Đề học sinh giỏi thành phố Toán THPT năm 2022 2023 sở GD ĐT Hải Phòng

Đề học sinh giỏi thành phố Toán THPT năm 2022 2023 sở GD ĐT Hải Phòng

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề học sinh giỏi thành phố Toán THPT năm 2022 2023 sở GD ĐT Hải Phòng Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi chọn học sinh giỏi thành phố môn Toán cấp THPT năm học 2022 – 2023 sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Hải Phòng; đề thi gồm 02 trang với 08 bài toán dạng tự luận, thời gian học sinh làm bài thi là 180 phút (không kể thời gian phát đề); kỳ thi được diễn ra vào thứ Năm ngày 08 tháng 12 năm 2022. Trích dẫn Đề học sinh giỏi thành phố Toán THPT năm 2022 – 2023 sở GD&ĐT Hải Phòng : + Gọi A là tập hợp tất cả các số tự nhiên có 5 chữ số. Chọn ngẫu nhiên một số từ tập hợp A. Tính xác suất để chọn được một số chia hết cho 7 và chữ số hàng đơn vị bằng 1. + Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh bằng 4a. Biết hình chiếu vuông góc của đỉnh S trên mặt phẳng (ABCD) là điểm M thỏa mãn AD = 3MD. Trên cạnh CD lấy các điểm I, N sao cho ABM = MBI và MN vuông góc BI. Biết góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABCD) bằng 60°. a) Tính thể tích của khối chóp S.AMCB theo a. b) Tính khoảng cách từ điểm N đến mặt phẳng (SBC) theo a. + Trong mặt phẳng tọa độ (Oxy), cho hình thang ABCD có góc BAD = ADC = 90°, D(2;2) và CD = 2AB. Gọi H là hình chiếu vuông góc của điểm D trên đường thẳng AC. Điểm M là trung điểm của đoạn HC. Tìm tọa độ các điểm A, B và C biết rằng đỉnh B thuộc đường thẳng d có phương trình x − 2y + 4 = 0. + Cho ba số thực dương x, y, z thỏa mãn 5(x2 + y2 + z2) = 9(xy + 2yz + zx). Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P.

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HẢI PHÒNG

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH

MÔN TOÁN THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 Thời gian làm bài: 180 phút (không kể thời gian phát đề)

Câu 1: (2,0 điểm)

a) Tìm các giá trị của tham số m để hàm số

3 2 2 1 3 = − + − x y x mx có hai điểm cực trị 1 2 , x x thỏa

mãn 1 2 2 x x − = .

b) Cho hàm số ( ) 3 2 3 4 2 y x x m x m = + + + + + có đồ thị là ( ) m C và điểm 3 2; 2 M   −    

. Tìm các

giá trị thực của tham số m để đường thẳng d có phương trình 2 2 y x = + cắt ( ) m C tại ba điểm

phân biệt ( ) 1;0 A − , B , C sao cho MBC ∆ là tam giác đều.

Lời giải

a) Ta có ( ) ( ) 2 4 0 1 f x x x m ′ = − + = .

Hàm số có hai điểm cực trị 4 0 4 m m ⇔ − > ⇔ < .

Hàm số có 2 điểm cực trị 1 2 , x x thỏa mãn

( )

1 2

1 2 1 2

2 1 2

4

2

4

x x

x x x x m

x x

 + =  − = ⇔ =   − = 

( )

1 2

1 2

2 1 2 1 2

4

16 4 4 3

4 4

x x

x x m m m

x x x x

 + =  ⇔ = ⇒ − = ⇒ =   + − = 

(Thỏa mãn).

b) PTHĐGĐ của ( ) m C và d : ( ) 3 2 3 4 2 2 2 x x m x m x + + + + + = +

( ) ( )

3 2 2 1 3 2 0 2 0 *

x x x m x m x x m

= −  ⇔ + + + + = ⇔ + + = 

d cắt ( ) m C tại 3 điểm phân biệt ( ) * ⇔ có 2 nghiệm phân biệt khác 1 − 1 0 1 1 0 m m m − >  ⇔ ⇔ < −+ ≠ 

Giả sử ( ) ( ) 1 1 2 2 ;2 2 , ;2 2 B x x C x x + + , với 1 2 , x x là nghiệm phương trình ( ) *

MBC ∆ đều ( ) ( )

2 2 1

3 4 2 3 3 2 ; 5. . 2 2 5 BC d M d x x + + ⇔ = ⇔ = −

( ) ( ) 2 2 2 1 1 2 1 2 1 3 4 3 1 4 3 2 x x x x x x m m ⇔ − = ⇔ + − = ⇔− = ⇔ = − (thỏa mãn).

Câu 2: (1,0 điểm)

Cho hai số thực a , b thỏa mãn 1 > > a b và 1 1 2022 log log + =

b a a b .

Tính giá trị biểu thức 1 1 log log = −

ab ab P b a .

Ta có 1 1 2022 log log 2022 log log + = ⇔ + = a b b a b a a b

Ta có ( ) ( )

2 2 2 2 1 1 log log log log log log   = − = − = −     b a b b ab ab P ab ab a a b a

( )

2 2 2 2 log 2log log log log log 4 2018 2018 ⇔ = − + = + − = ⇒ = b b b a b b P a a a b a a P .

Câu 3: (1,0 điểm)

Giải phương trình ( )

2 2 3sin 3 cos 2sin cos 1 2cos tan − − = − x x x x x x .

Điều kiện:

1 sin 2 sin 0 cos 0

 ≠   ≠   ≠  

x

x x

.

Phương trình 2 2 3sin 3 cos 2sin sin 2cos sin ⇔ − − = − x x x x x x

2 2 3sin 2cos sin 3 cos 3sin 0 ⇔ + − − = x x x x x ( ) ( ) 2sin 3sin cos 3 3sin cos 0 ⇔ + − + = x x x x x

( )( ) 2sin 3 3sin cos 0 ⇔ − + = x x x

( )

( )

( )

( )

2 3 3 2sin 3 0 sin 2 2 , 2 3 3sin cos 0 cot 3

6

π π

π π

π π

 = +     − = =   ⇔ ⇔ ⇔ = + ∈    + =    = −  −  = + 

x k n

x x x k n k x x

x k n

.

Vậy tập nghiệm phương trình 2 | 2 ; 2 ; 3 3 6 π π π π π π −   = ∈ + + +      S k k k k .

Câu 4: (1,0 điểm)

Tìm các giá trị thực của tham số m để hệ phương trình sau có bốn nghiệm thực phân biệt

( ) ( )

2 2

2 2 1 0 * 2 1 0.

x y mx

x y x y m x y

 + − −=  − + + − − + = 

Lời giải

+) Hệ ( )

2 2 1 0 * ( 1)( 2 ) 0

x y mx

x y x y m

 + − −= ⇔ − + + − = 

2 2

2 2

1 0 (1) 1 0 (2)

1 0 (1)

2 0 (3)

x y mx

x y

x y mx

x y m

 + − −= − + =   ⇔ + − −=   + − =  

(1) là phương trình của đường tròn (C) có tâm I ;0 2 m       và bán kính R =

2 4 2 m + .

(2), (3) lần lượt là phương trình các đường thẳng (∆2), (∆3).

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.