Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Võ Văn Kiệt TP HCM

Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Võ Văn Kiệt TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Võ Văn Kiệt TP HCM Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo cùng các em học sinh lớp 12 đề thi học kì 2 Toán lớp 12 năm học 2019 – 2020 trường THPT Võ Văn Kiệt, thành phố Hồ Chí Minh; đề thi có đáp án / lời giải chi tiết. Trích dẫn đề thi học kì 2 Toán lớp 12 năm 2019 – 2020 trường THPT Võ Văn Kiệt – TP HCM : + Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1;0;2),  B(3;1;-2) và mặt phẳng (P) có phương trình x y z 1 0. Hãy tìm điểm M a b c thuộc mặt phẳng (P) sao cho 3 2 MA MB đạt giá trị nhỏ nhất. + Điểm biểu diễn số phức: Cho A, B, C, D lần lượt là các điểm biểu diễn của các số phức 1 2 3 4 z 2 z 3 i z 2 2i z 1 i. Chọn kết luận đúng nhất: A. ABCD là chữ nhật B. ABCD là hình vuông. C. ABCD là hình bình hành D. ABCD là hình thoi. + Số nghiệm của phương trình 2 z z 2 0 trên tập số phức là?

Xem trước nội dung

Trang 1/7 - Mã đề thi 135

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG THPT VÕ VĂN KIỆT

KIỂM TRA HỌC KỲ 2

Năm học 2019-2020 MÔN: TOÁN –KHỐI 12 Thời gian làm bài: 90 phút. Ngày: 23/06/2020

Mã đề thi 135

Họ tên thí sinh:..........................................................Số báo danh: ...................... Lớp: ...........

Câu 1: Cho hai số phức 1 1 2 z i  và 2 3 z i . Phần ảo của số phức 1 2 z z bằng A. 5 B. 1  C. 7i D. 7

Câu 2: Tìm nguyên hàm của hàm số  f x 4x 5  

A.   

2 1 f x dx 4x 5 C 4     B. 

2 f x dx 2x 5x C    

C.   

2 f x dx 4 4x 5 C     D.   

2 1 f x dx 4x 5 C 2    

Câu 3: Kết quả phép tính tích phân

5

1 3 1 dx I

x x 

  có dạng ln 3 ln 5 I a b   ( , ) a b. Khi đó 2 2 a ab 

có giá trị là

A. 3 B. 1 C. 2 D. 0

Câu 4: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho các vectơ   3; 2;1 a   

,   1;1; 2 b   

,   2;1; 3 c   

,

  11; 6;5 u   

. Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. 2 3 u a b c       

B. 2 3 u a b c       

C. 3 2 2 u a b c       

D. 3 2 u a b c       

Câu 5: Biết

1

2 0

2 ln 12 ln 7 ( , ) 4 7 x dx a b a b Z x x        . Tính P a b  

A. 1 P  B. 3 P  C. 1 P  D. 0 P 

Câu 6: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng : 2 2 0 P x y z     và

: 3 1 0 Q x y z    . Góc giữa  P và  Q bằng

A.

0 45 B.

0 90 C.

0 30 D.

0 60

Câu 7: Tích phân

1

1 e

5 ln x I dx x   bằng:

A.

16

3

B.

2 3

C.

3 2 5 3

D.  

3 2 5 8 3 

Câu 8: Cho hàm số f(x) liên tục trên  và 2 ( ) ( ) cos f x f x x    với mọi x. Giá trị của tích phân

2

2

( ) I f x dx

   là

A.

2  B.  C. 2 D.

4 

Câu 9: Tìm số phức liên hợp của số phức 1 9 . z i  A. 1 9 . z i  B. 1 9 . z i  C. 1 9 . z i  D. 1 9 . z i 

Câu 10: Số nghiệm của phương trình

2 2 0 z z   trên tập số phức là: A. 2 B. 3 C. 4 D. 1

Trang 2/7 - Mã đề thi 135

Câu 11: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , viết phương trình mặt phẳng  P chứa trục Oz và điểm

  1;2;1 M .

A. :2 0   P x y B. 2 0 x z    C. : 0   P x z D. : 2 0   P y z

Câu 12: Điểm biểu diễn số phức: Cho A, B, C, D lần lượt là các điểm biểu diễn của các số phức

1 2 3 4 z 2,z 3 i,z 2 2i,z 1 i      . Chọn kết luận đúng nhất A. ABCD là chữ nhật B. ABCD là hình vuông C. ABCD là hình bình hành D. ABCD là hình thoi

Câu 13: Nguyên hàm của hàm số  sin f x x x  là:

A.  cos sin F x x x x C    B.  cos sin F x x x x C   

C.  cos sin F x x x x C    D.  cos sin F x x x x C   

Câu 14: Mặt phẳng (P) đi qua ba điểm       A 1;1;6 ,B 2; 1;2 ,C 3;1; 2    . Phương trình của mặt phẳng (P)

là:

A.  P : 2x y 3z 1 0    B.  P : 2x 2y 3z 1   

C.  P : 2x 3y z 1    D.  P : x 2 y 3z 1 0   

Câu 15: Xét

2 2

2 0

d 4

x x x   , nếu đặt 2sin x t  thì

2 2

2 0

d 4

x x x   bằng

A.

2

2

0 2 sin dt t

  B.

2

2

0 4 sin dt t

  C.

2 2

0

sin 2 d cos

t t t

  D.

2 2

0

sin 4 d cos

t t t

 

Câu 16: Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường ex y x  , 0 y  , 0 x  , 1 x  xung quanh trục Ox là

A.

1

2 2

0

e d x V x x  B.

1

0

e d x V x x   C.

1

2 2

0

e d x V x x   D.

1

2

0

e d x V x x  

Câu 17: Tìm phần ảo của số phức 2 . z i   A. 1  B. i C. 1 D. i  Câu 18: Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số sin y x  , trục hoành và hai đường thẳng

x   , 3

2 x   là

A. 3

2 B. 1 C. 1

2 D. 2

Câu 19: Cho hàm số f liên tục trên . Nếu

5

1

2 ( ) 10 f x dx   và

3

1

( ) 4 f x dx   thì

5

3

( ) f x dx  có giá trị

bằng:

A. 1 B. 14 C. 9 D. 6

Câu 20: Cho số phức 1 3 4 z i   . Số phức liên hợp của z là

A. 3 4 25 25 z i   B. 3 4 25 25 z i   C. 3 4 25 25 z i   D. 3 4 25 25 z i  

Câu 21: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm   2;3;2 A  và   2;1;0 B . Mặt phẳng trung trực của AB

có phương trình là

A. 2 3 0 x y z     B. 4 2 2 6 0 x y z     …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.