Đề kiểm tra lớp 12 môn Toán đầu năm 2023 2024 trường THPT Hàn Thuyên Bắc Ninh

Đề kiểm tra lớp 12 môn Toán đầu năm 2023 2024 trường THPT Hàn Thuyên Bắc Ninh

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề kiểm tra lớp 12 môn Toán đầu năm 2023 2024 trường THPT Hàn Thuyên Bắc Ninh Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra chất lượng môn Toán lớp 12 đầu năm học 2023 – 2024 trường THPT Hàn Thuyên, tỉnh Bắc Ninh; đề thi mã đề 001, hình thức trắc nghiệm với 50 câu hỏi và bài toán, thời gian làm bài 90 phút (không tính thời gian phát đề); đề thi có đáp án. Trích dẫn Đề kiểm tra Toán lớp 12 đầu năm 2023 – 2024 trường THPT Hàn Thuyên – Bắc Ninh : + Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D. Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau: A. Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng ABCD bằng AA. B. Khoảng cách giữa đường thẳng AD và BCC B bằng BD. C. Khoảng cách giữa hai đường thẳng A D và BD bằng AA. D. Khoảng cách giữa hai mặt phẳng ABB A và CDD C bằng BC. + Cho tam thức bậc hai 2 f x ax bx c a 0. Mệnh đề nào sau đây đúng? A. Nếu 0 thì f x luôn cùng dấu với hệ số a với mọi x. B. Nếu 0 thì f x luôn cùng dấu với hệ số b với mọi x. C. Nếu 0 thì f x luôn cùng dấu với hệ số a với mọi 2 b x a. D. Nếu 0 thì f x luôn trái dấu với hệ số a với mọi x. + Tam giác mà ba đỉnh của nó là ba trung điểm ba cạnh của tam giác ABC được gọi là tam giác trung bình của tam giác ABC. Ta xây dựng dãy các tam giác 1 1 1 2 2 2 3 3 3 A B C A B C A B C … sao cho A B C 1 1 1 là một tam giác đều cạnh bằng 3 và với mỗi số nguyên dương n 2 tam giác A B C n là tam giác trung bình của tam giác A B C n 1 1 1. Với mỗi số nguyên dương n kí hiệu n S tương ứng là diện tích hình tròn ngoại tiếp tam giác A B C n. Tính tổng 1 2 … n S S?

Xem trước nội dung

1/6 - Mã đề 001

SỞ GD & ĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT HÀN THUYÊN

Đề gồm có 06 trang

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM

NĂM HỌC 2023 - 2024 MÔN: TOÁN – KHỐI 12 Thời gian làm bài: 90 phút, không tính thời gian phát đề

(50 câu trắc nghiệm)

Họ, tên học sinh: ................................................................ SBD: ............................. Mã đề: 001

Câu 1. Cho  là góc tù và 5 sin 13  . Giá trị của biểu thức 3sin 2cos    là

A. 9 13  . B. 9

13 . C. 3. D. 3 .

Câu 2. Số nghiệm của phương trình: sin 1 4 x         

với 5 x     là

A. 0 . B. 3. C. 2. D. 1.

Câu 3. Cho hàm số 3 2 3 2 y x x    có đồ thị  C . Phương trình tiếp tuyến của đồ thị  C tại điểm

  0 1;0 M là:

A. 1 y x . B. 3 3 y x   . C. 3 3 y x   . D. 3 1 y x  .

Câu 4. Cho hàm số  2 1 1 x f x x

   xác định trên  \ 1   . Đạo hàm của hàm số  f x là:

A.   

2 1

1 f x

x

  

. B.   

2 2

1 f x

x  

. C.   

2 1

1 f x

x  

. D.   

2 3

1 f x

x  

.

Câu 5. Một cấp số nhân có hai số hạng liên tiếp theo thứ tự là 16 và 36. Số hạng tiếp theo là: A. 720. B. 56. C. 64. D. 81.

Câu 6. Cho lăng trụ đứng . ' ' ' ABC A B C có đáy là ABC  vuông cân tại B , 2 2 AC a  (minh họa như hình bên). Góc giữa đường thẳng ' A B và mặt phẳng   ABC bằng 60 .Tính độ dài cạnh bên của hình lăng trụ.

A. 2 3 . 3 a B. 2 6. a C. 2 3. a D. 2 .a

Câu 7. Trong mặt phẳng Oxy , cho đường thẳng : 4 1 0 d x y   . Một vectơ pháp tuyến của d có tọa độ là

A.   1;4 . B.   4; 1  . C.   4;1 . D.   1; 4  .

Câu 8. Trong mặt phẳng Oxy , Phép đối xứng tâm   0;0 O biến điểm   –2;3 M thành điểm nào trong các

điểm sau?

A.   –2;3  M . B.   –4;2  M . C.   2;–3  M . D.   2;3  M .

2/6 - Mã đề 001

Câu 9. Cho hình hộp chữ nhật . ABCD A B C D . Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A. Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng   ABCD bằng AA.

B. Khoảng cách giữa đường thẳng AD và   BCC B bằng BD .

C. Khoảng cách giữa hai đường thẳng A D   và BD bằng AA.

D. Khoảng cách giữa hai mặt phẳng   ABB A  và   CDD C  bằng BC .

Câu 10. Cho cấp số cộng   n u có 1

1 4 u  và 1. 4 d  Gọi 5 S là tổng 5 số hạng đầu tiên của cấp số cộng

đã cho. Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. 5

5. 4 S  B. 5

4. 5 S  C. 5

4. 5 S  D. 5

5 . 4 S 

Câu 11. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , phép tịnh tiến theo vectơ   –3;2   v biến điểm   1;3 A thành điểm

nào trong các điểm sau?

A.   –2;5 . B.   1;3 . C.   –3;2 . D.   2; –5 .

Câu 12. Trong khai triển nhị thức Niu-tơn của  

5 a b  có bao nhiêu số hạng?

A. 5. B. 6 . C. 7 . D. 4 . Câu 13. Khẳng định nào sau đây đúng?

A.   tan 90º cot     . B.   sin 90º cos     .

C.   cot 90º tan     . D.   cos 90º sin     .

Câu 14. Dãy số có các số hạng cho bởi: 1 2 3 4 0; ; ; ; ; . 2 3 4 5  có số hạng tổng quát là công thức nào dưới đây?

A.

2

. 1 n

n n u n

   B. 1. n

n u n

  C. 1. n

n u n

  D. . 1 n

n u n  

Câu 15. Tập nghiệm S của phương trình 2 3 3 x x    là

A.   6;2 . S  B.  2 . S  C. . S  D.  6 . S 

Câu 16. Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng a. Tính tích vô hướng . 

AB BC .

A.

2 . 2 a AB BC  

. B.

2 3 . 2 a AB BC  

. C.

2 3 . 2 a AB BC   

. D.

2 . 2

a AB BC   

.

Câu 17. Cho tam thức bậc hai 2 ( ) ( 0) f x ax bx c a     . Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. Nếu 0  thì  f x luôn cùng dấu với hệ số a , với mọi x.

B. Nếu 0  thì  f x luôn cùng dấu với hệ số b , với mọi x.

C. Nếu 0  thì  f x luôn cùng dấu với hệ số a , với mọi \ 2

b x a          .

D. Nếu 0  thì  f x luôn trái dấu với hệ số a , với mọi x.

Câu 18. Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình



 

2 3 1

2

3 20 0 3

x y

x y

x y

        

?

A.   5; 5 C . B.   5; 6 D . C. 9 4; 2       A . D.   3; 4 B .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.