Trang 1/6 - Mã đề 126
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO THÁI BÌNH
TRƯỜNG THPT CHUYÊN THÁI BÌNH
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12, LẦN THỨ 2
Môn: TOÁN NĂM HỌC 2023 - 2024 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
(Đề gồm 6 trang, 50 câu trắc nghiệm) Họ và tên thí sinh:……………………………………………… SBD:………………
Mã đề thi
126 Câu 1. Cho hàm số ( ) y f x = xác định trên có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào sau đây? A. ( ) 3;0 − . B. ( ) 0;+ ∞. C. ( ) 0;2 . D. ( ) ; 3 −∞− .
Câu 2. Có bao nhiêu cách sắp xếp 5 học sinh thành một hàng dọc? A. 5!. B. 3 4 A . C. 1 4 C . D. 55 .
Câu 3. Cho cấp số nhân ( ) nu có 1 1 u = và 2 3 u = . Giá trị của 3u bằng
A. 6 . B. 9. C. 4 . D. 5. Câu 4. Cho hình trụ có bán kính đáy 8 R = và độ dài đường sinh 3 l = . Diện tích xung quanh của hình trụ bằng A. 24π . B. 192π . C. 48π . D. 64π . Câu 5. Một hình nón tròn xoay có bán kính đáy 2 r = , chiều cao 1 h = thì có độ dài đường sinh bằng
A. 1 2 + . B. 3 . C. 3. D. 1.
Câu 6. Tập xác định của hàm số ( )
1 5 1 y x = − là
A. { } \ 1 . B. ( ) 1;+∞. C. ( ) 0;+∞. D. [ ) 1;+∞.
Câu 7. Thể tích của khối chóp có diện tích đáy 6 S = và chiều cao 3 h = là A. 6 V = . B. 18 V = . C. 2 V = . D. 9 V = .
Câu 8. Cho hàm số 2 1 3 x y x − = −+ . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng ( ) ( ) ;3 , 3; −∞ +∞.
B. Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng 1 1 ; , ; 2 2 −∞ +∞
.
C. Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng ( ) ( ) ; 3 , 3; −∞− − +∞.
D. Hàm số đồng biến trên . Câu 9. Cho hàm số ( ) y f x = xác định trên có bảng biến thiên như sau:
Hàm số trên đạt cực tiểu tại A. 2 x = −. B. 3 x = . C. 2 x = . D. 0 x = .
Câu 10. Giá trị lớn nhất của hàm số 2 1 x y x − = + trên đoạn [ ] 0;2 bằng
A. 2 . B. 0 . C. 2 −. D. 3 −.
Trang 2/6 - Mã đề 126
Câu 11. Đồ thị hình bên là của hàm số nào dưới đây?
A. 3 2 3 1 y x x = − + + . B. 4 2 6 1 y x x = − + . C. 3 2 3 1 y x x = − −. D. 3 2 3 1 y x x = − + .
Câu 12. Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên và có bảng biến thiên như hình vẽ.
Phương trình ( ) 2 0 f x − = có bao nhiêu nghiệm?
A. 2 . B. 3. C. 1 D. 4 . Câu 13. Cho ,a b là các số thực dương khác 1; , α β là các số thực tùy ý. Khẳng định nào sau đây sai?
A. a a a
α α β β − = . B. ( ) a a
β β α α = . C. . a a a α β α β + = . D. ( ) ab a b α α α = .
Câu 14. Đường cong trong hình bên dưới có thể là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số được liệt kê dưới đây
A. 3x y = . B. 1 3 log y x = . C. 1 3
x y =
. D. 2 log y x = .
Câu 15. Hàm số ln y x = với 0 x > có đạo hàm là
A. 1 ln y x x ′ = . B. 1 y′ = . C. 1 y x ′ = . D. y x ′ = .
Câu 16. Hàm số 4 log x có tập xác định là
A. ( ) 0; D = +∞. B. ( ) ;0 D = −∞ . C. D = . D. { } \ 0 D = .
Câu 17. Cho log 3 a b = , log 2 a c = −. Khi đó, ( ) 3 2 loga a b c bằng bao nhiêu?
A. 8. B. 5. C. 13. D. 10. Câu 18. Với các số thực dương ,a b bất kì, giá trị của ( ) 2 2 log ab bằng
A. ( ) 2 2 2 log log a b + . B. 2 2 log 2log a b + . C. 2 2 2log log a b + . D. 2 2 1 log log a b + + .
Câu 19. Biết rằng phương trình
2 2 2 log 7log 9 0 x x − + = có hai nghiệm 1 2 , x x . Giá trị 1 2 x x bằng: A. 128. B. 9. C. 64. D. 512.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.