Đề HSG lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 lần 1 trường THPT Chu Văn An Thanh Hóa

Đề HSG lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 lần 1 trường THPT Chu Văn An Thanh Hóa

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề HSG lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 lần 1 trường THPT Chu Văn An Thanh Hóa Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi khảo sát chất lượng đội tuyển học sinh giỏi môn Toán lớp 12 năm học 2022 – 2023 lần 1 trường THPT Chu Văn An, tỉnh Thanh Hóa; đề thi hình thức trắc nghiệm với 50 câu hỏi và bài toán, thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian giao đề); đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn Đề HSG Toán lớp 12 năm 2022 – 2023 lần 1 trường THPT Chu Văn An – Thanh Hóa : + Cho một miếng tôn mỏng hình chữ nhật ABCD với AB = 4dm và AD = 6dm. Trên cạnh AD lấy điểm E sao cho AE = 1dm, trên cạnh BC lấy điểm F là trung điểm BC (tham khảo hình 1). Cuộn miếng tôn lại một vòng sao cho AB và DC trùng khít nhau. Khi đó miếng tôn tạo thành mặt xung quanh của hình trụ (tham khảo hình 2). Thể tích V của tứ diện ABEF trong hình 2 bằng? + Một bồn hình trụ chứa dầu được đặt nằm ngang, có chiều dài 5m, bán kính đáy 1m, với nắp bồn đặt trên mặt nằm ngang của mặt trụ. Người ta rút dầu trong bồn tương ứng với 0,5m của đường kính đáy. Tính thể tích gần đúng nhất của khối dầu còn lại trong bồn. + Cho X là tập các giá trị của tham số m thỏa mãn đường thẳng (dy m): 12 7 cùng với đồ thị (C) của hàm số 1 3 2 4 1 3 y x mx x tạo thành hai miền kín có diện tích lần lượt là 1 2 S S thỏa mãn 1 2 S S (xem hình vẽ). Tích các giá trị của các phần tử của X là? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

1

SỞ GD & ĐT THANH HÓA TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐỘI TUYỂN HSG LỚP 12

LẦN 1 - NĂM HỌC 2022-2023

Môn: TOÁN Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

(Đề gồm có 8 trang-50 câu trắc nghiệm)

Câu 1. Tìm số nghiệm của phương trình ( ) sin cos2 0 x = trên [ ] 0;2 . π

A. 2 . B. 1. C. 4 . D. 3. Câu 2. Cho tứ giác ABCD , số vectơ khác vectơ - không có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của tứ giác là

A. 10. B. 6 . C. 4 . D. 12. Câu 3. Cho cấp số cộng ( ) nu có 4 3 u = và 7 9 u = . Tìm số hạng thứ 2022 của cấp số cộng ( ) nu . A. 2022 4039 u = . B. 2022 4035 u = . C. 2022 4037 u = . D. 2022 4041 u = .

Câu 4. Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào, trong các khoảng dưới đây? A. ( ) ; 2 −∞− . B. ( ) 1;+∞. C. ( ) 2;1 − . D. ( ) 1;2 − .

Câu 5. Cho số thực 0; 1 a a > ≠,

2 3 log (a ) a a bằng

A. 7 3 . B. 5 3 . C.10 3 . D.14 3 .

Câu 6. Số cạnh của một hình bát diện đều là

A. 12. B. 10. C. 8 . D. 6 . Câu 7. Khối cầu ( ) S có diện tích bằng 2 2 36 ( ) a cm π , ( 0) a > thì có thể tích là: A. 3 3 288 ( ) a cm π . B. 3 3 9 ( ) a cm π .

C. 3 3 108 ( ) a cm π . D. 3 3 36 ( ) a cm π .

Câu 8. Cho khối nón có chiều cao = 6 h a và bán kính đáy r bằng một nửa chiều cao h . Tính thể tích của khối nón đã cho. A. 3 12 a π . B. 3 54 a π . C. 3 9 a π . D. 3 18 a π .

Câu 9. Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số ( ) 2 2 x f x e x = − là

A. 2 xe C x − + . B. 2 2ln xe x C − + . C. 2 xe C x + + . D. 1 xe C x + + .

Câu 10. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số 2 cos y x = , trục hoành, đường thẳng 0 x = và x π = là

A. 8 π . B. 6 π . C. 4 π . D. 2 π .

Câu 11. Số hạng thứ 9 khai triển

12 2 1 ( 0)   − ≠     x x x bằng

2

A. 495 . B. −792 . C. 220 . D. −220 .

Câu 12. Tính

2 5 3 lim 5 x x

x →−∞ −

−

.

A. 3 5 . B. 3 5 − . C. 5. D. 5 −.

Câu 13. Cho hình hộp . ' ' ' ' ABCD A B C D , , M N là các điểm thỏa 1 4 MA MD = −  

, 2 ' 3 NA NC = −  

. Mệnh đề nào sau

đây đúng ?

A. ( ) ' MN AC B  . B. ( ) ' MN BC D  .

C. ( ) ' ' MN A C D  . D. ( ) ' MN BC B  .

Câu 14. Cho hàm số ( ) f x có đạo hàm ( ) ( )( )( ) 2023 2 2 1 5 4 2 f x x x x x x ′ = − − + + . Hỏi hàm số ( ) f x có bao nhiêu điểm

cực trị ?

A. 1. B. 2 . C. 3. D. 4 . Câu 15. Giá trị lớn nhất hàm số ( ) 2 cos 4 sin 2 cos2 4 f x x x x = − + trên  là

A. ( ) 81 max 16 x f x ∈ =  . B. ( ) 9 max 2 x f x ∈ =  . C. ( ) 10 max 3 x f x ∈ =  . D. ( ) 7 max 2 x f x ∈ =  .

Câu 16. Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số

2 2 1

3

x y x

+ = −

là

A. 3. B. 2 . C. 4 . D. 1. Câu 17. Nghiệm của phương trình ( ) ( ) 1 2 2 log 1 log 1 1 x x − + + = nằm trong khoảng nào sau đây?

A. ( ) 1;0 − . B. ( ) 0;1 . C. ( ) 2;3 D. ( ) 4;5

Câu 18. Số nghiệm nguyên của bất phương trình

2 2 1 2 3 x x − −≤ là A. 2 . B.3. C.1. D. 4 .

Câu 19. Đồ thị của ba hàm số

x y a = ,

x y b = , logc y x = (với a , b , c là ba số dương khác 1 cho trước) được vẽ trong cùng mặt phẳng tọa độ (hình vẽ bên). Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. . c b a > > B. . b a c > > C. . a b c > > D. . c a b > >

Câu 20. Cho hình lăng trụ đứng . ' ' ' ABC A B C có đáy ABC là tam giác vuông tại B . Biết 2 , , ' 2 3, AC a BC a AA a = = = thể tích khối lăng trụ . ' ' ' ABC A B C bằng

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.