Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Kim Liên Hà Nội

Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Kim Liên Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Kim Liên Hà Nội Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi học kỳ 2 Toán lớp 12 năm học 2020 – 2021 trường THPT Kim Liên, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội; đề thi được biên soạn theo hình thức 100% trắc nghiệm với 50 câu hỏi và bài toán, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án trắc nghiệm mã đề 101, 102, 103, 104. Trích dẫn đề thi học kỳ 2 Toán lớp 12 năm 2020 – 2021 trường THPT Kim Liên – Hà Nội : + Cho hàm số 3 2 y x x mx m 33 2 có đồ thị C m m là tham số. S là tập hợp các giá trị nguyên của m để đường thẳng ∆ 26 y m cắt đồ thị Cm tại ba điểm phân biệt và hình phẳng giới hạn bởi hai đường này gồm phần nằm phía trên và phần nằm phía dưới đường thẳng ∆ bằng nhau. Tìm số phần tử của S? + Trong không gian Oxyz, cho tứ diện ABCD có điểm. Trên các cạnh AB AC AD lần lượt lấy các điểm BCD thỏa mãn 8 AB AC AD AB AC AD. Khi tứ diện AB C D có thể tích nhỏ nhất mặt phẳng BCD có phương trình dạng 6x my nz p mn p ∈ Z. Tính 2 m np. + Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, gọi ABC theo thứ tự là điểm biểu diễn số phức 1z i 2 4 2 z i 1 và 3 z i 2 2.Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng? A. Tam giác ABC vuông tại A. B. Tam giác ABC vuông cân tại B. C. Tam giác ABC đều. D. Ba điểm ABC thẳng hàng.

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề 101

SỞ GD& ĐT HÀ NỘI TRƯỜNG THPT KIM LIÊN

(Đề gồm 5 trang)

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN TOÁN LỚP 12

NĂM HỌC 2020 – 2021 Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Họ và tên thí sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . SBD: . . . . . . . . . . . . .

Mã đề thi

101

Đối với mỗi câu , thí sinh chọn và tô kín một ô tròn với phương án trả lời đúng.

Câu 1. Trong không gian , Oxyz cho mặt phẳng ( ): 2 0 y z α − = . Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng?

A. ( ) Ox α ⊃ . B. ( ) ( ) / / yOz α . C. ( ) / /Oy α . D. ( ) / /Ox α .

Câu 2. Trong không gian , Oxyz cho mặt cầu 2 2 2 ( ) :( 1) ( 2) ( 4) 25. S x y z − + + + − = Tính chu vi đường tròn là giao tuyến của mặt phẳng ( ): 2 2 5 0 P x y z − − − = với mặt cầu ( ). S A. 10π . B. 8π . C. 16π . D. 4π . Câu 3. Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn | | 2 z = và ( )( ) 1 z i z + − là số thuần ảo?

A. 4 . B. 0 . C. 2 . D. 1.

Câu 4. Nếu ( )

1

0 d 2021 f x x = ∫ thì ( )

1

0 1 d f x x − ∫ bằng

A. 2020 . B. 2020 − . C. 2021. D. 2021 − . Câu 5. Nếu ( ) F x là một nguyên hàm của hàm số ( ) x f x xe = và (1) 0 F = thì (0) F bằng A. 0 . B. 2 . C. 1 −. D. 1. Câu 6. Trên mặt phẳng tọa độ , Oxy tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn | 1 2 | | | z i z i −+ = + là: A. Đường thẳng : 2 0 x y ∆ + − = . B. Đường thẳng : 3 2 0 x y ∆ + − = . C. Đường thẳng : 2 0 x y ∆ − − = . D. Đường thẳng : 3 2 0 x y ∆ − − = . Câu 7. Trong không gian , Oxyz tọa độ điểm H là hình chiếu của (3; 3;4) M − trên đường thẳng 1 2 : 2 2 1 x y z − − ∆ = = − là:

A. (5; 2;2) H − . B. (1;2;1) H . C. (1; 2;0) H − . D. (3;0;1) H .

Câu 8. Trong không gian , Oxyz cho hai đường thẳng

1

: 2 4

3

x t

y t

z t

= −+   ∆ = −  = 

và

3 2 1 ': . 1 2 1 x y z − − − ∆ = = Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng?

A. ∆ và ' ∆ cắt nhau. B. ∆ và ' ∆trùng nhau. C. ∆ và ' ∆chéo nhau. D. ∆ và ' ∆ song song. Câu 9. Cho ,a b là những số thực thỏa mãn phương trình 2 . 0 z a z b + + = nhận số phức 1 2 z i = + là một nghiệm. Tính 2 . b a − A. 7 −. B. 9 −. C. 7 . D. 9.

Trang 2/5 - Mã đề 101

Câu 10. Nếu

3

2 ( ) 4 f x dx = ∫ và

4

3 ( ) 5 f x dx = − ∫ thì

4

2 ( ) f x dx ∫ bằng

A. 9 −. B. 1. C. 20 − . D. 1 −. Câu 11. Cho số phức 2 3 . z i = − Phần ảo của số phức (2 )i z − là: A. 8. B. 8i − . C. 1. D. 8 −.

Câu 12. Tích phân

3 3

2 x dx ∫ bằng

A. 5 4 . B. 5 4 − . C. 65 4 . D. 65 4 − .

Câu 13. Tích phân

1

0 2 2 1 3 x I dx x − − = ∫ bằng

A. ln3 4 I = − . B. ln3 4 I = . C. ln3 I = − . D. ln3 I = .

Câu 14. Mô đun của số phức 1 7 z i = − là: A. | | 6 z = . B. | | 8. z = C. | | 2 2 z = . D. | | 6 z = .

Câu 15. Để tìm diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số 2 1, y x = − trục hoành và các đường

0, 2 x x = = một học sinh thực hiện theo các bước như sau:

Bước I.

2 2

0 1 S x dx = − ∫ Bước II.

2 3

0 3 x S x   = −    

Bước III. 8 2 2 3 3 S = − =

Cách làm trên sai từ bước nào? A. Không có bước nào sai. B. Bước III. C. Bước I. D. Bước II. Câu 16. Cho hàm số 3 ( ) 4 3. f x x = − Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng?

A. 4 ( ) 3 f x dx x C = −+ ∫ . B. 4 ( ) 3 f x dx x x C = − + ∫ .

C. 4 ( ) 4 3 f x dx x x C = − + ∫ . D.

4 ( ) 3 4 x f x dx x C = − + ∫ .

Câu 17. Cho ( ) F x là một nguyên hàm của hàm số ( ) f x liên tục trên đoạn [ ] ;a b . Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng?

A. ( ) ( ) ( ).

b

a f x dx F a F b = − ∫ B. ( ) ( ) ( ).

b

a f x dx F b F a = − ∫

C.

2

2( ) ( ) .

b b

a a f x dx f x dx   =     ∫ ∫ D. ( ) ( ) .

b a

a b f x dx f x dx = ∫ ∫

Câu 18. Cho hai số phức 2 z i = + và w 5 2 .i = − Số phức w z − bằng A. 7 i −. B. 3 3i − . C. 3 3i −+ . D. 7 i −+ . Câu 19. Trong không gian , Oxyz phương trình mặt cầu ( ) S có bán kính 2 3 =  tiếp xúc mặt phẳng

( ): 1 0 x y z α − + + = và tâm I thuộc đường thẳng : 1 2

x t y t z

=   ∆ = −  = 

là:

A. 2 2 2 ( 2) ( 1) ( 2) 12 x y z − + + + − = hoặc 2 2 2 ( 4) ( 5) ( 2) 12 x y z + + − + − = .

B. 2 2 2 ( 3) ( 2) ( 2) 12 x y z − + + + − = hoặc 2 2 2 ( 4) ( 3) …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.