Mã đề 326 – trang 1/4
ĐỀ CHÍNH THỨC
TRƯỜNG THPT CHUYÊN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2020 – 2021 HÀ NỘI – AMSTERDAM Môn: TOÁN 12 Tổ Toán – Tin học
Thời gian làm bài: 90 phút.
(Đề thi gồm 50 câu)
Họ và tên: ………………………………………………... Lớp: ……………….. Học sinh chọn đáp án và ghi vào bảng dưới đây:
1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. 11. 12. 13. 14. 15. 16. 17. 18. 19. 20. 21. 22. 23. 24. 25. 26. 27. 28. 29. 30. 31. 32. 33. 34. 35. 36. 37. 38. 39. 40. 41. 42. 43. 44. 45. 46. 47. 48. 49. 50. Câu 1. Số phức liên hợp của số phức 2020 2021 z i là: A. 2020 2021. z i B. 2020 2021. z i C. 2020 2021. z i D. 2020 2021. z i Câu 2. Cho ba số thực dương a, b, c tùy ý, 1 a , 1 c và 0 . Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A. log log log . a a a b b c c
B. log log log . a a a bc b c C. log log . a a b b D. log .log log . a c c b a b
Câu 3. Nghiệm của phương trình 5 log 4 2 x là: A. –21. B. –6. C. 29. D. –28. Câu 4. Cho hàm số ( ) f x có bảng biến thiên như bảng bên. Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng: A. –2. B. –4. C. 3. D. 1. Câu 5. Họ nguyên hàm của hàm số
2 2 x f x e x là:
A.
3 2 . 3
x x F x e C B.
2 2 2 . x F x e x C C.
2 3
. 2 3
x e x F x C D.
2 3 . x F x e x C
Câu 6. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên? A. 4 2 2 2. y x x B. 4 2 2 2. y x x
C. 3 2 2. y x x D. 3 2 2. y x x
Câu 7. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số
2 3 2 x y x
trên đoạn [–1; 0].
A.
[ 1;0]
3 max . 2 y B.
[ 1;0]
3 max . 2 y C.
[ 1;0] max 2. y D.
[ 1;0] max 2. y
Câu 8. Tìm điều kiện xác định của hàm số: y = logx(3 – x). A. 0;3 . B. 0;3 \ 1 . C. ;0 . D. 3; .
Câu 9. Cho nu là cấp số nhân có 3 6; u 4 2. u Tìm công bội q của cấp số nhân.
A. 2 q B. 4. q C. 1. 3 q D. 4. q
Câu 10. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt phẳng (Oxz)? A. z = 0. B. x – z = 0. C. x = 0. D. y = 0. Câu 11. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, mặt cầu có tâm (1;3; 5) I và đi qua điểm ( 2;3;1) A có phương trình là: A. 2 2 2 ( 1) ( 3) ( 5) 45. x y z B. 2 2 2 ( 1) ( 3) ( 5) 3 5. x y z
C. 2 2 2 ( 1) ( 3) ( 5) 3 5. x y z D. 2 2 2 ( 1) ( 3) ( 5) 45 x y z . Câu 12. Cho hai số phức 1 1 3 z i và 2 4 2 z i . Số phức z2 – z1 bằng: A. 3 – i. B. 3 + i. C. 3 + 5i. D. 3 – 5i. Câu 13. Cho khối cầu có đường kính d = 6. Thể tích của khối cầu đã cho bằng:
A. 36. B. 32. C. 48. D. 288.
x – –2 3 + f '(x) – 0 + 0 – f(x) + 1 –4 –
Mã đề: 326
Mã đề 326 – trang 2/4
Câu 14. Tập nghiệm của bất phương trình 2 25 5 4
x
là:
A. ; 2 . B. ; 2 . C. 2; . D. 2; . Câu 15. Cho hình nón có bán kính đáy r = 3 và độ dài đường cao h = 4. Diện tích xung quanh của hình nón đã cho bằng: A. 16. B. 36. C. 12. D. 15.
Câu 16. Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng có phương trình: 1 1 2 3 4 x y z . Vectơ nào sau đây là
vectơ chỉ phương của đường thẳng ? A. (2;3;4). u B. (2;3; 4). u C. ( 2;3;4). u D. (2; 3;4). u
Câu 17. Giải phương trình: 2 2cos 3cos 1 0. x x
A. 2 ; 2 . 2 6 x k x k k B. 2 ; 2 . 3 x k x k k
C. 2 ; 2 . 3 x k x k k D. 5 2 ; 2 . 6 6 x k x k k
Câu 18. Cho hàm số ( ) f x liên tục trên và có bảng xét dấu của '( ) f x như sau: x – –1 2 3 4 + '( ) f x + 0 – 0 + – 0 – Số điểm cực đại của hàm số đã cho là: A. 4. B. 3. C. 2. D. 1. Câu 19. Một hộp đựng 6 viên bi xanh và 5 viên bi đỏ có kích thước và trọng lượng khác nhau. Hỏi có bao nhiêu cách lấy ra 5 viên bi có đủ hai màu? A. 426. B. 455. C. 545. D. 462.
Câu 20. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = 3 4 2 x x
là:
A. y = 3. B. y = –2. C. x = –2. D. x = 3. Câu 21. Ông Bình dự định gửi vào ngân hàng một số tiền với lãi suất 6,5% một năm. Biết rằng, cứ …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.