Đề thi cuối học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2020 2021 trường Trần Quốc Tuấn Quảng Ngãi

Đề thi cuối học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2020 2021 trường Trần Quốc Tuấn Quảng Ngãi

Nguồn: sytu.vn

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi cuối học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2020 2021 trường Trần Quốc Tuấn Quảng Ngãi Bản PDF Đề thi cuối kỳ 2 Toán lớp 12 năm 2020 – 2021 trường Trần Quốc Tuấn – Quảng Ngãi mã đề 001 được biên soạn theo hình thức trắc nghiệm khách quan kết hợp với tự luận, phần trắc nghiệm gồm 35 câu, chiếm 07 điểm, phần tự luận gồm 04 câu, chiếm 03 điểm, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết mã đề 001, 002, 003, 004, 005, 006, 007, 008. Trích dẫn đề thi cuối kỳ 2 Toán lớp 12 năm 2020 – 2021 trường Trần Quốc Tuấn – Quảng Ngãi : + Để trang trí cho một căn phòng trong ngôi nhà, ông An vẽ lên tường một hình như sau: trên mỗi cạnh của hình lục giác đều có cạnh bằng 4dm một cánh hoa hình Parabol, đỉnh của Parabol cách cạnh 5dm và nằm phía ngoài hình lục giác như hình vẽ bên. Hãy tính diện tích của hình nói trên (kể cả hình lục giác đều) để mua sơn trang trí cho phù hợp. + Kí hiệu z0 là nghiệm phức có phần ảo âm của phương trình 2 2 6 5 0 z z. Hỏi điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn của số phức 0 iz? + Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y f x và trục hoành (phần tô đậm) trong hình dưới bằng?

Xem trước nội dung

Mã đề 001 Trang 1/4

SỞ GD & ĐT TỈNH QUẢNG NGÃI TRƯỜNG THPT TRẦN QUỐC TUẤN

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề có 4 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ II NĂM HỌC 2020 - 2021

MÔN: TOÁN 12 Thời gian làm bài 90 Phút

Họ tên: ………………………………. Số báo danh: ……………… I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) Câu 1: Cho số phức 2 3 z i  . Số phức liên hợp của z là A. 2 3 . z i  B. 2 3 . z i   C. 13. z  D. 3 2 . z i  

Câu 2: Gọi   H là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số , 4 y x trục hoành và các đường thẳng

  x 1, x 4. Tính thể tích V của khối tròn xoay tạo thành khi quay   H quanh trục hoành. A. 12. B. 6. C. 16. D. 4. Câu 3: Tìm tham số thực m để số phức 2 1 ( ) z m i   là một số thuần ảo.

A. 2 m  . B. 3 m  . C. 0 m  . D. 3 m  .

Câu 4: Biết  

2

3 ln ln xdx a x C a x     . Tìm khẳng định đúng.

A. 1 1; 2 a       

. B. 1 ;2 2 a      

. C.   2; 1 a . D.   2;4 a .

Câu 5: Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A. 2 1 d tan . sin x x C x    B. 2 1 d tan . sin x x C x   

C. 2 1 d cot . sin x x C x    D. 2 1 d cot . sin x x C x   

Câu 6: Một vật chuyển động với vận tốc   / v t m s và có gia tốc    2 3

1 / . m a t t s  Vận tốc ban

đầu của vật là   6 / . m s Hỏi vận tốc của vật sau 10 giây là bao nhiêu ?

A. 3ln11 6.  B. 3ln6 6.  C. 11 3 ln . 7      

D. 3ln11 6. 

Câu 7: Trong không gian Oxy , cho hai điểm     1;2;3 , 3;0;1 A B . Diện tích của mặt cầu  S có đường kính AB bằng A. 3. B. 9. C. 12. D. 6. Câu 8: Trong không gian Oxy , phương trình của mặt cầu  S có tâm O và bán kính 2 R  là

A. 2 2 2 2 x y z    . B. 2 2 2 4 x y z    . C.  

2 2 2 2 4 x y z     . D.  

2 2 2 2 4 x y z     .

Câu 9: Trong không gian Oxyz , hình chiếu vuông góc của điểm   1;2;3 A lên mặt phẳng 0xz là

A.   0;2;0 E . B.   1;2;0 D . C.   0;2;3 C . D.   1;0;3 B .

Câu 10: Cho hàm số  f x có đạo hàm liên tục trên và   1 0 2. f f   Tích phân 

1

0

d I f x x  

bằng A. 2. I  B. 1. I  C. 0. I  D. 1. I 

Mã đề 001

Mã đề 001 Trang 2/4

Câu 11: Cho hàm số  y f x  liên tục trên   ;a b . Viết công thức tính diện tích S của hình phẳng

giới hạn bởi đồ thị hàm số  y f x  , trục Ox và các đường thẳng   , x a x b a b    .

A. d

b

a S f x x  . B. d

b

a S f x x  . C. d

b

a S f x x  . D. d

b

a S f x x   .

Câu 12: Biết

2

1

( )d 3. f x x   Giá trị của  

2

1

2 ( ) d f x x  bằng

A. 1. B. 6. C. 4. D. 5. Câu 13: Trong không gian , Oxyz phương trình đường thẳng đi qua điểm   3; 2;4 A  và có vectơ chỉ

phương   2; 1;6 u   là

A. 3 2 4 2 1 6 x y z       . B. 3 2 4 2 1 6 x y z       .

C. 3 2 4 2 1 6 x y z       . D. 2 1 6 3 2 4 x y z       .

Câu 14: Tìm 2 3 . 1

i i 

A. 1 5 2 2 i  . B. 3 5 2 2 i  . C. 5 1 2 2 i  . D. 1 1 2 2 i  .

Câu 15: Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng : 2z 3 0 P x y    . Vectơ nào sau đây là vectơ chỉ phương của đường thẳng vuông góc với mặt phẳng ( ) P ?

A.   1; 1; 3 b   . B.   1;1; 2 v   . C.   1; 1;2 u  . D.   1; 1;2 a   . Câu 16: Cho hai số phức 1 1 z i  và 2z a bi   . Tìm phần ảo của số phức 1 2. z z  A. 1 b  . B.   1 b i  . C. 1 b  . D. 1 a  .

Câu 17: Trong không gian Oxyz , mặt phẳng đi qua điểm   0; 1;0 A  và có vectơ pháp tuyến

  3; 1; 2 n   có phương trình là A. 2 2 1 0 x y z    . B. 2 2 1 0 x y z    . C. 3 2 1 0 x y z    . D. 3 2 1 0 x y z    . Câu 18: Gọi   H là hình phẳng giới hạn bởi các đường    , , y f x x a x b a b     và trục Ox .

Khi quay   H quanh trục Ox ta được một khối tròn xoay có thể tích tính bằng công thức nào sau đây ?

A. 

b

a V f x dx   . B. 

b

a V f x dx  . C. 

b

a V f x dx   . D.  2 b

a V f x dx   .

Câu 19: Gọi , a blần lượt là phần thực và phần ảo của số phức 1 2 4 2 z i   . Tính tỉ số a

b .

A. 2  . B. 2 4 . C. 2 . D. 1

2 .

Câu 20: Cho số phức z thỏa mãn   3 2 6 i z i    . Tìm môđun của số phức w 2 3 z  …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.