Đề học sinh giỏi lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Yên Định 1 Thanh Hóa

Đề học sinh giỏi lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Yên Định 1 Thanh Hóa

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề học sinh giỏi lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Yên Định 1 Thanh Hóa Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi giao lưu học sinh giỏi môn Toán lớp 12 THPT năm học 2022 – 2023 trường THPT Yên Định 1, tỉnh Thanh Hóa; đề thi hình thức trắc nghiệm với 50 câu hỏi và bài toán, thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian giao đề); đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn Đề học sinh giỏi Toán lớp 12 năm 2022 – 2023 trường THPT Yên Định 1 – Thanh Hóa : + Cho đa giác lồi n cạnh n n 6 nội tiếp đường tròn (O) sao cho không có ba đường chéo nào đồng quy. Các cạnh và các đường chéo của đa giác giao nhau tạo thành các tam giác. Gọi X là tập hợp các tam giác như thế. Lấy ngẫu nhiên một tam giác trong tập X. Tìm n để xác suất lấy được tam giác không có đỉnh nào là đỉnh của đa giác bằng 4 15. + Cho hàm số 3 22 3 y x mx m x m 3 3 với m là tham số, gọi (C) là đồ thị của hàm số đã cho. Biết rằng, khi m thay đổi, điểm cực đại của đồ thị (C) luôn nằm trên một đường thẳng d cố định. Xác định hệ số góc k của đường thẳng d. + Một chiếc ly dạng hình nón (như hình vẽ với chiều cao ly là h). Người ta đổ một lượng nước vào ly sao cho chiều cao của lượng nước trong ly bằng 1 4 chiều cao của ly. Hỏi nếu bịt kín miệng ly rồi úp ngược ly lại thì tỷ lệ chiều cao của mực nước và chiều cao của ly nước bây giờ bằng bao nhiêu? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề 101

TRƯỜNG THPT YÊN ĐỊNH 1

ĐỀ CHÍNH THỨC

MÃ ĐỀ 101

KỲ THI GIAO LƯU HỌC SINH GIỎI LỚP 12 THPT

NĂM HỌC 2022-2023

Môn: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Ngày thi: / /2022

Câu 1. Cho hàm số ( )

2 2 khi 1 1 3 khi 1

x x x f x x m x

 + − ≠  = −   = 

. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số gián

đoạn tại 1. x = A. 1. m ≠ B. 2. m ≠ C. 3. m ≠ D. 2. m ≠ Câu 2. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng ? A. Bất kì một hình chóp nào cũng có một mặt cầu ngoại tiếp. B. Bất kì một hình lăng trụ nào cũng có một mặt cầu ngoại tiếp. C. Bất kì một hình hộp nào cũng có một mặt cầu ngoại tiếp. D. Bất kì một hình tứ diện nào cũng có một mặt cầu ngoại tiếp.

Câu 3. Chu kỳ của hàm số 3sin 2 x y = là số nào sau đây?

A. 4π . B. π . C. 0 . D. 2π .

Câu 4. Cho hai tích phân ( )

5

2 d 8 f x x

− = ∫ và ( )

2

5 d 3 g x x

− = ∫ . Tính ( ) ( )

5

2 4 1 d I f x g x x

− = − −     ∫ .

A. 13 I = . B. 27 I = . C. 3 I = . D. 11 I = − . Câu 5. Một hình trụ có bán kính đáy 4 cm r = và độ dài đường sinh 3 cm l = . Diện tích toàn phần của hình trụ đó bằng A. 2 24 cm π . B. 2 40 cm π C. 2 56 cm π D. 2 36 cm π Câu 6. Cho hình lăng trụ tứ giác đều . . ABCD EFGH Tính tỉ số k giữa thể tích khối trụ ngoại tiếp và thể tích khối trụ nội tiếp hình lăng trụ trên.

A. 2 2. k = B. C. 2. k = D. 2. k =

Câu 7. Cho hình lăng trụ đứng . ' ' ' ABC A B C có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A , 2, BC a  ' A B tạo

với đáy một góc bằng 0 60 . Thể tích của khối lăng trụ bằng

A.

3 3 2 a . B.

3 3 4 a . C.

3 3 2 a . D.

3

2 a

Câu 8. Hình vẽ bên dưới có bao nhiêu mặt

A. 4 . B. 10. C. 7 . D. 9.

Câu 9. Giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 1 1 x y x + = − trên đoạn [ ] 2;3 bằng

A. 3 −. B. 3 4 . C. 5 −. D. 7 2 − .

Câu 10. Cho dãy số ( ) nu với ( ) 1 n n u n = − . Mệnh đề nào sau đây đúng?

Trang 2/6 - Mã đề 101

A. Dãy số ( ) nu là dãy số không bị chặn. B. Dãy số ( ) nu là dãy số giảm.

C. Dãy số ( ) nu là dãy số tăng. D. Dãy số ( ) nu là dãy số bị chặn.

Câu 11. Có bao nhiêu số chẵn mà mỗi số có 4 chữ số đôi một khác nhau? A. 50000. B. 4500 . C. 2296 . D. 2520 . Câu 12. Trên giá sách có 4 quyển sách toán, 3 quyển sách lý, 2 quyển sách hóa. Lấy ngẫu nhiên 3 quyển sách. Tính xác suất để trong ba quyển sách lấy ra có ít nhất một quyển là toán.

A. 2. 7 B. 3. 4 C. 37 . 42 D. 10 . 21

Câu 13. Cho 0, 1 > ≠ a a . Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A. Tập giá trị của hàm số log = a y x là tập .

B. Tập giá trị của hàm số = x y a là tập .

C. Tập xác định của hàm số log = a y x là tập .

D. Tập xác định của hàm số = x y a là khoảng ( ) 0;+∞.

Câu 14. Hình vẽ bên là đồ thị các hàm số = a y x , = b y x , c y x = trên miền ( ) 0;+∞. Hỏi trong các số a , b ,

c số nào nhận giá trị trong khoảng ( ) 0; 1 ?

A. Số .b B. Số .c C. Số a . D. Số a và số .c

Câu 15. Tích phân ( )

2 1

2 0

1 d ln 1 x I x a b c x − = = + + ∫ , trong đó a , b , c là các số nguyên. Tính giá trị của biểu thức

a b c + + ? A. 3. B. 0 . C. 1. D. 2 . Câu 16. Tổng tất cả các cạnh của khối lăng trụ không thể bằng số nào sau đây? A. 2025 . B. 2019 . C. 2020 . D. 2022 .

Câu 17. Cho 9 9 23 − + = x x . Khi đó biểu thức 5 3 3 1 3 3

−

− + + = = − −

x x

x x a A b với a b tối giản và , ∈ a b . Tích .a b có giá

trị bằng: A. 10. B. 8 −. C. 8. D. 10 − .

Câu 18. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số

4 mx y x m + = + giảm trên khoảng ( ) ;1 −∞ ?

A. Vô số. B. 1. C. 0 . D. 2 .

Câu 19. Tìm giá trị thực của tham số m để hàm số 3 2 3 y x x mx = − + đạt cực tiểu tại 2 x = .

A. 0 m = . B. 2 m = −. C. 1 m = . D. 2 m = . Câu 20. Đường cong ở hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây. Hàm số đó là hàm số nào?

O x

y

1

2

2

2 −

1 −

O x

y

a y x =

b y x =

c y x =

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.