Đề HSG lớp 12 môn Toán lần 1 năm 2022 2023 trường THPT Quảng Xương 2 Thanh Hóa

Đề HSG lớp 12 môn Toán lần 1 năm 2022 2023 trường THPT Quảng Xương 2 Thanh Hóa

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề HSG lớp 12 môn Toán lần 1 năm 2022 2023 trường THPT Quảng Xương 2 Thanh Hóa Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề khảo sát chất lượng học sinh giỏi môn Toán lớp 12 lần 1 năm học 2022 – 2023 trường THPT Quảng Xương 2, tỉnh Thanh Hóa; đề thi hình thức trắc nghiệm với 50 câu hỏi và bài toán, thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian giao đề); đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn Đề HSG Toán lớp 12 lần 1 năm 2022 – 2023 trường THPT Quảng Xương 2 – Thanh Hóa : + Hai chiếc ly đựng chất lỏng giống nhau, mỗi chiếc có phần chứa chất lỏng là một khối nón có chiều cao là 2 dm (mô tả như hình vẽ). Ban đầu chiếc ly thứ nhất chứa đầy chất lỏng, chiếc ly thư hai để rỗng. Người ta chuyển chất lỏng từ ly thứ nhất sang ly thứ hai sao cho độ cao của cột chất lỏng trong ly thứ nhất còn 1 dm. Tính chiều cao h của cột chất lỏng trong ly thứ hai sau khi chuyển (Độ cao của cột chất lỏng tính từ đỉnh của khối nón đến mặt chất lỏng – lượng chất lỏng coi như không hao hụt khi chuyển. Tính gần đúng h với sai số không quá 0,01 dm). + Bạn Mai là sinh viên năm cuối chuẩn bị ra trường, nhờ có công việc làm thêm mà Mai có một khoản tiết kiệm nhỏ, Mai muốn gửi tiết kiệm để chuẩn bị mua một chiếc xe máy Honda Lead trị giá 45 triệu đồng để tiện cho công việc. Vì vậy, Mai đã quyết định gửi tiết kiệm theo hình thức lãi kép với lãi suất 0,8%/1 tháng và mỗi tháng Mai đều đặn gửi tiết kiệm một khoản tiền là 3 triệu đồng. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu tháng, Mai đủ tiền để mua xe máy? + Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại 9 30 3 10 a A AB a AC. Hình chiếu của S trên mặt phẳng (ABC) là điểm H thuộc đoạn thẳng BC. Biết rằng HC HB 2 và 2 2 a SH. Góc giữa mặt phẳng (SAB) và (SAC) bằng? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO THANH HÓA

TRƯỜNG THPT QUẢNG XƯƠNG 2

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HSG LẦN 1

NĂM HỌC 2022 – 2023

MÔN THI: TOÁN Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Câu 1: Cho hàm số ( ) f x thỏa mãn ( ) ( ) 2022 . .ex f x f x x ′ =     với mọi x∈ và ( ) 1 1 f = . Hỏi phương

trình ( ) 1 e f x = − có bao nhiêu nghiệm?

A. 0 . B. 1. C. 3. D. 2 .

Câu 2: Tìm tập xác định của hàm số ( ) ( ) 4 2 2022 2023 log 2 log 9 y x x = − + − .

A. ( ) 3;2 D = − . B. ( ) 2;3 D = . C. ( ) { } 3;3 \ 2 D = − . D. [ ] 3;3 D = − .

Câu 3: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số [ ] 2022;2022 m∈− để hàm số ln 6 ln 3 x y x m − = − đồng biến

trên khoảng ( ) 6 1;e ?

A. 2021. B. 2022. C. 2023. D. 2019. Câu 4: Cho hàm số ( ) y f x = có 9 8 2022 '( ) ( 1) ( 2) f x x x x = − − . Số điểm cực trị của hàm số ( ) y f x = là A. 3 . B. 2. C. 1. D. 0 . Câu 5: Cho hình lăng trụ . ' ' ' ABC A B C

có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng .a Hình chiếu vuông góc của ' A trên ( ) ABC là trung điểm của cạnh . AB Mặt phẳng ( ) ' ' AA C C

tạo với đáy một góc

bằng 45 .° Thể tích V của khối lăng trụ . ' ' ' ABC A B C là

A.

3 3 16 a V = . B.

3 3 8 a V = . C.

3 3 4 a V = . D.

3 3 2 a V = .

Câu 6: Cho hàm số ( ) f x có ( ) 1 0 f = và ( ) ( ) 2022 2023.2024. 1 , f x x x x ′ = − ∀∈. Khi đó ( )

1

0 d f x x ∫

bằng

A. 2 2025 . B. 1 1012 . C. 2 2025 − . D. 1 1012 − .

Câu 7: Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật. Mặt bên SAB là tam giác đều cạnh a và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Mặt phẳng ( ) SCD tạo với đáy góc 30°. Thể tích

khối chóp . S ABCD .

A.

3 3 4 a B.

3 3 2 a C.

3 3 36 a D.

3 5 3 36 a

Câu 8: Cho hình cầu đường kính 2 3 a . Mặt phẳng ( ) P cắt hình cầu theo thiết diện là hình tròn có bán

kính bằng 2 a . Tính khoảng cách từ tâm hình cầu đến mặt phẳng ( ) P .

A. a . B. 2 a . C. 10 a . D. 10 2 a .

Câu 9: Cho khối đa diện đều loại { } 3;3 có cạnh bằng a . Gọi V là diện tích của khối đa diện đó. Khẳng

định nào sau đây đúng?

A.

3 3 4 a V = . B.

3 2 4 a V = . C.

3 2 12 a V = . D.

3 3 12 a V = .

Câu 10: Giá trị nhỏ nhất của hàm số

2 2cos sin 2 5 y x x = − +

A. 2 . B. 2 − . C. 6 2 − . D. 6 2 + . Câu 11: Có bao nhiêu cách sắp xếp 5 bạn học sinh A, B, C, D, E ngồi vào một chiếc ghế dài sao cho hai bạn A và E ngồi ở hai đầu ghế? A. 6 . B. 10. C. 24 . D. 12.

Trang 2/36

Câu 12: Cho cấp số cộng ( ) n u , biết 2 3 u = và 4 7 u = . Giá trị của 15 u bằng

A. 27 . B. 31. C. 35. D. 29 . Câu 13: Cho hàm số 3 2 y ax bx cx d = + + + có đồ thị như hình dưới đây. Trong các giá trị a , b ,c , d có bao nhiêu giá trị âm?

A. 2 . B. 1. C. 4 . D. 3. Câu 14: Cho hình chóp đều . S ABCD . Mặt phẳng ( ) α đi qua A và vuông góc với SD . Thiết diện của

hình chóp . S ABCD cắt bởi mặt phẳng ( ) P là

A. Tam giác cân. B. Tam giác vuông. C. Tam giác đều. D. Tam giác cân. Câu 15: Hình nào không phải là hình đa diện đều trong các hình dưới đây?

A. Hình chóp tam giác đều. B. Hình hộp chữ nhật có diện tích các mặt bằng nhau. C. Hình lập phương. D. Hình tứ diện đều. Câu 16: Bán kính đáy r của hình trụ tròn xoay có diện tích xung quanh S và chiều cao h là

A. S h π . B. 2 S h π . C. 2 S h π . D. S h π

Câu 17: Hàm số

3 2 y ax bx cx d     có đồ thị như hình vẽ bên dưới:

Khẳng định nào là đúng? A. 0, 0, 0, 0 a b c d     . B. 0, 0, 0, 0 a b c d     . C. 0, 0, 0, 0 a b c d     . D. 0, 0, 0, 0 a b c d     .

Câu 18: Cho n là số tự nhiên thỏa mãn

0 1 1 1 1 15 2 2 .3 ... 2.3 3 5 n n n n n n n n n n C C C C         . Hệ số của 3 x

trong khai triển 3 2

n x x

         là

A.   6 9 9 152 . 3 C  . B.

9 9 6 152 .3 C  . C.   9 9 6 152 . 3 C  . D. 6 9 2 .3 .

Câu 19: Cho ba số thực dương , , a b c khác 1. Đồ thị các hàm số , , log x x c y a y b y x = = = được cho trong hình vẽ dưới đây. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.