Đề kiểm tra học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2018 2019 trường THPT Nguyễn Huệ TP HCM

Đề kiểm tra học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2018 2019 trường THPT Nguyễn Huệ TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề kiểm tra học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2018 2019 trường THPT Nguyễn Huệ TP HCM Bản PDF Ngày … tháng 05 năm 2019, trường THPT Nguyễn Huệ, thành phố Hồ Chí Minh tổ chức kỳ thi kiểm tra học kỳ 2 Toán lớp 12 năm 2018 – 2019. Đề kiểm tra học kỳ 2 Toán lớp 12 năm 2018 – 2019 trường THPT Nguyễn Huệ – TP HCM mã đề 121, 122, 123, 124 được biên soạn theo hình thức trắc nghiệm kết hợp với tự luận, trong đó phần trắc nghiệm gồm 30 câu, chiếm 6,0 điểm, phần tự luận gồm 06 câu, chiếm 4,0 điểm, thời gian làm bài thi là 90 phút, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn đề kiểm tra học kỳ 2 Toán lớp 12 năm 2018 – 2019 trường THPT Nguyễn Huệ – TP HCM : + Cho hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C): y = f(x) và đường thẳng d: y = g(x) có đồ thị như hình vẽ bên. Gọi S là diện tích hình phẳng, tìm công thức SAI? + Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình vẽ. Dựa vào đồ thị hãy tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho phương trình f(x) – m = 0 có hai nghiệm phân biệt. + Trong không gian Oxyz, cho hai điểm M(2;2;3), A(2;-1;0) và hai mặt phẳng (P): x – y + 2z + 1 = 0 và (Q): 2x + y – z – 1 = 0. Đường thẳng (d) qua M cắt hai mặt phẳng (P), (Q) lần lượt tại B, C sao cho tam giác ABC cân tại A và nhận AM làm trung tuyến. Đường thẳng (d) có vectơ chỉ phương là?

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề thi 121

TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II – NH 2018-2019 Môn : TOÁN Khối : 12 Thời gian làm bài: 90 phút (30 câu trắc nghiệm - 6 câu tự luận )

Mã đề thi 121

PHẦN I : Trắc nghiệm ( 6đ) Câu 1: Cho hình phẳng giới hạn bởi đồ thị

 ( ) : C y f x  và đường thẳng  ( ) : d y g x  có

đồ thị như hình vẽ bên . Gọi S là diện tích hình phẳng , tìm công thức SAI

A.

1 3

1 1 ( ) ( ) ( ) ( ) S f x g x dx g x f x dx

                  . B.

3

1

( ) ( ) S g x f x dx

    .

C.

1 3

1 1 ( ) ( ) ( ) ( ) S f x g x dx f x g x dx

                  . D.

3

1

( ) ( ) S f x g x dx

         .

Câu 2: Cho hai số phức 1 3 z i   và 2 2 5 z i   . Modul của số phức 1 2 . z z z  bằng .

A. 11 13i  . B. 290 . C. 290. D. 11 13i  .

Câu 3: Trong không gian Oxyz , mặt cầu  S có tâm   2;1; 1 I  và tiếp xúc với mặt phẳng tọa độ   Oyz .

Phương trình của mặt cầu  S là:

A.      

2 2 2 2 1 1 4 x y z       . B.      

2 2 2 2 1 1 2 x y z       .

C.      

2 2 2 2 1 1 4 x y z       . D.      

2 2 2 2 1 1 5 x y z       .

Câu 4: Trong không gian Oxyz , cho tam giác ABC có điểm (1; 2;3) A  , B(3;4; 1),  ( 1;2;5) C  . Tính độ dài trung tuyến AM ?

A. 2. AM  B. 26. AM  C. 27. AM  D. 30. AM 

Câu 5: Trong không gian Oxyz , cho tam giác ABC với   1;0; 2 A  ,   2;3;4 B ,   1; 2;2 C  . Gọi D là điểm sao

cho tứ giác ABCD là hình bình hành. Tính diện tích hình bình hành ABCD ?

A. 149. S  B. 2 5. S  C. 2 149. S  D. 2 146. S 

Câu 6: Trong không gian Oxyz . Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm   1;2 3 A  và

  3; 1;1 B  ?

A.

1 2

2

3 4

x t

y t z t

       

. B.

1 2

2 3 3 4

x t

y t z t

       

.

Trang 2/5 - Mã đề thi 121

C.

3 2

1 3 1 4

x t

y t z t

       

. D. 2 3 4 16 0 x y z     .

Câu 7: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu 

2 2 2 : 2 4 2 2 0 S x y z x y z        và mặt phẳng

: 2 2 1 0 x y z      . Viết phương trình mặt phẳng  P tiếp xúc với  S và song song với  .

A. : 2 2 4 0 P x y z     .

B. : 2 2 8 0 P x y z     .

C. : 2 2 4 0 P x y z     .

D. : 2 2 4 0 P x y z     hay : 2 2 8 0 P x y z     .

Câu 8: Tìm các khoảng nghịch biến của hàm số 4 2 2 3 y x x    .

A.   ;0 .  B. Tập số thực .  C.   0; .  D.   1;0  và   1; . 

Câu 9: Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số

3

2 3 2 3 x y x    có hệ số góc 9 k .

A. 9 11 y x   . B. 9 11 y x   . C. 9 16 y x   . D. 9 16 y x   .

Câu 10: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng ?

A. sin cos x dx x C    . B. 1 x

x e dx C e

    .

C. 1 lnx dx C x    . D. 2 1 1 dx C x x    .

Câu 11: Cho hàm số  y f x  có đạo hàm  f x  liên tục trên 1;3      ,  1 9 f  và 

3

1

d 15 f x x    . Giá

trị của  3 f bằng

A. 24 . B. 6. C. 6 . D. 15 . Câu 12: Hỏi trong bốn hàm số được liệt kê dưới đây, hàm số nào không có cực trị?

A. 4 2 1. y x x    B. 3 2 5 . y x x x   

C. 4 1. y x   D. 3 2 2 1. y x x x     Câu 13: Đồ thị sau đây là đồ thị của hàm số nào ?

A. 2 1 1 x y x     . B. 2 3 1 x y x     . C. 2 1 1 x y x     . D. 2 1

1 x y x

  .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.