Đề khảo sát lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường Quốc Học Quy Nhơn Bình Định

Đề khảo sát lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường Quốc Học Quy Nhơn Bình Định

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề khảo sát lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường Quốc Học Quy Nhơn Bình Định Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi khảo sát đánh giá học lực của học sinh môn Toán lớp 12 năm học 2022 – 2023 trường Quốc Học Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; đề thi có đáp án trắc nghiệm mã đề 201 202 203 204. Trích dẫn Đề khảo sát Toán lớp 12 năm 2022 – 2023 trường Quốc Học Quy Nhơn – Bình Định : + Một hộp chứa 21 quả cầu gồm 9 quả màu xanh được đánh số từ 1 đến 9, 7 quả màu đỏ được đánh số từ 1 đến 7 và 5 quả màu vàng được đánh số từ 1 đến 5. Chọn ngẫu nhiên ba quả cầu từ hộp đó. Xác suất để ba quả cầu được chọn có đủ ba màu và các số trên các quả cầu đôi một khác số nhau là? + Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình thoi cạnh a ABC 120 SA vuông góc với đáy. Gọi M là điểm đối xứng của A qua D. Góc giữa đường thẳng SC với mặt phẳng (ABCD) bằng 45°. Khoảng cách giữa hai đường thẳng BD và SM bằng? + Trong không gian Oxyz cho hai điểm M (0;-1;2), N (−1;1;3). Một mặt phẳng (P) đi qua hai điểm M và N sao cho khoảng cách từ điểm K (0;0;2) đến mặt phẳng (P) đạt giá trị lớn nhất. Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P) là? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 201

SỞ GDĐT BÌNH ĐỊNH TRƯỜNG QUỐC HỌC QUY NHƠN

(Đề gồm có 06 trang)

KỲ THI KHẢO SÁT ĐÁNH GIÁ HỌC LỰC CỦA HỌC SINH LỚP 12 - NĂM HỌC 2022-2023

Bài thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Mã đề: 201 Họ và tên thí sinh:………………………. Số báo danh:…………………………….

Câu 1: Trên khoảng ( ) ; −∞+∞, đạo hàm của hàm số ( )

1 2 3 1 y x x = + + là

A. ( )

2 2 3 1 1 . 3 y x x − ′ = + + B.

( )

2 2 3

2 1 . 3 1

x y x x

+ ′ = + +

C. ( )

2 2 3 1 1 . 3 y x x ′ = + + D.

3 2 2 1 . 3 1

x y x x

+ ′ = + +

Câu 2: Cho cấp số nhân( ) nu với 1 3 u = và công bội 2 q = −. Số 192 là số hạng thứ bao nhiêu?

A. Số hạng thứ 7. B. Số hạng thứ 8. C. Số hạng thứ 6. D. Số hạng thứ 5.

Câu 3: Biết ( ) F x là một nguyên hàm của hàm số ( ) 2 sin 1 f x x x = + + trên khoảng ( ) ; −∞+∞ và

( ) 0 1 F = . Khi đó ( ) F x bằng

A.

3 cos 2 3 x x − + . B. 3 cos 2 x x x − + + .

C.

3 cos 2 3 x x x − + + . D.

3 cos 1 3 x x + + .

Câu 4: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu ( ) 2 2 2 : 2 6 4 11 0 S x y z x y z + + + − + − = . Bán kính của ( ) S

bằng

A. 67 . B. 3 . C. 5. D. 45 .

Câu 5: Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 4 1 x y x − = − có phương trình là

A. 2 x = . B. 4 y = . C. 1 x = . D. 2 y = .

Câu 6: Cho hàm số  y f x  có đạo hàm là    2 ' 1 f x x x   . Hàm số  y f x  đồng biến trên khoảng

nào dưới đây? A.   1; . B.   1;0  . C.   ; 1  . D.   0;.

Câu 7: Trong không gian Oxyz , cho biết có hai mặt cầu có tâm nằm trên đường thẳng

1 2 : 2 1 1 x y z d − + = = − , tiếp xúc đồng thời với hai mặt phẳng ( ) : 2 2 1 0 x y z α + − + = và

( ):2 3 6 2 0 x y z β − − − = . Gọi ( ) 1 2 1 2 , R R R R > là bán kính của hai mặt cầu đó. Tỉ số 1

2

R R bằng

A. 3. B. 2 . C. 2 . D. 3 .

Trang 2/6 - Mã đề thi 201

Câu 8: Biết ( ) 3 F x x = là một nguyên hàm của hàm số ( ) f x trên khoảng ( ) ; −∞+∞.

Giá trị của ( )

2

1 2 d f x x +     ∫ bằng

A. 15 4 . B. 23 4 . C. 9. D. 7 .

Câu 9: Số phức ( )( ) 2 3 1 z i i = + − có phần ảo bằng

A. 0 . B. 1. C. 5. D. 2 −.

Câu 10: Cho khối lập phương có độ dài đường chéo bằng 6 a . Thể tích của khối lập phương đã cho bằng

A.

3 2 6a . B. 3 2 2a . C.

3 6 6a . D.

3 2 2 3 a .

Câu 11: Cho hình chóp S.ABCD có đường thẳng SA vuông góc với mặt phẳng ( ) ABCD , đáy ABCD là

hình thang vuông tại A và B , có 2 = = = AB a,AD a, BC a. Biết rằng 2 = SA a . Thể tích của khối chóp

S.BCD bằng

A.

3 2 2 a . B.

3 2 2 3 a . C. 3 2 2 a . D.

3 2 6 a .

Câu 12: Trong không gian Oxyz , điểm nào dưới đây thuộc mặt phẳng ( ) Oxy ?

A. (1;0;1) P . B. (1; 2;0) N − . C. (0;1;2) M . D. (0;0;3) Q .

Câu 13: Trong không gian Oxyz , phương trình của mặt phẳng ( ) P đi qua điểm ( ) 2;1; 3 B − , đồng thời

vuông góc với hai mặt phẳng ( ): 3 0 Q x y z + + = , ( ): 2 0 R x y z − + = là

A. 4 5 3 22 0 x y z + − − = . B. 4 5 3 12 0 x y z − − − = . C. 2 3 14 0 x y z + − − = . D. 4 5 3 22 0 x y z + − + = .

Câu 14: Nếu ( )

2

1 d 3 f x x = ∫ và ( ) ( )

2

1 3 d 10 f x g x x − =     ∫ thì ( )

2

1 d g x x ∫ bằng

A. 1 −. B. 17. C. 4 −. D. 1. Câu 15: Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ?

A. 2 4 1 x y x − = − . B. 2 2 1 x y x + = −. C. 1 2 2 x y x + = − . D. 2 3 3 x y x = − .

Câu 16: Cho bất phương trình

2 1 1 1 1 3 12 3 3

+     + >        

x x có tập nghiệm ( ) ; = S a b . Giá trị của biểu thức

3 10 = + P a b bằng A. 4 −. B. 2 . C. 5. D. 3 −.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.