1/6 - Mã đề 001
SỞ GD & ĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT HÀN THUYÊN
Đề gồm có 06 trang
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM
NĂM HỌC 2023 - 2024 MÔN: TOÁN – KHỐI 12 Thời gian làm bài: 90 phút, không tính thời gian phát đề
(50 câu trắc nghiệm)
Họ, tên học sinh: ................................................................ SBD: ............................. Mã đề: 001
Câu 1. Cho là góc tù và 5 sin 13 . Giá trị của biểu thức 3sin 2cos là
A. 9 13 . B. 9
13 . C. 3. D. 3 .
Câu 2. Số nghiệm của phương trình: sin 1 4 x
với 5 x là
A. 0 . B. 3. C. 2. D. 1.
Câu 3. Cho hàm số 3 2 3 2 y x x có đồ thị C . Phương trình tiếp tuyến của đồ thị C tại điểm
0 1;0 M là:
A. 1 y x . B. 3 3 y x . C. 3 3 y x . D. 3 1 y x .
Câu 4. Cho hàm số 2 1 1 x f x x
xác định trên \ 1 . Đạo hàm của hàm số f x là:
A.
2 1
1 f x
x
. B.
2 2
1 f x
x
. C.
2 1
1 f x
x
. D.
2 3
1 f x
x
.
Câu 5. Một cấp số nhân có hai số hạng liên tiếp theo thứ tự là 16 và 36. Số hạng tiếp theo là: A. 720. B. 56. C. 64. D. 81.
Câu 6. Cho lăng trụ đứng . ' ' ' ABC A B C có đáy là ABC vuông cân tại B , 2 2 AC a (minh họa như hình bên). Góc giữa đường thẳng ' A B và mặt phẳng ABC bằng 60 .Tính độ dài cạnh bên của hình lăng trụ.
A. 2 3 . 3 a B. 2 6. a C. 2 3. a D. 2 .a
Câu 7. Trong mặt phẳng Oxy , cho đường thẳng : 4 1 0 d x y . Một vectơ pháp tuyến của d có tọa độ là
A. 1;4 . B. 4; 1 . C. 4;1 . D. 1; 4 .
Câu 8. Trong mặt phẳng Oxy , Phép đối xứng tâm 0;0 O biến điểm –2;3 M thành điểm nào trong các
điểm sau?
A. –2;3 M . B. –4;2 M . C. 2;–3 M . D. 2;3 M .
2/6 - Mã đề 001
Câu 9. Cho hình hộp chữ nhật . ABCD A B C D . Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A. Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng ABCD bằng AA.
B. Khoảng cách giữa đường thẳng AD và BCC B bằng BD .
C. Khoảng cách giữa hai đường thẳng A D và BD bằng AA.
D. Khoảng cách giữa hai mặt phẳng ABB A và CDD C bằng BC .
Câu 10. Cho cấp số cộng n u có 1
1 4 u và 1. 4 d Gọi 5 S là tổng 5 số hạng đầu tiên của cấp số cộng
đã cho. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. 5
5. 4 S B. 5
4. 5 S C. 5
4. 5 S D. 5
5 . 4 S
Câu 11. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , phép tịnh tiến theo vectơ –3;2 v biến điểm 1;3 A thành điểm
nào trong các điểm sau?
A. –2;5 . B. 1;3 . C. –3;2 . D. 2; –5 .
Câu 12. Trong khai triển nhị thức Niu-tơn của
5 a b có bao nhiêu số hạng?
A. 5. B. 6 . C. 7 . D. 4 . Câu 13. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. tan 90º cot . B. sin 90º cos .
C. cot 90º tan . D. cos 90º sin .
Câu 14. Dãy số có các số hạng cho bởi: 1 2 3 4 0; ; ; ; ; . 2 3 4 5 có số hạng tổng quát là công thức nào dưới đây?
A.
2
. 1 n
n n u n
B. 1. n
n u n
C. 1. n
n u n
D. . 1 n
n u n
Câu 15. Tập nghiệm S của phương trình 2 3 3 x x là
A. 6;2 . S B. 2 . S C. . S D. 6 . S
Câu 16. Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng a. Tính tích vô hướng .
AB BC .
A.
2 . 2 a AB BC
. B.
2 3 . 2 a AB BC
. C.
2 3 . 2 a AB BC
. D.
2 . 2
a AB BC
.
Câu 17. Cho tam thức bậc hai 2 ( ) ( 0) f x ax bx c a . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. Nếu 0 thì f x luôn cùng dấu với hệ số a , với mọi x.
B. Nếu 0 thì f x luôn cùng dấu với hệ số b , với mọi x.
C. Nếu 0 thì f x luôn cùng dấu với hệ số a , với mọi \ 2
b x a .
D. Nếu 0 thì f x luôn trái dấu với hệ số a , với mọi x.
Câu 18. Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình
2 3 1
2
3 20 0 3
x y
x y
x y
?
A. 5; 5 C . B. 5; 6 D . C. 9 4; 2 A . D. 3; 4 B .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.