Trang 1/7 - Mã đề thi 001
SỞ GD&ĐT THANH HÓA TRƯỜNG THPT HẬU LỘC I
(Đề thi có 07 trang)
ĐỀ KHẢO SÁT HỌC SINH GIỎI KHỐI 12
Môn thi: Toán Thời gian làm bài: 90 phút; (50 câu trắc nghiệm)
Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ................... Câu 1: Cho hình chóp tam giác . S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A , AB a = , 2 AC a = , cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy và SA a = . Tính thể tích V của khối chóp . S ABC .
A. 3 V a = . B.
3
3 a V = . C.
3
2 a V = . D.
3
4 a V = .
Câu 2: Cho phương trình cos5 3 5 x m = −. Gọi [ ] ;a b là tập hợp tất các giá trị m để phương trình có
nghiệm. Tính 3 S a b = + .
A. 2 S = −. B. 19 3 S = . C. 5 S = . D. 6 S = .
Câu 3: Tìm nguyên hàm của hàm số ( ) 2 4 x f x x = −
A.
2 2ln 4 x C − + . B. ( ) 2 1 2 4 C x + −
. C.
2 1 ln 4 2 x C − + . D.
( )
2 2 1
4 4 C x
− + −
.
Câu 4: Xét các số thực a, b thỏa mãn: 4 log (4 .8 ) log 16 8 a b = . Mệnh đề nào dưới đây là đúng?
A. . 10 a b = . B. 2 3 6 a b + = . C. 2 a b = . D. 2 3 5 a b + = .
Câu 5: Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, , 3 = = AB a AD a , SA ABCD ,
SC tạo với mặt phẳng đáy một góc 0 45 . Gọi M là trung điểm cạnh SB , N là điểm trên đoạn SC sao
cho 1 2 SN NC . Tính thể tích khối chóp .S AMN .
A.
3 3 12 a . B.
3 3 6 a . C.
3 3 9 a . D.
3 3 18 a .
Câu 6: Cho hàm số ( ) f x có đạo hàm ( ) f x ′ và thỏa ( ) ( )
1
0 2 1 d 10 x f x x ′ + = ∫ , ( ) ( ) 3 1 0 12 f f − = . Tính
( )
1
0 d I f x x = ∫ .
A. 2 I = . B. 1 I = . C. 1 I = −. D. 2 I = −.
Câu 7: Cho hàm số
3 2 2 5 y x x x = − + + có đồ thị ( ) C . Trong các tiếp tuyến của ( ) C , thì tiếp tuyến có hệ số góc nhỏ nhất tiếp xúc với ( ) C tại điểm có tung độ bằng
A. 1 3 . B. 151 27 . C. 113 27 . D. 5 3 .
Câu 8: Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên và có đạo hàm ( ) ( ) ( ) ( ) 2 3 1 1 2 f x x x x ′ = + − − . Hàm số ( ) y f x = đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A. ( ) 1;2 . B. ( ) ; 1 −∞− . C. ( ) 1;1 − . D. ( ) 2;+∞.
Câu 9: Tích phân
2
1
1 2 d I x x = + ∫ bằng
Mã đề 001
Trang 2/7 - Mã đề thi 001
A. ln 2 3 I = + . B. ln 2 1 I = + . C. ln 2 2 I = + . D. ln 2 1 I = −.
Câu 10: Số thập phân vô hạn tuần boàn 0,11272727… được biểu diễn dưới dạng phân số tối giản a b ,
trong đó a và b là các số nguyên dương. Tính a b + . A. 120. B. 306. C. 10. D. 430 . Câu 11: Cho hình trụ có bán kính đáy bằng a và chiều cao bằng h . Tính thể tích V của khối lăng trụ tam giác đều nội tiếp hình trụ đã cho.
A.
2 2 2 2 4 3 3 4 3 π = + +
a h a V h . B.
2 3 3 4 π = a h V .
C.
2 3 4 = a h V . D.
2 3 3 4 = a h V .
Câu 12: Cho hình hộp . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ (tham khảo hình sau).
Gọi , O O′ lần lượt là tâm của ABCD và A B C D ′ ′ ′ ′ . Bộ ba vectơ nào dưới đây đồng phẳng?
A. , AB OO ′ ′
và AC
. B. , AB OO ′ ′
và CD′
. C. , AB OO ′ ′
và A C ′ ′
. D. , A B DD ′ ′
và B C ′ ′
.
Câu 13: Trong không gian, cho tam giác ABC vuông tại A , AB a = và 3 AC a = . Tính độ dài đường sinh l của hình nón, nhận được khi quay tam giác ABC xung quanh trục AB .
A. 3 l a = . B. l a = . C. 2 l a = . D. 2 l a = .
Câu 14: Tìm m sao cho ( ) 2 lim 2 2 x x x mx →−∞ + + + = .
A. 5 m = −. B. 4 m = −. C. 2 m = . D. 0 m = .
Câu 15: Hàm số ( ) ( ) 3 2 log 4 y f x x x = = − có bao nhiêu điểm cực trị?
A. 0 . B. 2 . C. 1. D. 3.
Câu 16: Trong khai triển ( ) ( ) 6 2 n a n + + ∈ có tất cả 17 số hạng. Vậy n bằng
A. 10. B. 12. C. 9. D. 11.
Câu 17: Cho hàm số
3 3 y x x = − có giá trị cực đại và cực tiểu lần lượt là 1 2 , . y y Khi đó:
A. 1 2 2 6. y y − = − B. 1 2 2 6. y y − = C. 1 2 4. y y − = D. 1 2 4. y y − = −
Câu 18: Cho hình nón có đường cao bằng bán kính đáy và bằng ( ) 8 cm . Diện tích xung quanh của hình
nón đã cho là
A. ( ) 2 64 cm π . B. ( ) 2 128 cm π . C. ( ) 2 64 2 cm π . D. ( ) 2 64 3 cm π .
Câu 19: Hình lăng trụ đứng có đáy là tam giác cân có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?
A. 6. B. 2. C. 4. D. 3.
Câu …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.