Đề học sinh giỏi tỉnh lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 sở GD ĐT Bà Rịa Vũng Tàu

Đề học sinh giỏi tỉnh lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 sở GD ĐT Bà Rịa Vũng Tàu

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề học sinh giỏi tỉnh lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 sở GD ĐT Bà Rịa Vũng Tàu Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh môn Toán lớp 12 năm học 2022 – 2023 sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; kỳ thi được diễn ra vào ngày 13 tháng 12 năm 2022; đề thi có đáp án và lời giải chi tiết (đáp án và lời giải được biên soạn bởi Nhóm Toán VDC & HSG THPT. Trích dẫn Đề học sinh giỏi tỉnh Toán lớp 12 năm 2022 – 2023 sở GD&ĐT Bà Rịa – Vũng Tàu : + Cho hàm số 3 2 yx m x m x m 2 1 31 22 có đồ thị là (Cm). Tìm tất cả các giá trị tham số m để (Cm) cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt A(2;0), B và C sao cho trong hai điểm B, C có một điểm nằm trong và một điểm nằm ngoài đường tròn 2 2 Cx y 1. + Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, tam giác SAC cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Gọi M N lần lượt là trung điểm của SA và BC. Biết AB a và MN tạo với mặt đáy một góc 60°. Tính thể tích khối chóp S ABC theo a. + Cho hàm số f x xác định, liên tục trên R và thoả mãn fx x x cot sin 2 cos 2. Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số gx f xf x trên đoạn [−1;1].

Xem trước nội dung

NHÓM TOÁN VDC&HSG THPT NĂM HỌC 2022 - 2023

TOANMATH.com Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 12

NĂM HỌC 2022 – 2023

MÔN TOÁN

Thời gian làm bài: 180 phút (không kể thời gian giao đề)

Ngày thi: 13/12/2022

Câu 1: (1.5 điểm)

Giải phương trình 2 2 3 4sin 3 cos2 1 2cos 2 4 x x x π   − = + −    

.

Câu 2: (1.5 điểm)

Tìm số hạng không chứa x trong khai triển của 2 1 2

n x x   −    

với 0 x > biết rằng n là số

nguyên dương thỏa mãn 0 1 2 .... 1024 n n n n n C C C C + + + + = .

Câu 3: (1.5 điểm)

Giải hệ phương trình

2 2 3 6 1 2 2 4 5 3

(1 ) 2 ( 1)

y x y x y x y

y x y x x y y

 − + + = − − − −  − − + = + − − 

Câu 4: (3.5 điểm)

Giải các phương trình sau:

a) ( )

2 2 2 9 3 2.27 9 3 x x x x x + + − = ;

b) ( ) 3 3 2 2ln ln 2ln 0 3 x x x x x − + − + = .

Câu 5: (4.0 điểm)

a) Cho hàm số 4 mx y x m + = + với m là tham số. Tìm tất cả các giá trị nguyên của tham số m

thuộc khoảng ( ) 2023;2023 − để hàm số đồng biến trên khoảng ( ) 1;+ ∞.

b) Cho hàm số ( ) ( ) 3 2 2 1 3 1 2 2 y x m x m x m = − + + + + − có đồ thị là ( ) m C . Tìm tất cả các giá trị

tham số m để ( ) m C cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt ( ) 2;0 A , B và C sao cho trong hai

điểm B , C có một điểm nằm trong và một điểm nằm ngoài đường tròn ( ) 2 2 : 1 C x y + = .

Câu 6: (1.5 điểm)

Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B , biết AC vuông góc

với mặt phẳng ( ) SBD và , 2 AB SD a AD SB a = = = = . Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng

SA và BD .

Câu 7: (2.0 điểm)

Cho hình chóp .S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B , tam giác SAC cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Gọi , M N lần lượt là trung điểm của SA và BC .

Biết AB a = và MN tạo với mặt đáy một góc 60°. Tính thể tích khối chóp .S ABC theo a .

NHÓM TOÁN VDC&HSG THPT NĂM HỌC 2022 - 2023

Trang 2 TOANMATH.com

Câu 8: (1.5 điểm)

Cho hàm số ( ) f x xác định, liên tục trên  và thoả mãn ( ) cot sin 2 cos2 f x x x = + . Tìm giá trị

lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số ( ) ( ) ( ) 1 g x f x f x = − trên đoạn [ ] 1;1 − .

Câu 9: (1.5 điểm)

Cho hình lăng trụ đều . ABC A B C ′ ′ ′ có 2 3 AB = và 2 AA′ = . Gọi , , M N P lần lượt là trung điểm

của các cạnh , , A B A C BC ′ ′ ′ ′ và hai điểm , F E lần lượt là giao điểm của mặt phẳng ( ) MNP với

, AB AC ′ ′. Tính thể tích của khối đa diện MFENC B′ ′ .

Câu 10: (1.5 điểm)

Cho các số thực dương x, y thỏa mãn điều kiện 1 ≤ − xy y . Tìm giá trị lớn nhất của biểu

thức ( ) 2 2 2 6 3

x y x y P x y x xy y

+ − = − + − +

.

----------- HẾT ----------

NHÓM TOÁN VDC&HSG THPT NĂM HỌC 2022 - 2023

TOANMATH.com Trang 3

HƯỚNG DẪN GIẢI

Câu 1: (1.5 điểm)

Giải phương trình 2 2 3 4sin 3 cos2 1 2cos 2 4 x x x π   − = + −    

.

Lời giải

Ta có: 2 2 3 4sin 3 cos2 1 2cos 2 4 x x x π   − = + −    

( ) 3 2 1 cos 3 cos2 2 cos 2 2 x x x π   ⇔ − − = + −    

sin 2 3 cos2 2cos x x x ⇔ − =

1 3 sin 2 cos2 cos sin 2 sin 2 2 3 2 x x x x x π π     ⇔ − = ⇔ − = −        

2 2 3 2 , 2 2 3 2

x x k k x x k

π π π

π π π π

 − = − +   ⇔ ∈    − = − − +      

5 2 18 3 , 5 2 6

x k k x k

π π

π π

= +  ⇔ ∈  = + 

Kết luận: Phương trình có họ nghiệm là 5 2 5 ; 2 ; 18 3 6 x k x k k π π π π = + = + ∈.

Câu 2: (1.5 điểm)

Tìm số hạng không chứa x trong khai triển của 2 1 2

n x x   −    

với 0 x > biết rằng n là số

nguyên dương thỏa mãn 0 1 2 .... 1024 n n n n n C C C C + + + + = .

Lời giải

Ta có: ( ) 0 1 2 1+1 .... n n n n n n C C C C = + + + + 2 1024 10. n n ⇔ = ⇔ =

Với 10 n = ta có ( ) ( ) ( ) ( ) 10 10 10 2 10 2 10 2 10 10 2 0 0

1 2 2 2

k k k k k k k

k k x C x x C x x

− + −

= =   − = − = −     ∑ ∑ .

Số hạng không chứa x trong khai triển ứng với k thỏa mãn: ( ) 2. 10 0 8. 2 k k k − + = ⇔ =

Vậy số hạng không chứa x trong khai triển ứng là: ( ) 8 8 10 2 11520. C − =

Câu 3: (1.5 điểm)

Giải hệ phương trình

2 2 3 6 1 2 2 4 5 3

(1 ) 2 ( 1)

y x y x y x y

y x y x x y y

 − + + = − − − − …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.