Đề khảo sát chất lượng lớp 12 môn Toán THPT năm 2023 sở GD ĐT Hải Phòng

Đề khảo sát chất lượng lớp 12 môn Toán THPT năm 2023 sở GD ĐT Hải Phòng

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề khảo sát chất lượng lớp 12 môn Toán THPT năm 2023 sở GD ĐT Hải Phòng Bản PDF Nhằm hướng đến kỳ thi tốt nghiệp THPT năm học 2022 – 2023, Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi khảo sát chất lượng học sinh môn Toán lớp 12 THPT năm 2023 sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hải Phòng; kỳ thi được diễn ra vào thứ Năm ngày 20 tháng 04 năm 2023; đề thi có đáp án mã đề 101 102 103 104 105 106 107 108. Trích dẫn Đề khảo sát chất lượng Toán lớp 12 THPT năm 2023 sở GD&ĐT Hải Phòng : + Trong không gian Oxyz cho điểm A 2 2 7 đường thẳng 1 2 3 2 3 4 x y z d và mặt cầu S 2 2 2 x y z 3 4 5 729. Biết điểm B thuộc giao tuyến của mặt cầu S và mặt phẳng P x y z 2 3 4 107 0. Khi điểm M di động trên đường thẳng d thì giá trị nhỏ nhất của biểu thức MA MB bằng? + Trên tập hợp các số phức, cho biết phương trình 2 4 0 c z z d (với c d và phân số c d tối giản) có hai nghiệm 1 2 z z. Gọi AB lần lượt là các điểm biểu diễn hình học của 1 2 z z trên mặt phẳng Oxy. Biết tam giác OAB đều giá trị của biểu thức P c d 2 5 bằng? + Cho hình nón đỉnh S, tâm của đáy là O và bán kính đường tròn đáy bằng 5. Mặt phẳng P qua đỉnh hình nón và cắt đường tròn đáy theo dây cung có độ dài bằng 6. Biết rằng thể tích khối nón giới hạn bởi hình nón trên bằng 100 3 3. Khoảng cách từ O đến P bằng?

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề 101

UBND THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề gồm 06 trang)

BÀI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC SINH

KHỐI 12 THPT NĂM 2023

Môn: Toán Thời gian làm bài:90 phút.

Họ và tên thí sinh:.............................................................................. SBD:.....................

Mã đề thi

101 Câu 1. Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức 3 8 z i   có tọa độ là A.   3; 8   . B.   3; 8  . C.   3;8 . D.   3;8  .

Câu 2. Trong không gian Oxyz , mặt phẳng : 2 5 0 P x y z     có một vectơ pháp tuyến là

A.   2 1; 1;2 n   . B.   4 1; 1; 2 n   . C.   3 1;1;2 n  . D.   1 1;1;2 n  .

Câu 3. Cho hình nón có bán kính đáy là r và độ dài đường sinh là 2l . Diện tích xung quanh của hình nón đã cho bằng

A. 2 rl  . B. 2 2 3 rl  . C. 4 rl  . D. 2 2 3 r l  .

Câu 4. Nếu 

5

2

d 1 f x x

  và 

2

5

d 6 g x x

  thì  

5

2

d f x g x x

      bằng

A. 5. B. 6 . C. 1 D. 1 . Câu 5. Phần ảo của số phức 7 2 z i   là A. 7. B. 7 . C. 2 . D. 2.

Câu 6. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 3 1 2 3 x y x

  

là đường thẳng có phương trình

A. 3 2 y  . B. 1 3 y  . C. 3 2 y  . D. 3 2 x  .

Câu 7. Cho khối chóp .S ABC có đáy là tam giác vuông cân tại B , 3 AB  ; SA vuông góc với đáy và 4 SA  (tham khảo hình vẽ). Thể tích khối chóp .S ABC bằng A. 3. B. 6. C. 4. D. 18. Câu 8. Cho mặt phẳng  P cắt mặt cầu   ; S O R theo thiết diện là một

đường tròn. Gọi d là khoảng cách từ O đến  P . Khẳng định nào dưới đây đúng? A. d R  . B. d R  . C. d R  . D. d R  .

Câu 9. Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng

1 2 : 5 3 1

x t d y t z t

       

. Điểm nào dưới đây thuộc d ?

A.   1; 5;1 P  . B.   1;2;0 M . C.   2;3;1 N  . D.   3;8;1 Q  .

Câu 10. Trên khoảng   0;, đạo hàm của hàm số 7 log y x  là

A. 1 y x  . B. 1 ln7 y x  . C. ln7 y x  . D. 1 ln7 y x  .

A C

B

S

Trang 2/6 - Mã đề 101

Câu 11. Trong không gian Oxyz , góc giữa hai mặt phẳng   Oxy và   Oxz bằng

A. 0 45 . B. 0 60 . C. 0 90 . D. 0 30 . Câu 12. Cho khối lập phương có cạnh bằng 4 . Thể tích của khối lập phương đã cho bằng

A. 64 . B. 16. C. 64

3

. D. 4 .

Câu 13. Cho cấp số nhân   n u với 1 3 u  và công bội 1 4 q  . Giá trị của 4 u bằng

A. 27

4

. B. 3

4

. C. 3

64 . D. 3

256 .

Câu 14. Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như sau:

Điểm cực đại của đồ thị hàm số  y f x  là

A.   0;1 . B.   1;1  . C.   1;2 . D.   0;2 .

Câu 15. Cho hàm số ax b y cx d   

có đồ thị là đường cong trong hình dưới đây. Tọa độ giao điểm của đồ

thị hàm số đã cho và trục tung là

A.   0;1 . B.   2;0 . C.   1;0 . D.   0;2 .

Câu 16. Tập nghiệm của bất phương trình 2 3 9 x là A.   2;. B.   4;. C.   4;. D.   ;4  . Câu 17. Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng đường cong như hình bên? A. 4 2 3 2 y x x    .

B. 3 1 x y x

  

.

C. 2 4 1 y x x   .

D. 3 3 1 y x x   .

Câu 18. Trên khoảng   0;, đạo hàm của hàm số

e y x  là

A.

e e y x  . B.

e 1 y x   .

C. e 1 1 e y x   . D.

e 1 e y x   .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.