Đề kiểm tra khảo sát lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 sở GD ĐT Hà Nội

Đề kiểm tra khảo sát lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 sở GD ĐT Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề kiểm tra khảo sát lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 sở GD ĐT Hà Nội Bản PDF Nhằm chuẩn bị cho kỳ thi tốt nghiệp THPT 2023 môn Toán, chiều thứ Sáu ngày 07 tháng 04 năm 2023, sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Hà Nội tổ chức kỳ thi kiểm tra khảo sát học sinh lớp 12 THPT môn Toán năm học 2022 – 2023. Đề kiểm tra khảo sát Toán lớp 12 năm 2022 – 2023 sở GD&ĐT Hà Nội mã đề 101 gồm 06 trang, hình thức trắc nghiệm với 50 câu, thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút. Trích dẫn Đề kiểm tra khảo sát Toán lớp 12 năm 2022 – 2023 sở GD&ĐT Hà Nội : + Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, tam giác SBA vuông tại B và tam giác SBC là tam giác đều cạnh 2a. Thể tích khối chóp S.ABC bằng? + Một xe bồn chở nước có bồn nước gồm hai nửa hình cầu đường kính 18 dm và một hình trụ có chiều cao 36 dm (như hình vẽ). Thể tích của bồn đã cho bằng? + Trong không gian Oxyz, cho điểm A(-2;6;0) và mặt phẳng (a): 3x + 4y + 89 = 0. Đường thẳng d thay đổi nằm trên mặt phẳng (Oxy) và luôn đi qua điểm A. Gọi H là hình chiếu vuông góc của M(4;−2;3) trên đường thẳng d. Khoảng cách nhỏ nhất từ H đến mặt phẳng (a) bằng?

Xem trước nội dung

1/6 - Mã đề 101

UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề kiểm tra có 06 trang)

KỲ KIỂM TRA KHẢO SÁT HỌC SINH LỚP 12 THPT

NĂM HỌC 2022 - 2023 Đề kiểm tra môn: Toán Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh:…………………………………………… Số báo danh:………………………………………………. Mã đề kiểm tra 101

Câu 1. Cho hàm số bậc bốn  y f x  có đồ thị như hình vẽ

Số nghiệm của phương trình  2 1 0  f x là

A. 4. B. 3. C. 1. D. 2. Câu 2. Số cạnh của hình đa diện như hình vẽ dưới đây là

A. 12. B. 10. C. 16. D. 8.

Câu 3. Trong không gian , Oxyz một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng : 2 4 2 0 x y z      có tọa độ là

A.   1; 2;4 .  B.   1;2;4 . C.   1;2;4 .  D.   1;2; 4 . 

Câu 4. Cho hàm số  y f x  liên tục trên đoạn   1;3  và có đồ thị như hình vẽ

Giá trị lớn nhất của hàm số đã cho trên đoạn   1;3  bằng

A. 3. B. 1.  C. 4. D. 2. Câu 5. Diện tích xung quanh của hình nón có đường sinh l và bán kính đáy r bằng

A. . rl  B.  . r l r   C. 2 . rl  D. 2 . rl 

Câu 6. Bất phương trình   2 log 2 3 1 x   có tập nghiệm là khoảng   ; . a b Giá trị của a b  bằng

A. 4. B. 2. C. 5. D. 3.

2/6 - Mã đề 101

Câu 7. Trong không gian , Oxyz cho 2 2 3 . a i j k   

    Tọa độ của vectơ a là

A.   2; 2; 3 .   B.   2;2; 3 .   C.   2; 2;3 .  D.   2;2; 3 . 

Câu 8. Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên

Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng A. 3.  B. 2.  C. 2. D. 3. Câu 9. Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào nghịch biến trên tập ?

A. 3 log . y x  B. 2 .

x y e      

C. . 3

x y       

D. 1 2 log . y x 

Câu 10. Thể tích của khối trụ có bán kính đáy r và chiều cao h bằng

A. 2 . r h  B. 2 . rh  C. . rh  D. 2 1 . 3 r h 

Câu 11. Cho hàm số  y f x  có   1 . f x x x    Hàm số đã cho có số điểm cực trị là

A. 1. B. 0. C. 3. D. 2. Câu 12. Số cách chọn 5 học sinh bất kì từ 12 học sinh bằng A. 12 5 . B. 5 12. C C. 5 12. A D. 5 12 .

Câu 13. Trong không gian , Oxyz mặt cầu tâm   1;4;2 I và bán kính 2 R  có phương trình là

A.       2 2 2 1 4 2 4. x y z       B.       2 2 2 1 4 2 2. x y z      

C.       2 2 2 1 4 2 4. x y z       D.       2 2 2 1 4 2 2. x y z      

Câu 14. Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 1 1 x y x

   là

A. 1. y  B. 1. x  C. 1. x  D. 1. y 

Câu 15. Hàm số nào dưới đây có đồ thị như hình vẽ ?

A. 2 2 1. y x   B. 4 2 2 . y x x   C. 3 2 2 2. y x x    D. 2 3. 1 x y x

  

Câu 16. Cho hình phẳng   H giới hạn bởi đồ thị hàm số , y f x  trục Ox và các đường thẳng

, x a   . x b a b   Gọi V là thể tích khối tròn xoay thu được khi cho   H quay quanh trục . Ox Khẳng định nào sau đây đúng ?

A. d .

b

a V f x x  B. d .

b

a V f x x   C.  2 d .

b

a V f x x   D.  2 d .

b

a V f x x 

3/6 - Mã đề 101

Câu 17. Nghiệm của phương trình 2 1 2 2 x x  là A. 2. x  B. 2. x  C. 1. x  D. 1. x  Câu 18. Với mọi số thực ,  và số thực dương a khác 1, khẳng định nào sau đây sai ?

A. . a a a       B. . a a a     C.   . a a     D. . a a a

 

 

Câu 19. Cho hàm số  y f x  có bảng xét dấu  f x 

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào sau đây ?

A.   0;2 . B.   1;1 .  C.   1; .  D.   ; 1 . 

Câu 20. Tập nghiệm của phương trình     3 3 log 3 log 2 1 x x    là

A.   2 .  B.  0 . C.  2 . D. . 

Câu 21. Khẳng định nào sau đây sai ?

A. . x x e dx e C    B.

2

. 2 x xdx C    C. 1 ln . dx x C x    D. . dx x C   

Câu 22. Với ,a b là các số thực dương tùy ý,   2 3 log a b bằng

A. 6log( ). ab B. 1 2log log . 3 a b  C. 1 1 log log . 2 3 a b  D. 2log 3log . a b 

Câu 23. Cho hình chóp tứ giác . S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng 3, a 6 SA a  và SA vuông góc mặt phẳng đáy. Thể tích khối chóp .S ABCD bằng

A.

3 6 . 2 a B.

3 6 . 3 a C. 3 3. a D. 3 6. a

Câu 24. Nếu 

6

2

7 f x dx   và 

6

2

2 g x dx   thì  

6

2

f x g x dx …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.