Trang 1/7 - Mã đề 151
SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT BÌNH XUYÊN
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 2
NĂM HỌC 2022 - 2023 Môn: TOÁN - Lớp 12 - Chương trình chuẩn Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên thí sinh:.............................................................................. SBD:.....................
Mã đề thi
151 Câu 1. Cho khối cầu ( ) C có bán kính bằng 3 cm . Thể tích khối cầu đã cho là
A. ( ) 3 9 cm π B. ( ) 3 3 cm π C. ( ) 3 36 cm π D. ( ) 2 36 cm π
Câu 2. Hình tứ diện đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng A. 4 B. 2 C. 9 D. 6 Câu 3. Cho khối lăng trụ ABC.A'B'C' có thể tích V. Thể tích của khối A.A'B'C' là
A. 2V B. 3V C. V 6 D. V 3
Câu 4. Cho cấp số cộng ( ) n u với 1 2 u 4, u 8 = = . Công sai của cấp số cộng đã cho bằng A. 4 B. 2 C. 6 D. -4 Câu 5. Tổng các nghiệm của phương trình x x 4 10.2 16 0 − + = bằng A. 4 B. 10 C. 16 D. 2 Câu 6. Cắt hình trụ bởi một mặt phẳng qua trục được thiết diện là hình vuông cạnh 2a . Diện tích xung quanh của hình trụ là A. 2 4 a π B. 2 8 a π C. 2 2 a π D. 3 2 a π Câu 7. Số tổ hợp chập 2 của 2022 phần tử là A. 2 2022 B. 2 2022 C C. 2 2022 A D. 2022 2 Câu 8. Một khối nón có bán kính đáy là a chiều cao 2a. Thể tích của khối nón đã cho bằng
A. 3 4 a 3 π B. 2 2 a 3 π C. 3 2 a 3 π D. 3 2 a π
Câu 9. Khối chóp S.ABC có thể tích bằng 3a . Diện tích tam giác SBC bằng
2 a 3 . Khoảng cách từ A
đến mặt phẳng ( ) SBC bằng A. 9a B. 6a C. 4a D. 2a Câu 10. Cho hàm số ( ) y f x = . Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất nhỏ nhất của hàm số trên [ ] 0;2 . Giá trị M m − bằng
A. 5 B. 4 C. 2 D. 3
Câu 11. Tập xác định của hàm số ( ) 2 2 y x x − = − là
A. ( ) 1;+∞ B. { } R \ 0;1
C. ( ) ( ) ;0 1; −∞ ∪ +∞ D. ( ) 0;1
Câu 12. Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau
Trang 2/7 - Mã đề 151
Hàm số nghịch biến trên các khoảng nào dưới đây A. ( ) ;2 −∞ B. ( ) 2;4
C. ( ) 0;4 D. ( ) 4;+∞
Câu 13. Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị như hình vẽ . Hàm số đã cho đồng biến trong khoảng nào dưới đây
A. ( ) 2;1 − B. ( ) 2; − +∞ C. ( ) 2;0 − D. ( ) 2; 1 − −
Câu 14. Giá trị nhỏ nhất m của hàm số 3 2 y x 3x 3 = − + trên đoạn [ ] 1;1 − là A. m 2 = B. m 1 = C. m 3 = D. m 1 = − Câu 15. Thể tích khối trụ có diện tích đáy B, chiều cao h là
A. 1 V Bh 6 = B. 1 V Bh 3 = C. 1 V Bh 2 = D. V Bh =
Câu 16. Hàm số nào dưới đây có đồ thị như hình vẽ
A. 4 2 y x 2x = − + B. 3 y x 3x 1 = − + + C. 3 y x 3x 1 = − + D. 2 y x 2x = − Câu 17. Biết 3 log 5 a = . Tính 3 log 45 bằng A. 9a B. a 9 + C. 3a D. a 2 + Câu 18. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA 3a = và SA (ABCD) ⊥ . Thể tích khối chóp S.ABCD là
A.
3 3a 2 B.
3a 2 C. 3a D. 3 3a
Câu 19. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , SA a 3 = và SA vuông góc với đáy (ABCD) . Góc giữa mp( ) SBC và đáy (ABCD) là
A. 0 75 B. 0 30 C. 0 45 D. 0 60
Trang 3/7 - Mã đề 151
Câu 20. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật có AB 3a,BC a = = , SA 3a = và ( ) SA ABCD ⊥ . Thể tích khối chóp S.ABCD là
A. 3a B. 3 2a C. 3 3a D. 3 6a Câu 21. Cho cấp số nhân gồm 5 số hạng { } 1 2 3 4 5 u ;u ;u ;u ;u biết 3 u 2 = − . Khi đó tích của 5 số hạng đầu tiên của cấp số nhân là A. 32 B. 8 − C. 32 − D. 16 − Câu 22. Cho hàm số y f (x) = có ( )( )( ) y' f '(x) x 1 x 2 x 2m = = − − − . Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số có đúng một điểm cực trị. A. 1 B. 2 C. 0 D. 3 Câu 23. Hàm số ( ) 2 3 y log x 1 = + có đạo hàm
A.
( ) 2 2 y' x 1 ln3 = +
B.
2 x 1 y' 3 ln3 + =
C.
( ) 2 2x y' x 1 ln3 = +
D.
( ) 2 1 y' x 1 ln3 = +
Câu 24. Cho hình chóp S.ABC có thể tích bằng 16 , ba điểm A',B',C' tương ứng là trung điểm
SA,SB,SC . Thể tích khối chóp SA'B'C' bằng A. 4 B. 1 C. 3 D. 2 Câu 25. Tổng diện tích các mặt của một bát diện đều cạnh a là
A. 2 a . 3 B. 2 2a . 3 C.
2 a . 3 2 D. 2 4a . 3
Câu 26. Tập nghiệm của bất phương trình x 1 3 27 −< là A. ( ) ;2 −∞ B. ( ] ;4 −∞ C. ( ) 1;+∞ D. ( ) ;4 −∞
Câu 27. Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 3x 1 y x 2 − = − là
A. x 2 = B. y 2 = C. y 3 = D. x 3 =
Câu 28. Đồ thị thị hàm số x 2 y x 1 + = …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.