Đề kiểm tra đội tuyển HSG Toán năm 2021 2022 trường chuyên Vị Thanh Hậu Giang

Đề kiểm tra đội tuyển HSG Toán năm 2021 2022 trường chuyên Vị Thanh Hậu Giang

Nguồn: sytu.vn

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề kiểm tra đội tuyển HSG Toán năm 2021 2022 trường chuyên Vị Thanh Hậu Giang Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra chất lượng đội tuyển học sinh giỏi môn Toán THPT năm học 2021 – 2022 trường THPT chuyên Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang; kỳ thi được diễn ra vào ngày 01 tháng 03 năm 2022; đề thi có đáp án và thang điểm. Trích dẫn đề kiểm tra đội tuyển HSG Toán năm 2021 – 2022 trường chuyên Vị Thanh – Hậu Giang : + Có 30 tấm thẻ đánh số từ 1 đến 30. Chọn ngẫu nhiên ra 10 tấm thẻ. Tính xác suất để có 5 tấm thẻ mang số lẻ, 5 tấm thẻ mang số chẵn trong đó chỉ có đúng 1 tấm chia hết cho 10? + Trong mặt phẳng Oxy, biết một cạnh tam giác có trung điểm là M 1 1; hai cạnh kia nằm trên các đường thẳng 2 6 30 x y và x t 2 t y t. Hãy viết phương trình tham số của cạnh thứ ba của tam giác đó? + Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình chữ nhật với AD a 3 AB 2a. Tam giác SAB cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Góc giữa SD và mặt phẳng ABCD bằng 0 45. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SD và BC.

Xem trước nội dung

SỞ GD & ĐT TỈNH HẬU GIANG KIỂM TRA ĐÔI TUYỂN HỌC SINH GIỎI TRƯỜNG THPT CHUYÊN VỊ THANH KHÓA NGÀY 01/03/2022 MÔN TOÁN Thời gian làm bài: 180 phút (không kể thời gian phát đề) Câu I: (5,0 điểm)

1) Giải phương trình 2 ( 1) 1 5 3 4 1 x x x x x x - + - - = - - trên tập số thực.

2) Giải hệ phương trình

3 3

2 2 9

2 4

x y

x y x y

        (với , ). x y Î 

Câu II: (3,0 điểm) Cho hàm số 3 2 ( ) 3 f x ax bx x d     (với , , ,  a b c d ) có đồ thị như hình vẽ

1) Tìm hàm số ( ). f x 2) Phương trình 2 ( 2 ) 2 f x x   có tất cả bao nhiêu nghiệm thực. Câu III: (4,0 điểm) 1) Cho hai số thực dương ,x y thỏa mãn điều kiện 1. x y + £

Chứng minh rằng 1 1 4 . x y x y + ³ + Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2 2 1 1 4 . P xy x y xy = + + +

2) Cho dãy số ( ) n u được xác định như sau 1 2 4; 5 u u = = và 2 2 1 ( 1) , n n n u u n u + + = - + với , 1. n n Î ³ 

Tính 3u và 4. u Tìm số hạng tổng quát nu của dãy số trên. Câu IV: (3,0 điểm)

1) Tìm số hạng không chứa trong khai triển ?

2) Có 30 tấm thẻ đánh số từ 1 đến 30. Chọn ngẫu nhiên ra 10 tấm thẻ. Tính xác suất để có 5 tấm thẻ mang số lẻ, 5 tấm thẻ mang số chẵn trong đó chỉ có đúng 1 tấm chia hết cho 10? Câu V: (5,0 điểm) 1). Trong mặt phẳng Oxy, biết một cạnh tam giác có trung điểm là   1;1 M  ; hai cạnh kia nằm trên các

đường thẳng 2 6 3 0 x y    và   2 x t t y t        . Hãy viết phương trình tham số của cạnh thứ ba của tam

giác đó? 2). Cho hình chóp . S ABCD có đáy là hình chữ nhật với   AD a 3,AB 2a . Tam giác SAB cân tại S và

nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Góc giữa SD và mặt phẳng ( ) ABCD bằng 0 45 .Tính khoảng

cách giữa hai đường thẳng SD và BC . ...........................HẾT........................... Thí sinh không được sử dụng tài liệu và máy tính cầm tay Giám thị coi thi không giải thích gì thêm

x

10 2 1 1 x x        

ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề thi gồm 01 trang)

Đáp án và thang điểm Câu Nội dung Điểm

Câu I.1 (2,0 điểm)

1) Giải phương trình 2 ( 1) 1 5 3 4 1 x x x x x x - + - - = - - trên tập số thực. 2,0

Điều kiện: 1 5. x   0,25

Ta có 2 ( 1) 1 5 3 4 1 x x x x x x - + - - = - -

2 ( 1) 1 ( 1) 2 5 3 3 x x x x x x x x  - + - - + - - = - 0,25

2 ( 1)( 1 1) (2 5 ) 3 3 0 x x x x x x  - + - + - - - + = 0,25

( 1) ( 1) 3 ( 1) 0 1 1 2 5 x x x x x x x x - -  + - - = + + + - 0,25

( ) ( 1) 0 1 1 ( ) 3 0 1 1 2 5

f x x x

g x x x

é = - = êê ê = + - = ê + + + - ë

0,25

Ta có 0 ( ) 0 1 x f x x      (nhận). 0,25

Do 1 1 1 x + + ³ và 2 5 2 x + - ³ nên 1 1 2. 1 1 2 5 x x + < + + + - 0,25

Do đó   ( ) 0, 1;5 . g x x   Do đó, phương trình ( ) 0 g x  vô nghiệm. 0,25

Câu I.2 (3,0 điểm)

2) Giải hệ phương trình

3 3

2 2 9

2 4

x y

x y x y

        (với , ). x y Î  3,0

Ta có

3 3 3 3

2 2 2 2 9 (1) 9 0 . 2 4 (2) 3 6 3 12 0

x y x y

x y x y x y x y

                       0,25

Lấy phương trình thứ nhất trừ cho phương trình thứ hai theo vế, ta được: 3 2 3 2 3 3 1 6 12 8 0 x x x y y y        0,25

3 3 ( 1) ( 2) 0 x y      0,5

1 2 x y    0,25

3 y x    0,25

Thay 3 y x   vào (2), ta có 2 3 2 0 x x    0,5

1 x   hoặc 2 x  (nhận). 0,5

Vậy nghiệm của hệ phương trình là 1 2 x y      hoặc 2. 1 x y      0,5

Câu II.1 (1,25 điểm)

Cho hàm số 3 2 ( ) 3 f x ax bx x d     (với , , ,  a b c d ) có đồ thị như hình vẽ

1) Tìm hàm số ( ). f x

1,25

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.