1/6 - Mã đề 292
UBND TỈNH BẮC NINH SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Đề thi gồm có 06 trang)
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH
NĂM HỌC 2018 – 2019 Môn thi: TOÁN - Lớp 12 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................
Câu 1. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng : 2 1 3 1 2 x y z . Gọi M là giao
điểm của với mặt phẳng P : 2 3 2 0 x y z . Tọa độ điểm M là
A. 5; 1; 3 M . B. 1;1;1 M . C. 2;0; 1 M . D. 1;0;1 M .
Câu 2. Cho hàm số
2
2 4 3 x f x x x
có đồ thị C . Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị
C là
A. 0 . B. 3 . C. 2. D. 1
Câu 3. Tổng tất cả các nghiệm của phương trình cos 3 cos2 9sin 4 0 x x x trên khoảng 0;3 là:
A. 25 6 . B. 6. C. 11 3 . D. 5.
Câu 4. Cho 1 a . Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A. 2016 2017 1 1 a a . B.
3 2 1 a a . C.
1 3 a a . D. 3
5 1 a a
.
Câu 5. Cho hàm số f x liên tục và có đạo hàm trên 1 1 ; 2 2
thỏa mãn
1 2 2
1 2
109 2 . 3 d 12 f x f x x x
. Tính
1 2
2 0 d 1
f x x x .
A. 7 ln 9
. B. 2 ln 9 . C. 5 ln 9
. D. 8 ln 9
.
Câu 6. Tập xác định của hàm số
2019 2 4 3 y x x là:
A. \ 4;1 . B. 4;1 . C. . D. 4;1 .
Câu 7. Cho tứ diện OABC có , , OA OB OC đôi một vuông góc với nhau. Kẻ OH vuông góc với mặt phẳng ABC tạiH . Khẳng định nào sau đây là khẳng định SAI ?
A. 2 2 2 2 1 1 1 1 OH OA OB OC . B. OA BC .
C. H là trực tâm tam giác ABC . D. AH OBC .
Câu 8. Cho phương trình 2 2 2 2 log 2log log * x x m x m . Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham
số m thuộc 2019;2019 để phương trình * có nghiệm?
Mã đề 292
ĐỀ CHÍNH THỨC
2/6 - Mã đề 292
A. 2020. B. 2019. C. 2021. D. 4038 .
Câu 9. Cho hình chóp . S ABC có 6, 2, 4, 2 10 SA SB SC AB và 90 SBC , 120 ASC .
Mặt phẳng P đi qua B và qua trung điểm N của SC đồng thời vuông góc với mặt phẳng SAC cắt
SA tại M . Tính tỉ số thể tích .
.
S BMN
S ABC
V k V .
A. 2 5 k . B. 1 4 k . C. 2 9 k . D. 1 6 k .
Câu 10. Cho dãy số n u thỏa mãn: 1 2 3 1, 11, 111,..., 11...1 n u u u u (n chữ số 1, * n ). Đặt
1 2 ... n n S u u u . Giá trị của 2019 S bằng
A.
2012 1 10 10 2019 9 9
. B. 2019 10 10 1 2019 9 .
C. 2019 1 10 1 9 . D.
2020 1 10 10 2019 9 9
.
Câu 11. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho các vectơ 2; 1;3 a m , 1;3; 2 b n
. Tìm m , n
để các vectơ a, b
cùng hướng.
A. 7 m ; 4 3 n . B. 1 m ; 0 n .
C. 7 m ; 3 4 n . D. 4 m ; 3 n .
Câu 12. Cho
20 22
3 2 1 1 0 T x x x x x x
. Sau khi khai triển và rút gọn T x có bao nhiêu số
hạng? A. 36 . B. 39 . C. 44 . D. 38 . Câu 13. Cho ,x y là hai số thực dương khác 1 và , là hai số thực tùy ý. Mệnh đề nào sau đây SAI?
A. x x y y
. B. . x x x . C. x y xy . D. x x y y
.
Câu 14. Cho hàm số 3 , 0 y ax cx d a có
;0 min 2 f x f . Giá trị lớn nhất của hàm số
y f x trên đoạn 1;3 bằng
A. 2 d a . B. 8 d a . C. 16 d a . D. 11 d a . Câu 15. Cho hàm số 3 2 1 y m x m có đồ thị là đường thẳng d . Gọi S là tập các giá trị của tham
số m để đường thẳng d cắt trục , Ox Oy lần lượt tại hai điểm , A B sao cho tam giác OAB cân. Số tập con
của tập S là A. 3 . B. 2 . C. 6 . D. 4 .
Câu 16. Cho 2 lim 5 5 x x ax x . Khi đó giá trị a là
A. 10 . B. 10 . C. 6 . D. 6.
Câu 17. Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số 1 1 x y x và các trục tọa độ. Khi đó giá
trị của S bằng A. ln2 1 S . B. 2ln2 1 S . C. 2ln2 1 S . D. …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.