Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Lương Thế Vinh Quảng Nam

Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Lương Thế Vinh Quảng Nam

Nguồn: sytu.vn

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Lương Thế Vinh Quảng Nam Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề thi HK2 Toán lớp 12 năm học 2020 – 2021 trường THPT Lương Thế Vinh – Quảng Nam; đề thi gồm 04 trang với 32 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 60 phút, đề thi có đáp án mã đề 101. Trích dẫn đề thi HK2 Toán lớp 12 năm 2020 – 2021 trường THPT Lương Thế Vinh – Quảng Nam : + Trong hệ trục tọa độ Oxyz cho điểm hai điểm A(1;2;3), B(0;1;-6) và mp (P) 4 2 13 0 x y z. Gọi (d) là một đường thẳng thuộc (P), (d) đi qua B. Khi khoảng cách từ A đến (d) đạt giá trị nhỏ nhất. Tìm véc tơ chỉ phương của đường thẳng (d). + Cho số phức z thỏa mãn z iz 2 4 là số thuần ảo. Trên mặt phẳng tọa độ, tập hợp điểm biểu diễn số phức w 11 2 iz i là đường tròn có bán kính bằng? + Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P) đi qua I(2;-3;1) cắt các trục Ox Oy Oz lần lượt tại A Bb C c với b c 0, 0 sao cho thể tích khối tứ diện OABC bằng 1. Giá trị của b c + bằng?

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề 101

SỞ GD & ĐT QUẢNG NAM TRƯỜNG THPT LƯƠNG THẾ VINH

THI HỌC KỲ II- NĂM HỌC 2020 - 2021

MÔN TOÁN - KHỐI LỚP 12 Thời gian làm bài : 60 Phút; (Đề có 32 câu)

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề có 4 trang)

Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ...................

Câu 1: Khi tìm nguyên hàm 1 1 1 dx x + + ∫ , bằng cách đặt 1 t x = + ta được nguyên hàm nào sau đây?

A. 2 1 dt t + ∫ B. 1 t dt t + ∫

C. 2 1 t dt t + ∫ D. 1 1 dt t + ∫

Câu 2: Trên tập số phức, cho số phức z có biểu diễn hình học là điểm M ở hình vẽ sau.

Khẳng định nào sau đây đúng? A. 3 2 z i = −− . B. 3 2 z i = − . C. 3 2 z i = + . D. 3 2 z i = −+ .

Câu 3: Biết

2

1 ln ln 2 4 b x xdx a = + ∫ trong đó , a b là các số nguyên. Tính . a b +

A. 2. a b + = B. 3. a b + = C. 1 a b + = − D. 2. a b + = −

Câu 4: Cho hình phẳng ( ) H giới hạn bởi đồ thị hàm số 1 cos y x = , trục hoành và các đường thẳng , .

0; 4 x x π = = . Khối tròn xoay tạo thành khi quay ( ) H quanh trục hoành có thể tích bằng

A. 1 π − B. 2π C. 2 π D. π Câu 5: Cho số phức z thỏa mãn 2 3 15 4 z z i + = − . Phần ảo của z bằng A. 4. B. 4. − C. 3. D. 3. − Câu 6: Cho hai số phức 4 3 z i = + và 2 . w i = + Số phức w iz + bằng A. 1 3i −+ B. 1 3i −+ C. 5 3i + D. 6 2i + Câu 7: Trong không gian , Oxyz cho hai điểm ( ) 2;1;0 M và (4,3,2) N Gọi ( ) P là mặt phẳng trung trực

của MN, phương trình của mặt phẳng (P) là A. 6 0 x y z + + + = B. 2 6 0 x y z + + − = C. 6 0 x y z + − − = D. 6 0 x y z + + − =

Câu 8: Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số là 1 ( ) 2 4 f x x = −

A. ln(2 4) x C − + B. 1 ln 2 4 2 x C − + C. 1 ln 2 . 2 x C − + D. 1 ln 2 . 2 x C − − +

Câu 9: Cho hai số phức 4 3 z i = + và 2 . w i = + Số phức z w + bằng

Mã đề 101

O x

y

M

3

2 −

Trang 2/4 - Mã đề 101

A. 6 4 .i + B. 3 2 .i + C. 2 2 .i + D. 2 4 .i +

Câu 10: Hàm số ( ) 1 F x x x = + (với 0) x ≠ là một nguyên hàm của hàm số nào sau đây?

A. ( ) 1. f x = B. ( )

2 ln | | 2 . x f x x = + C. ( ) 2 1 1 . f x x = − D. ( ) 2 1 1 . f x x = +

Câu 11: Hàm số nào sau đây là một nguyên hàm của hàm số ( ) cos f x x x = ? A. cos sin x x x − B. sin os x x c x + C. sin os x x c x − D. cos sin x x x + Câu 12: 3 3 y x x = + (C), Gọi (d) là tiếp tuyến của (C) tại điểm M(1,4). Tính diện tích hình phẳng giói hạn bởi (C), (d) và trục hoành

A. 5 12 B. 5 9 C. 7 12 D. 7 9

Câu 13: Trong không gian , Oxyz đường thẳng đi qua hai điểm ( ) 1;0;2 A và ( ) 4;1;0 B có phương trình

tham số là

A.

3

1 .

2 2

x t

y

z t

= +   =  = −+ 

B.

1 3

.

2 2

x t

y t

z t

= +   =  = − 

C.

1 3

.

2 2

x t

y t

z t

= −+   =  = −− 

D.

3

1 .

2 2

x t

y

z t

= −+   = −  = + 

Câu 14: Có bao nhiêu số phức thỏa mãn ( ) ( ) 3 2 4 z z i i i z −− + = −

A. 1. B. 4. C. .2 D. 3.

Câu 15: Cho hàm số ( ) f x thỏa mãn ( ) 5x f x ′ = và ( ) 2 0 ln5 f = . Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. ( ) 5 .ln5 x f x = . B. ( ) 1 5 .ln5 ln5

x f x = + . C. ( ) 5 ln5

x f x = . D. ( ) 5 1 ln5 ln5

x f x = + .

Câu 16: Cho số phức z thỏa mãn 2 4 3 z i = + Môđun của số phức z bằng

A. 1. 2

B. 2. C. 10 D. 5

Câu 17: Trong không gian , Oxyz mặt phẳng nào sau đây đi qua gốc tọa độvà vuông góc với đường thẳng 1 2 3 2 1 2 x y z − + − = = − −

A. 2 2 0 x y z − − = B. 2 2 0 x y z + − = C. 2 2 0 x y z − + − = D. 2 2 0 x y z + + = Câu 18: Trong không gian Oxyz, mặt cầu (S): 2 2 2 4 2 6 11 0 x y z x y z + + − + + − = có bán kính bằng

A. 5. B. 25. C. 5. D. 4.

Câu 19: Tìm họ nguyên hàm của hàm số ( ) 2 2 1 1 cos sin f x x x = − .

A. ( )d tan cot . f x x x x C = + + ∫ B. ( )d tan cot . f x x x x C = − + ∫

C. ( ) 1 1 d 2cos 2sin f x x C x x = + + ∫ . D. ( ) 1 1 d 2cos 2sin f x x C x x = − + ∫ .

Câu 20: Trong không gian , Oxyz cho hai điểm ( ) 1;2;2 A và ( ) 3;1;0 . B Độ dài đoạn AB bằng

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.