SỞ GD & ĐT TỈNH HẬU GIANG KIỂM TRA ĐÔI TUYỂN HỌC SINH GIỎI TRƯỜNG THPT CHUYÊN VỊ THANH KHÓA NGÀY 01/03/2022 MÔN TOÁN Thời gian làm bài: 180 phút (không kể thời gian phát đề) Câu I: (5,0 điểm)
1) Giải phương trình 2 ( 1) 1 5 3 4 1 x x x x x x - + - - = - - trên tập số thực.
2) Giải hệ phương trình
3 3
2 2 9
2 4
x y
x y x y
(với , ). x y Î
Câu II: (3,0 điểm) Cho hàm số 3 2 ( ) 3 f x ax bx x d (với , , , a b c d ) có đồ thị như hình vẽ
1) Tìm hàm số ( ). f x 2) Phương trình 2 ( 2 ) 2 f x x có tất cả bao nhiêu nghiệm thực. Câu III: (4,0 điểm) 1) Cho hai số thực dương ,x y thỏa mãn điều kiện 1. x y + £
Chứng minh rằng 1 1 4 . x y x y + ³ + Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2 2 1 1 4 . P xy x y xy = + + +
2) Cho dãy số ( ) n u được xác định như sau 1 2 4; 5 u u = = và 2 2 1 ( 1) , n n n u u n u + + = - + với , 1. n n Î ³
Tính 3u và 4. u Tìm số hạng tổng quát nu của dãy số trên. Câu IV: (3,0 điểm)
1) Tìm số hạng không chứa trong khai triển ?
2) Có 30 tấm thẻ đánh số từ 1 đến 30. Chọn ngẫu nhiên ra 10 tấm thẻ. Tính xác suất để có 5 tấm thẻ mang số lẻ, 5 tấm thẻ mang số chẵn trong đó chỉ có đúng 1 tấm chia hết cho 10? Câu V: (5,0 điểm) 1). Trong mặt phẳng Oxy, biết một cạnh tam giác có trung điểm là 1;1 M ; hai cạnh kia nằm trên các
đường thẳng 2 6 3 0 x y và 2 x t t y t . Hãy viết phương trình tham số của cạnh thứ ba của tam
giác đó? 2). Cho hình chóp . S ABCD có đáy là hình chữ nhật với AD a 3,AB 2a . Tam giác SAB cân tại S và
nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Góc giữa SD và mặt phẳng ( ) ABCD bằng 0 45 .Tính khoảng
cách giữa hai đường thẳng SD và BC . ...........................HẾT........................... Thí sinh không được sử dụng tài liệu và máy tính cầm tay Giám thị coi thi không giải thích gì thêm
x
10 2 1 1 x x
ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề thi gồm 01 trang)
Đáp án và thang điểm Câu Nội dung Điểm
Câu I.1 (2,0 điểm)
1) Giải phương trình 2 ( 1) 1 5 3 4 1 x x x x x x - + - - = - - trên tập số thực. 2,0
Điều kiện: 1 5. x 0,25
Ta có 2 ( 1) 1 5 3 4 1 x x x x x x - + - - = - -
2 ( 1) 1 ( 1) 2 5 3 3 x x x x x x x x - + - - + - - = - 0,25
2 ( 1)( 1 1) (2 5 ) 3 3 0 x x x x x x - + - + - - - + = 0,25
( 1) ( 1) 3 ( 1) 0 1 1 2 5 x x x x x x x x - - + - - = + + + - 0,25
( ) ( 1) 0 1 1 ( ) 3 0 1 1 2 5
f x x x
g x x x
é = - = êê ê = + - = ê + + + - ë
0,25
Ta có 0 ( ) 0 1 x f x x (nhận). 0,25
Do 1 1 1 x + + ³ và 2 5 2 x + - ³ nên 1 1 2. 1 1 2 5 x x + < + + + - 0,25
Do đó ( ) 0, 1;5 . g x x Do đó, phương trình ( ) 0 g x vô nghiệm. 0,25
Câu I.2 (3,0 điểm)
2) Giải hệ phương trình
3 3
2 2 9
2 4
x y
x y x y
(với , ). x y Î 3,0
Ta có
3 3 3 3
2 2 2 2 9 (1) 9 0 . 2 4 (2) 3 6 3 12 0
x y x y
x y x y x y x y
0,25
Lấy phương trình thứ nhất trừ cho phương trình thứ hai theo vế, ta được: 3 2 3 2 3 3 1 6 12 8 0 x x x y y y 0,25
3 3 ( 1) ( 2) 0 x y 0,5
1 2 x y 0,25
3 y x 0,25
Thay 3 y x vào (2), ta có 2 3 2 0 x x 0,5
1 x hoặc 2 x (nhận). 0,5
Vậy nghiệm của hệ phương trình là 1 2 x y hoặc 2. 1 x y 0,5
Câu II.1 (1,25 điểm)
Cho hàm số 3 2 ( ) 3 f x ax bx x d (với , , , a b c d ) có đồ thị như hình vẽ
1) Tìm hàm số ( ). f x
1,25
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.