Đề HSG lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS THPT Thống Nhất Thanh Hóa

Đề HSG lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS THPT Thống Nhất Thanh Hóa

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề HSG lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS THPT Thống Nhất Thanh Hóa Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi khảo sát chất lượng và chọn đội tuyển học sinh giỏi môn Toán lớp 12 năm học 2022 – 2023 trường THCS & THPT Thống Nhất, tỉnh Thanh Hóa; đề thi hình thức trắc nghiệm với 50 câu hỏi và bài toán, thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian giao đề); đề thi có đáp án và lời giải chi tiết mã đề 235. Trích dẫn Đề HSG Toán lớp 12 năm 2022 – 2023 trường THCS & THPT Thống Nhất – Thanh Hóa : + Một người nhận hợp đồng dài hạn làm việc cho một công ty với mức lương khởi điểm của mỗi tháng trong 3 năm đầu tiên là 6 triệu đồng /tháng. Tính từ ngày đầu tiên làm việc, cứ sau đúng 3 năm liên tiếp thì tăng lương 10% so với mức lương một tháng người đó đang hưởng. Nếu tính theo hợp đồng thì tháng đầu tiên của năm thứ 16 người đó nhận được mức lương là bao nhiêu? + Xét các số nguyên dương a b sao cho phương trình 2 a xb x ln ln 5 0 có hai nghiệm phân biệt 1 2 x x và phương trình 2 5log log 0 xb xa có hai nghiệm phân biệt 3 4 x x thỏa mãn 12 34 xx. Tìm giá trị nhỏ nhất min S của S ab. + Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a SA SB a SC SD a 3. Gọi E F lần lượt là trung điểm các cạnh SA SB. Trên cạnh BC lấy M sao cho BM x. Tính diện tích thiết diện của hình chóp với mặt phẳng (MEF) theo x và a? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/29 - Mã đề 235

SỞ GD & ĐT THANH HÓA TRƯỜNG THCS&THPT THỐNG NHẤT

ĐỀ THI KSCL VÀ CHỌN ĐỘI TUYỂN HSG

NĂM HỌC 2022 - 2023

Môn: Toán – Lớp 12 Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

Mã đề thi

235

Câu 1. Tập xác định của hàm số 1 sin cos y x x = − là

A. { } \ , k k π ∈  . B. \ 2 , 4 k k π   + π ∈      . C. \ , 2 k k π   + π ∈      . D. \ , 4 k k π   + π ∈      

Câu 2. Tìm tập giá trị của hàm số 3sin cos 2 = − − y x x

A. 2; 3   −  . B. 3 3; 3 1   − − −  . C. [ ] 4;0 − . D. [ ] 2;0 − .

Câu 3. Cho khai triển nhị thức Newton của ( ) 2 2 3 n x − , biết rằng n là số nguyên dương thỏa mãn

1 3 5 2 1 2 1 2 1 2 1 2 1 ........ 1024 n n n n n C C C C + + + + + + + + + = . Hệ số của 7x bằng A. 2099520 − . B. 414720 − . C. 2099520 . D. 414720 . Câu 4. Cho đa giác đều 2018 đỉnh. Hỏi có bao nhiêu tam giác có đỉnh là đỉnh của đa giác đều và có một góc lớn hơn 100°. A. 2 896 2018C . B. 3 896 2018C . C. 3 1009 C . D. 3 897 2018C Câu 5. Một tổ có 5 học sinh nam và 6 học sinh nữ. Giáo viên chọn ngẫu nhiên 3 học sinh để làm trực

nhật.Tính xác suất để 3 học sinh được chọn có cả nam và nữ

A. 3 8 . B. 24 25 . C. 9 11. D. 3 4 .

Câu 6. Câu 3.Biết ( ) 2 lim 3 2 1 a n n n b + + −+ = , trong đó a b là một phân số tối giản. Tính 3 T a b = −.

A. 13 T =− . B. 13 T = . C. 1 T = . D. 1 T =−

Câu 7. Cho dãy số ( ) nu xác định bởi:

1 2

1 1

1, 3

5 6 , 2 n n n

u u

u u u n + −

= − =   = − ∀≥ 

. Số hạng thứ 7 của dãy là:

A. 1023. B. 3261. C. 309. D. 4284 Câu 8. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a , SA SB a = = , 3 SC SD a = = . Gọi , E F lần lượt là trung điểm các cạnh , SA SB . Trên cạnh BC lấy M sao cho BM x = ? Tính diện tích thiết diện của hình chóp với mặt phẳng ( ) MEF theo x và a ?

A. 2 2 16 8 4 a x a a + + . B. ( ) 3 4 3 16 a x a + .C. 2 2 3 16 8 3 16 a x a a + + . D. 2 2 8 16 a x ax a − + .

Câu 9. Cho hình chóp tứ giác đều . S ABCD có , AB a = 3 SA a = . Gọi G là trọng tâm tam giác SCD . Góc giữa đường thẳng BG với mặt phẳng ( ) ABCD bằng

A. 85 arctan 17 . B. 10 arctan 17 . C. 85 arcsin 17 . D. 85 arccos 17 .

Câu 10. Cho hình chóp tam giác đều . S ABC có cạnh đáy bằng a và góc giữa đường thẳng SA và mặt phẳng ( ) ABC bằng 60°. Gọi G là trọng tâm tam giác ABC , tính khoảng cách giữa hai đường thẳng GC và SA.

A. 5 10 a . B. 5 5 a . C. 2 5 a . D. 5 a .

Câu 11. Cho hàm số

3 2 1 4 5 17 3 y x x x = − + − − . Phương trình 0 y′ = có hai nghiệm 1x ; 2x . Khi đó tổng

1 2 x x + bằng:

A. 8 −. B. 5. C. 5 −. D. 8.

Đề chính thức Gồm có 6 trang

Trang 2/29 - Mã đề 235

Câu 12. Cho hàm số

2 1, 0 ( ) 1. 0

ax bx x f x ax b x

 + + ≥ =  − − < 

. Khi hàm số có đạo hàm tại 0 0 x = , hãy tính 2 T a b = + .

A. 4 T = −. B. 0 T = . C. 6 T = −. D. 4 T = .

Câu 13. Cho hàm số ( ) y f x = có đạo hàm là ( ) ( ) 2 1 1 f x x ′ = − + . Xét hàm số ( ) ( )

2 1 2 2 g x f f x x x   = − −    

.

Số các nghiệm nguyên của bất phương trình ( ) 0 g x ′ ≤ là: A. 1. B. 2 . C. 3. D. 4

Câu 14. Cho đồ thị hàm số ( ) 2 3 : 1 x C y x − + = − . Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị ( ) C tại giao điểm của

( ) C với đường thẳng 3 = − y x . A. 3 = −+ y x và 1 y x = −−. B. 3 = −− y x và 1 y x = −+ . C. 3 = − y x và 1 y x = + . D. 2 = −+ y x và 1 y x = −+ . Câu 15. Cho hàm số ( ) 4 2 2 3 4 = − + + y x m x m có đồ thị là ( ) m C . Tìm m để đồ thị ( ) m C cắt trục hoành tại bốn điểm phân biệt có hoành độ lập thành một cấp số cộng.

A. 12 12; 9 m m − = = . B. 12 m = . C. 12 9 m − = . D. 12 9 m = .

Câu 16. Cho hàm số 2 1 5 6 x y x x − = − + . Tính đạo hàm cấp n của hàm số.

A. ( ) 1 1 ( 1) . ! ( 1) . ! 2.( 3) ( 2)

n n n n n n n y x x + + − − = − − − B. ( ) 1 1 ( 1) . ! ( 1) . ! 2.( 3) ( 2)

n n n n n n n y x x + + − − = + − −

C. ( ) ( 1) . ! ( 1) . ! 2. ( 3) ( 2)

n n n n n n n y x x − − = − − − D. ( ) 1 1 ( 1) . ! ( 1) . ! 2.( 2) ( 3)

n n n n n n n y x x + + − − = − − −

Câu 17. Cho hàm số (x) y f = có đạo hàm trên . Gọi ( ) 1 C , ( ) 2 C , ( ) 3 C lần lượt là đồ thị của các hàm số ( ) y f x …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.