Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2018 2019 trường THPT Lê Quý Đôn Hà Nội

Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2018 2019 trường THPT Lê Quý Đôn Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2018 2019 trường THPT Lê Quý Đôn Hà Nội Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo cùng các em học sinh khối lớp 12 đề thi HK2 Toán lớp 12 năm học 2018 – 2019 trường THPT Lê Quý Đôn – Đống Đa – Hà Nội, kỳ thi nhằm kiểm tra chất lượng học tập môn Toán của học sinh khối 12 trong giai đoạn học kỳ vừa qua. Đề thi HK2 Toán lớp 12 năm 2018 – 2019 trường THPT Lê Quý Đôn – Hà Nội có mã đề 135, đề được biên soạn theo dạng đề trắc nghiệm kết hợp với tự luận, phần trắc nghiệm gồm 40 câu, phần tự luận gồm 2 câu, học sinh làm bài thi học kỳ 2 Toán lớp 12 trong khoảng thời gian 90 phút. [ads] Trích dẫn đề thi HK2 Toán lớp 12 năm 2018 – 2019 trường THPT Lê Quý Đôn – Hà Nội : + Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(3;7;1), B(8;3;8) và C(3;3;0). Gọi (S1) là mặt cầu tâm A bán kính bằng 3 và (S2) là mặt cầu tâm B bán kính bằng 6. Hỏi có tất cả bao nhiêu mặt phẳng đi qua C và tiếp xúc đồng thời với cả hai mặt cầu (S1), (S2). + Cho hai đường thẳng d1: x = 1 + 2t, y = 2 + 3t, z = 3 + 4t và d2: x = 3 + 4t’, y = 5 + 6t’, z = 7 + 8t’. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? A. Đường thẳng d1 vuông góc đường thẳng d2. B. Đường thẳng d1 song song đường thẳng d2. C. Đường thẳng d1 trùng đường thẳng d2. D. Đường thẳng d1, d2 chéo nhau. + Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): x + y – 4z + 1 = 0, đường thẳng d: (x – 1)/2 = (y + 1)/-1 = (z – 3)/1 và điểm A(1;3;1) thuộc mặt phẳng (P). Gọi Δ là đường thẳng đi qua A, nằm trong mặt phẳng (P) và cách đường thẳng d một khoảng cách lớn nhất. Gọi véc tơ u = (a;b;1) là một véc tơ chỉ phương của đường thẳng Δ. Tính P = a + 2b. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề thi 135

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI TRƯỜNG THPT LÊ QUÝ ĐÔN – ĐỐNG ĐA

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2018 – 2019

MÔN TOÁN - KHỐI 12 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề.

Mã đề thi 135

(Học sinh không được sử dụng tài liệu) Họ và tên học sinh:………………………………………..Số báo danh:……………Phòng thi…… PHẦN I: TRẮC NGHIỆM.

Câu 1: Tìm số phức liên hợp của số phức

2 2019 2 1 2 i z i i           .

A. 1 z . B. 1 z i . C. 1 z i . D. z i .

Câu 2: Cho hai số phức 1 1 2 z i = + và 2 2 3 . z i = - Phần ảo của số phức 1 2 2 z z z = - là A. 8i - . B. 8 - . C. 8i . D. 8 .

Câu 3: Số phức z nào sau đây thỏa mãn 5 z  và z là số thuần ảo?

A. 5 z i  . B. 5 z  . C. 5 z i  . D. 2 3 z i   .

Câu 4: Xét các số phức z thỏa mãn 2 1 4 z i - + = . Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn các số phức

( ) 12 5 3 w i z i = - + là một đường tròn. Tâm của đường tròn đó là

A. ( ) 1; 5 . I - B. ( ) 1;2 . I - C. ( ) 2;32 . I - D. ( ) 2; 32 . I -

Câu 5: Tính 2019x I dx  .

A. 2019x I C   . B. 2019 ln 2019

x I C   .

C. 1 2019x I C    . D. 2019 ln 2019 x I C   .

Câu 6: Cho hai đường thẳng 1

1 2

: 2 3 3 4

x t

d y t z t

        

và 2

3 4 '

: 5 6 ' 7 8 '

x t

d y t z t

       

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? A. Đường thẳng 1d vuông góc đường thẳng 2 d . B. Đường thẳng 1d song song đường thẳng 2 d . C. Đường thẳng 1d trùng đường thẳng 2 d . D. Đường thẳng 1d , 2 d chéo nhau.

Câu 7: Trong không gian với hệ tọa độ , Oxyz cho ba điểm ( ) ( ) 3;7;1 , 8;3;8 A B và ( ) 3;3;0 . C Gọi ( ) 1S là

mặt cầu tâm A bán kính bằng 3 và ( ) 2 S là mặt cầu tâm B bán kính bằng 6. Hỏi có tất cả bao nhiêu mặt

phẳng đi qua C và tiếp xúc đồng thời với cả hai mặt cầu ( ) ( ) 1 2 , . S S

A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.

Câu 8: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a,   SA ABCD  và góc giữa SB và

mặt đáy bằng 600 . Thể tích của khối chóp S.ABCD là

A. 3 3 a B.

3 3 2 a C.

3 3 3 a D.

3

4 a

Câu 9: Cho số phức ( , ) z a bi a b    thỏa mãn 2 . 3 3 z i z i    . Tính giá trị biểu thức:

2019 2018 P a b   .

Trang 2/5 - Mã đề thi 135

A.

4036 2019

2019 3 3 5  . B.

4036 2019

2019 3 3 5        . C. 2. D. 0.

Câu 10: Nếu đặt 2 3ln 1 t x   thì tích phân

2 1

ln

3ln 1

e x I dx x x    trở thành

A.

2

1

1 3 I dt  .

B.

4

1

1 1 2 I dt t  .

C.

2

1

2 3

e I tdt  .

D. 1

1 1 4

e t I dt t   .

Câu 11: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho tam giác ABC có ( ) 2;0;0 A , ( ) 1; 4;0 B - , ( ) 0; 2;6 C -

và mặt phẳng ( ): 2 4 0 x y z a + + - = . Gọi ( ) ; ; H a b c là hình chiếu vuông góc của trọng tâm tam giác

ABC lên mặt phẳng ( ) a . Tính P a b c   .

A. 13 3 . B. 5 . C. 3 . D. 0 .

Câu 12: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường 2 3, 2 1 y x x y x      bằng

A. 1 6  . B. 1 6 . C. 7 6 . D. 5.

Câu 13: Cho 

2

0 d 3 I f x x    . Khi đó 

2

0 3 2 d J f x x        bằng

A. 7 . B. 5. C. 11. D. 13.

Câu 14: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường 1 y x  , 5 y x  và trục hoành.

A. 16 3 . B. 10 3 . C. 22 3 . D. 41 5 .

Câu 15: Hàm số 3 2 1 4 y x x   là một nguyên hàm của hàm số nào sau đây?

A. 4 3 1 1 16 3 y x x   . B. 4 3 1 4 y x x   . C. 2 3 2 4 y x x   . D. 2 1 2 4 y x x   .

Câu 16: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm   1;2; 3 A  và   3; 2; 1 B   . Tọa độ trung điểm đoạn

thẳng AB là điểm

A.   1;0; 2 I  . B.   4;0; 4 I  . C.   2; 2; 1 I   . D.   2;0; 2 I  .

Câu 17: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng : 4 1 0 P x y z    , đường thẳng

1 1 3 : 2 1 1 x y z d       và điểm   1; 3; 1 A thuộc mặt phẳng  P . Gọi  là đường thẳng đi qua A , nằm

trong mặt phẳng  P và cách đường thẳng d một khoảng cách lớn nhất. Gọi   ; ; 1 u a b   là một véc tơ

chỉ phương của đường thẳng . Tính 2 P a b   . A. 2 3 a b  . B. 2 0 a b   . C. 2 4 a b   . D. 2 7 a b   . Câu 18: Cho hình chóp . S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh .a …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.