Đề thi khảo sát chất lượng lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 sở GD ĐT Ninh Bình

Đề thi khảo sát chất lượng lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 sở GD ĐT Ninh Bình

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi khảo sát chất lượng lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 sở GD ĐT Ninh Bình Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi khảo sát, đánh giá chất lượng giáo dục môn Toán lớp 12 THPT & GDTX năm học 2022 – 2023 sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Ninh Bình, hướng đến kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2023 môn Toán; đề thi có đáp án trắc nghiệm tất cả các mã đề. Trích dẫn Đề thi khảo sát chất lượng Toán lớp 12 năm 2022 – 2023 sở GD&ĐT Ninh Bình : + Cho một mặt cầu và một hình nón nội tiếp trong mặt cầu. Thiết diện qua trục của hình nón là một tam giác nhọn, không đều và diện tích xung quanh của hình nón bằng 3 8 diện tích mặt cầu. Gọi α là góc giữa đường sinh và mặt đáy của hình nón. Biết cosα a b c với a, b, c là các số nguyên dương đôi một nguyên tố cùng nhau. Tổng a + b + c bằng? + Cho hàm số f(x) có đạo hàm trên R thoả mãn f(x) = f0(x) + 2 (3x + 1)ex, ∀x ∈ R và f(1) = −3e. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số y = 2f(x) và y = f0(x) thuộc khoảng nào dưới đây? + Cho hình chóp S.ABC. Gọi K là điểm thỏa mãn SK = 14SB + 13SC và L là giao điểm của đường thẳng SK với đường thẳng BC. Biết thể tích khối chóp S.ABC bằng 56, thể tích khối chóp S.ABL bằng?

Xem trước nội dung

SỞGIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH NINH BÌNH

ĐỀTHI CHÍNH THỨC (Đềthi gồm có 50 câu, 06 trang)

ĐỀTHI KHẢO SÁT, ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC LỚP 12 THPT, GDTX NĂM HỌC 2022-2023 Bài thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kểthời gian phát đề

Họvà tên thí sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Sốbáo danh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Mã đềthi 001

Câu 1. Cho sốphức z = 3 + 7i. Phần ảo của sốphức w = 2z −¯z bằng A. 7. B. 3. C. 9. D. 21.

Câu 2. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P) : x −2y −z + 1 = 0. Mặt phẳng (P) vuông góc với đường thẳng nào dưới đây?

A. d1 : x −1

1 = y + 3

1 = z

−1. B. d2 : x −1

1 = y + 3

2 = z

1.

C. d3 : x −1

1 = y + 3

−2 = z

−1. D. d4 : x −1

1 = y + 3

−2 = z

1.

Câu 3. Cho hàm sốf(x) thoảmãn Z f(x) dx = e2x + C. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. f(x) = 2e2x. B. f(x) = 1

2e2x. C. f(x) = 2ex. D. f(x) = e2x.

Câu 4. Cho hàm sốy = f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ.

x

y′

y

−∞ −1 0 1 +∞

+ 0 − 0 + 0 −

−∞ −∞

2

−1 −1

2

−∞ −∞

Hàm sốđã cho nghịch biến trên khoảng nào sau đây? A. (−1; 1). B. (−5; −1). C. (0; 1). D. (2; 4).

Câu 5. Trong không gian Oxyz, hình chiếu của điểm M (1; 2; 3) trên mặt phẳng (Oyz) là điểm A. M3 (0; 2; 3). B. M4 (1; 0; 3). C. M1 (1; 0; 0). D. M2 (1; 2; 0).

Câu 6. Nếu

5 Z

1

f(x) dx = 5 và

5 Z

4

f(x) dx = 8 thì

4 Z

1

2f(x) dx bằng

A. 3. B. −3. C. 6. D. −6.

Câu 7. Nghiệm của phương trình 32x+4 = 9 là A. x = 0. B. x = 1. C. x = −1. D. x = −2.

Câu 8. Tập nghiệm của bất phương trình log2 (x −1) ≤3 là A. S = [1; 8]. B. S = (1; 8]. C. S = [1; 9]. D. S = (1; 9].

Câu 9. Trên mặt phẳng toạđộ, điểm M (3; −2) biểu diễn cho sốphức z. Môđun của z bằng A. √

5. B. 13. C. 5. D. √

13.

Trang 1/6 −Mã đề001

Câu 10. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, cạnh bên SA vuông góc với đáy. Biết ABCD có chu vi bằng 20, SA = 10. Thểtích khối chóp S.ABCD bằng

A. 250

6 . B. 200

6 . C. 200

3 . D. 250

3 .

Câu 11. Cho hàm sốf(x) = ln x

x . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Z f(x) dx = 2 ln x + C. B. Z f(x) dx = ln2 x + C.

C. Z f(x) dx = 1

2ln2x + C. D. Z f(x) dx = 2 ln2 x + C.

Câu 12. Trong không gian, cho 2023 điểm phân biệt. Có tối đa bao nhiêu mặt phẳng phân biệt tạo bởi 3 trong số2023 điểm đó? A. 2023. B. 2023!. C. C3 2023. D. A3 2023.

Câu 13. Cho hàm sốy = f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ.

x f′(x)

f(x)

−∞ 1 3 +∞ − 0 + 0 −

+∞ +∞

−1 −1

4

−∞ −∞

Đồthịhàm sốđã cho và trục Ox có bao nhiêu điểm chung? A. 3. B. 2. C. 1. D. 0.

Câu 14. Trong không gian Oxyz, trục Oz có một vectơ chỉphương là A. −→n 3 = (0; 2023; 0). B. −→n 2 = (2023; 0; 0). C. −→n 1 = (2023; 2023; 0). D. −→n 4 = (0; 0; 2023).

Câu 15. Nếu

4 Z

0

f(x) dx = 2 thì

4 Z

0

[3f(x) −2] dx bằng

A. 14. B. 2. C. 16. D. −2.

Câu 16. Công thức tính diện tích của mặt cầu có bán kính r là

A. S = 4πr2. B. S = 4

3πr2. C. S = 4

3πr3. D. S = 4πr3.

Câu 17. Với a, b là các sốthực dương thoảmãn a4b6 = 100 thì 2 log a + 3 log b bằng

A. 4. B. 1. C. 1

2. D. 2.

Câu 18. Đường cong trong hình vẽlà đồthịhàm sốy = ax + b cx + d, với a, b, c, d là các sốthực. Giá trịnhỏnhất

của hàm sốtrên đoạn [−2; 0] là A. −1. B. 0. C. 2. D. 1.

x

y

O −1 −1

2 1

2

Trang 2/6 −Mã đề001

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.