Đề khảo sát cuối năm lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 sở GD ĐT Hà Nam

Đề khảo sát cuối năm lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 sở GD ĐT Hà Nam

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề khảo sát cuối năm lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 sở GD ĐT Hà Nam Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề khảo sát chất lượng cuối năm môn Toán lớp 12 năm học 2022 – 2023 sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hà Nam; đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn Đề khảo sát cuối năm Toán lớp 12 năm 2022 – 2023 sở GD&ĐT Hà Nam : + Trên tập hợp số phức, xét phương trình 2 z 1 2z m (m là tham số thực). Gọi T là tập hợp tất cả các giá trị của m để phương trình trên có nghiệm z thỏa mãn z 3. Tổng các phần tử của T bằng? + Cho mặt cầu có bán kính S bằng 5. Mặt phẳng P cắt mặt cầu theo giao tuyến là đường tròn C có chu vi bằng. Xét 6 tứ diện có ABCD đáy là tam giác ABC đều nội tiếp đường tròn C còn di D chuyển trên mặt cầu. Giá trị lớn nhất của thể tích S khối tứ diện ABCD bằng? + Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn [0;2] không vượt quá 15?

Xem trước nội dung

Câu 1: Trong không gian cho mặt cầu . Tâm của có tọa độ là  2 2 2 : 4 2 2 2 0        S x y z x y z  S

A. . B. . C. . D. .   2; 1;1    4; 2;2    4;2; 2     2;1; 1 

Câu 2: Trên khoảng , đạo hàm của hàm số là   0; 2  e y x

A. . B. . C. . D. . 2 1 2   e y x 2 2 .  e y e x 2 1 2 .   e y e x 1 2 .   e y e x

Câu 3: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là đường thẳng có phương trình 3 1 2    x y x

A. . B. . C. . D. . 1 2  y 1 3  y 3  y 2  y

Câu 4: Trong không gian , mặt phẳng có một véc tơ pháp tuyến có tọa độ Oxyz : 2 3 4 0     P x y z

là A. . B. . C. . D. .   1;2;3   2;3; 4     1; 2;3    1; 2;3  

Câu 5: Nếu và thì bằng 

3

2 d 1 f x x

   

3

2 d 5 g x x

    

3

2 d f x g x x

      

A. . B. . C. . D. . 2 4 5  3

Câu 6: Trong không gian , cho đường thẳng Điểm nào dưới đây thuộc Oxyz 3 1 ( ) : . 2 1 4 x y z d      ( )? d

A. B. C. D. ( ) 3; 1;0 . M - ( ) 3;1;0 . P - ( ) 0; 1;3 . Q - ( ) 2; 1;4 . N -

Câu 7: Cho cấp số cộng với và công sai Giá trị bằng ( ) n u 1 3 u = - 2. d = - 4 u

A. B. C. D. 9. - 5. - 4. 6.

Câu 8: Cho hàm số có đồ thị là đường cong trong hình bên. Điểm cực đại của đồ 3 2 y ax bx cx d    

thị hàm số hàm số đã cho có toạ độ là

A. . B. C. . D. (1;0) ( 1; 2). - - (0;2) (1;2).

Câu 9: Trong không gian điểm nào sau đây thuộc mặt phẳng O , xyz : 2 3 3 0? P x y z    

A. B. C. D.   2;2; 1 . D    2; 2; 1 . A     2; 2;1 . B     2; 2;1 . C 

Câu 10: Trên mặt phẳng toạ độ, điểm biểu diễn số phức có toạ độ là 3 4 z i 

A. B. C. D.   3;4 .    3; 4 .     3;4 .   4; 3 . 

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NAM Đề thi gồm 04 trang

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG CUỐI NĂM NĂM HỌC 2022 - 2023 | MÔN TOÁN 12 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Câu 11: Số phức có môđun bằng 5 12   z i

A. . B. 7. C. 17. D. 13. 13

Câu 12: Trên khoảng , đạo hàm của hàm số là   3;   5 log 3   y x

A. . B. . C. . D. .   1 3 ln5   y x

ln5

3   y x

1

3   y x   3 3 ln5   y x

Câu 13: Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là đường thẳng có phương trình 2 2 3    x y x A. . B. . C. . D. . 1  x 1  x 3  x 3  x

Câu 14: Cho mặt phẳng cắt mặt cầu theo giao tuyến là đường tròn tâm , bán kính  P   ; S O R    I O

. Khằng định nào dưới đây đúng? r

A. . B. . C. . D. . 2 2 2   OI r R 2 2 2   r R OI 2 2 2   R r OI 2 2 2   R r OI

Câu 15: Cho khối lăng trụ có chiều cao bằng 6, diện tích đáy bằng 5. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng A. 15. B. 10. C. 22. D. 30.

Câu 16: Cho hai số phức , . Phần thực của số phức bằng 1 2 3 z i   2 1 z i  1 2 . z z

A. . B. . C. . D. . 5  3 5 1 

Câu 17: Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ?

x

y

2

O

A. . B. . C. . D. . 4 2 4 2 y x x    4 2 3 2 y x x    4 2 3 2 y x x    3 2 3 2 y x x   

Câu 18: Cho khối chóp có đáy là tam giác vuông cân tại , , vuông góc với đáy .S ABC A 3 2 BC  SA và . Tính thể tích của khối chóp đã cho. 4 SA  A. . B. . C. . D. . 12 18 6 3

Câu 19: Cho hình trụ có chiều cao và bán kính đáy . Diện tích toàn phần của hình trụ bằng h r

A. . B. . C. . D. . rh    2 r r h   2 rh  2r h 

Câu 20: Tập nghiệm của bất phương trình là 1 3 9 x

A. . B. . C. . D. .   ;3    ;1    1;   3;

Câu 21: Tổng tất cả các nghiệm của phương trình bằng   2 3 log 5 7 1 x x e e   

A. B. C. D. 4. e  4 .e ln 4. 4.

Câu 22: Trên mặt phẳng tọa độ, biết tập hợp điểm biểu diễn các số phức thỏa mãn là một z 3 2 z i z  

đường tròn. Tìm bán kính của đường tròn đó.

A. B. C. D. 6. 2 2. 3 2. 18.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.