C. 3 2 10 0. x y z D. 3 2 10 0. x y z
Câu 17: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng 1 1 2 : 2 1 1 x y z d . Điểm nào sau đây thuộc đường
thẳng d ?
A. ( 1;1; 2). B. ( 1; 2;1). C. (2;1;1). D. (1;2; 2).
Câu 18: Phần thực, phần ảo của số phức z thỏa mãn 5 3 1 2 z i i lần lượt là:
A. 1;1. B. 1; 2. C. 1;2. D. 1; 1.
Câu 19: Cho số phức 2 2 5 z x iy x iy (với ,x y ). Với giá trị nào của x, y thì số phức đó là số thực?
A. 1 x và 0. y B. 1. x C. 1 x hoặc 0. y D. 1. x
Câu 20: Cho hàm số y f x có đạo hàm là 1 ' 2 1 f x x và 1 1 f thì 5 f có giá trị bằng
A. ln 2. B. ln3. C. ln 2 1. D. ln3 1. Câu 21: Cho F x là họ các nguyên hàm của hàm số 4 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.