Trang 1/6 - Mã đề thi 132
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO AN GIANG
TRƯỜNG THPT NGUYỄN KHUYẾN
ĐỀ CHÍNH THỨC
KỲ THI HỌC KỲ II – NĂM HỌC: 2019 – 2020
MÔN THI: TOÁN 12 Thời gian làm bài: 90 phút;
Không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh:........................................... Số báo danh: ……………… Lớp: …….…..
(50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi: 132
Câu 1: Tìm môđun của số phức 1 2 3 4 z i i .
A. 5 5 . B. 3 13 . C. 26 . D. 26. Câu 2: Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề sai ?
A. cos d sin . x x x C B. 1 d . 2
x x C x
C. 2 1 1 d . x C x x D. d .ln , 0, 1 x x a x a a C a a .
Câu 3: Cho hàm số ( ) y f x liên tục trên đoạn ; a b . Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
( ) y f x , trục hoành và hai đường thẳng , ( ) x a x b a b . Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục hoành được tính theo công thức
A. 2 2 ( )
b
a V f x dx . B. 2 2( )
b
a V f x dx .
C. 2( )
b
a V f x dx . D. 2 ( )
b
a V f x dx .
Câu 4: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm 2;1;0 A , 2; 1;2 B . Phương trình của mặt cầu có đường kính AB là
A.
2 2 2 1 24 x y z . B.
2 2 2 1 6 x y z .
C.
2 2 2 1 24 x y z . D.
2 2 2 1 6 x y z .
Câu 5: Cho hai hàm số ( ) y f x và ( ) y g x liên tục trên đoạn ;a b . Gọi D là hình phẳng giới hạn
bởi đồ thị hai hàm số ( ) y f x , ( ) y g x và hai đường thẳng , x a x b . Diện tích S của hình D được tính theo công thức
A.
b
a S f x g x dx . B.
b
a S f x g x dx .
C.
b
a S f x g x dx . D.
b
a S f x g x dx .
Câu 6: Trong không gian Oxyz , đường thẳng 1 2 3 : 2 1 2 x y z d có một vectơ chỉ phương là:
A. 1 1;2;3 u . B. 2 2;1;2 u .
C. 4 1; 2; 3 u . D. 3 2; 1; 2 u .
Câu 7: Cho tích phân
4
0
d 32. I f x x Tính tích phân:
2
0
2 d . J f x x
A. 64. J B. 32. J C. 8. J D. 16. J
Câu 8: Cho , f x g x là hai hàm số liên tục trên . Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau.
A. . d d . d
b b b
a a a f x g x x f x x g x x . B. d 0
a
a
f x x .
Trang 2/6 - Mã đề thi 132
C. d d
b b
a a f x x f y y . D. d d d
b b b
a a a f x g x x f x x g x x .
Câu 9: Cho hai số phức 1 1 3 z i và 2 3 4 z i . Tìm phần ảo của số phức 1 2 w z z . A. 1. B. 1 . C. 4 . D. 4 .
Câu 10: Cho 1z , 2z là hai nghiệm phức của phương trình 2 2 5 0 z z , trong đó 1z có phần ảo dương. Số phức liên hợp của số phức 1 2 2 z z là? A. 2 i . B. 3 2i . C. 3 2i . D. 2 i .
Câu 11: Cho hai điểm 3; 2;3 A và 1;2;5 B . Tìm tọa độ trung điểm I của AB .
A. 4;4;2 I . B. 2; 2; 1 I .
C. 1;0;4 I . D. 2;0;8 I .
Câu 12: Tính 4 6 . 1
i i
A. 5 i . B. 2 3i . C. 5 i . D. 2 3i .
Câu 13: Cho F x là một nguyên hàm của hàm số 1 2 1 f x x
. Biết 1 3 F . Giá trị của 1 2 e F
là
A. 3
2 . B. 3
2 . C. 7
2 . D. 5
2 .
Câu 14: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho điểm 1;1;2 A và mặt phẳng : 7 0 P x y z .
Điểm ; ; A a b c là điểm đối xứng của Aqua mặt phẳng . P Tính 2 3 S a b c .
A. 7 S . B. 10 S . C. 12 S . D. 21 S .
Câu 15: Tính tích phân
2
0
4 3 I x dx .
A. 2 . B. 5 . C. 4 . D. 7 . Câu 16: Diện tích phần hình phẳng được gạch ngang trong hình dưới bằng
A. 2
1 2 2 2 4 d x x x . B. 2
1 2 2 4 2 d x x x .
C. 2
1 2 2 4 2 d x x x . D.
1 2
2 2 2 4 d x x x .
Câu 17: Cho số phức z thỏa mãn điều kiện 2 2 3 2 1 2 . z i i z Biết tập hợp điểm biểu diễn cho số phức z là một đường thẳng, hãy tìm đường thẳng đó.
A. 2 :20 16 47 0. d x y B. 4 :20 32 47 0. d x y C. 1 :20 16 47 0. d x y D. 3 :20 32 47 0. d …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.