Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2020 2021 trường chuyên Hà Nội Amsterdam

Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2020 2021 trường chuyên Hà Nội Amsterdam

Nguồn: sytu.vn

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2020 2021 trường chuyên Hà Nội Amsterdam Bản PDF Thứ Ba ngày 13 tháng 04 năm 2021, trường THPT chuyên Hà Nội – Amsterdam tổ chức kiểm tra chất lượng môn Toán lớp 12 giai đoạn cuối học kì 2 năm học 2020 – 2021. Đề thi học kỳ 2 Toán lớp 12 năm 2020 – 2021 trường chuyên Hà Nội – Amsterdam gồm 04 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết mã đề 326. Trích dẫn đề thi học kỳ 2 Toán lớp 12 năm 2020 – 2021 trường chuyên Hà Nội – Amsterdam : + Kí hiệu 1 2 V V lần lượt là thể tích của khối cầu bán kính đơn vị và thể tích khối tròn xoay sinh ra khi quay quanh trục Ox hình phẳng giới hạn bởi đường thẳng y x2 1 và đường cong 2 y x2 1. Mệnh đề nào sau đây là đúng? + Ông Bình dự định gửi vào ngân hàng một số tiền với lãi suất 6,5% một năm. Biết rằng, cứ sau mỗi năm số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn ban đầu. Tính số tiền tối thiểu x (triệu đồng) ông Bình gửi vào ngân hàng để sau 3 năm số tiền lãi đủ mua một chiếc xe gắn máy trị giá 30 triệu đồng. A. 140 triệu đồng. B. 154 triệu đồng. C. 150 triệu đồng. D. 145 triệu đồng. + Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho đường thẳng 1 3 2 1 2 1 x y z d và điểm M(9;7;4). Đường thẳng đi qua điểm M, cắt đường thẳng (d) tại điểm E có tọa độ nguyên và độ dài đoạn ME 10. Khi đó đường thẳng có phương trình là?

Xem trước nội dung

Mã đề 326 – trang 1/4

ĐỀ CHÍNH THỨC

TRƯỜNG THPT CHUYÊN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2020 – 2021 HÀ NỘI – AMSTERDAM Môn: TOÁN 12 Tổ Toán – Tin học

Thời gian làm bài: 90 phút.

(Đề thi gồm 50 câu)

Họ và tên: ………………………………………………... Lớp: ……………….. Học sinh chọn đáp án và ghi vào bảng dưới đây:

1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. 11. 12. 13. 14. 15. 16. 17. 18. 19. 20. 21. 22. 23. 24. 25. 26. 27. 28. 29. 30. 31. 32. 33. 34. 35. 36. 37. 38. 39. 40. 41. 42. 43. 44. 45. 46. 47. 48. 49. 50. Câu 1. Số phức liên hợp của số phức 2020 2021 z i   là: A. 2020 2021. z i   B. 2020 2021. z i   C. 2020 2021. z i   D. 2020 2021. z i   Câu 2. Cho ba số thực dương a, b, c tùy ý, 1 a , 1 c  và 0  . Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A. log log log . a a a b b c c       

B.   log log log . a a a bc b c   C. log log . a a b b    D. log .log log . a c c b a b 

Câu 3. Nghiệm của phương trình   5 log 4 2 x   là: A. –21. B. –6. C. 29. D. –28. Câu 4. Cho hàm số ( ) f x có bảng biến thiên như bảng bên. Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng: A. –2. B. –4. C. 3. D. 1. Câu 5. Họ nguyên hàm của hàm số 

2 2 x f x e x   là:

A. 

3 2 . 3

x x F x e C    B. 

2 2 2 . x F x e x C    C. 

2 3

. 2 3

x e x F x C    D. 

2 3 . x F x e x C   

Câu 6. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên? A. 4 2 2 2. y x x    B. 4 2 2 2. y x x   

C. 3 2 2. y x x    D. 3 2 2. y x x   

Câu 7. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số

2 3 2 x y x

   trên đoạn [–1; 0].

A.

[ 1;0]

3 max . 2 y   B.

[ 1;0]

3 max . 2 y   C.

[ 1;0] max 2. y   D.

[ 1;0] max 2. y  

Câu 8. Tìm điều kiện xác định của hàm số: y = logx(3 – x). A.   0;3 . B.   0;3 \ 1 . C.   ;0 .  D.   3; . 

Câu 9. Cho   nu là cấp số nhân có 3 6; u  4 2. u  Tìm công bội q của cấp số nhân.

A. 2 q  B. 4. q  C. 1. 3 q  D. 4. q 

Câu 10. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt phẳng (Oxz)? A. z = 0. B. x – z = 0. C. x = 0. D. y = 0. Câu 11. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, mặt cầu có tâm (1;3; 5) I  và đi qua điểm ( 2;3;1) A  có phương trình là: A. 2 2 2 ( 1) ( 3) ( 5) 45. x y z       B. 2 2 2 ( 1) ( 3) ( 5) 3 5. x y z      

C. 2 2 2 ( 1) ( 3) ( 5) 3 5. x y z       D. 2 2 2 ( 1) ( 3) ( 5) 45 x y z       . Câu 12. Cho hai số phức 1 1 3 z i  và 2 4 2 z i   . Số phức z2 – z1 bằng: A. 3 – i. B. 3 + i. C. 3 + 5i. D. 3 – 5i. Câu 13. Cho khối cầu có đường kính d = 6. Thể tích của khối cầu đã cho bằng:

A. 36. B. 32. C. 48. D. 288.

x – –2 3 + f '(x) – 0 + 0 – f(x) + 1 –4 –

Mã đề: 326

Mã đề 326 – trang 2/4

Câu 14. Tập nghiệm của bất phương trình 2 25 5 4

x      

là:

A.  ; 2  . B.  ; 2  . C.   2;  . D.  2;  . Câu 15. Cho hình nón có bán kính đáy r = 3 và độ dài đường cao h = 4. Diện tích xung quanh của hình nón đã cho bằng: A. 16. B. 36. C. 12. D. 15.

Câu 16. Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng  có phương trình: 1 1 2 3 4 x y z     . Vectơ nào sau đây là

vectơ chỉ phương của đường thẳng ? A. (2;3;4). u  B. (2;3; 4). u   C. ( 2;3;4). u  D. (2; 3;4). u  

Câu 17. Giải phương trình: 2 2cos 3cos 1 0. x x  

A.   2 ; 2 . 2 6 x k x k k          B.   2 ; 2 . 3 x k x k k       

C.   2 ; 2 . 3 x k x k k        D.   5 2 ; 2 . 6 6 x k x k k         

Câu 18. Cho hàm số ( ) f x liên tục trên và có bảng xét dấu của '( ) f x như sau: x – –1 2 3 4 + '( ) f x + 0 – 0 + – 0 – Số điểm cực đại của hàm số đã cho là: A. 4. B. 3. C. 2. D. 1. Câu 19. Một hộp đựng 6 viên bi xanh và 5 viên bi đỏ có kích thước và trọng lượng khác nhau. Hỏi có bao nhiêu cách lấy ra 5 viên bi có đủ hai màu? A. 426. B. 455. C. 545. D. 462.

Câu 20. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = 3 4 2 x x

  là:

A. y = 3. B. y = –2. C. x = –2. D. x = 3. Câu 21. Ông Bình dự định gửi vào ngân hàng một số tiền với lãi suất 6,5% một năm. Biết rằng, cứ …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.