BẢNG ĐÁP ÁN
1 2 3 4 5 6 7 8 9 1 0
1 1
1 2
1 3
1 4
1 5
1 6
1 7
1 8
1 9
2 0
2 1
2 2
2 3
2 4
2 5 A C A B C C D D C A C C B D B B D B A D D B C D B
2 6
2 7
2 8
2 9
3 0
3 1
3 2
3 3
3 4
3 5
3 6
3 7
3 8
3 9
4 0
4 1
4 2
4 3
4 4
4 5
4 6
4 7
4 8
4 9
5 0 D C A B C A B A D D A A D B A C A C A D A B B B C
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Hàm số nào sau đây đồng biến trên ?
A. 2023 . x y = B. 1 . 2
x y =
C. 1 . 3
x y =
D. 3 .
x y π =
Lời giải
Chọn A
Câu 2: Cặp số ( ) ;x y nào sau đây là nghiệm của bất phương trình 2 3 2 x y + > ?
A. ( ) ( ) ; 1;0 . x y = B. ( ) ( ) ; 0;0 . x y = C. ( ) ( ) ; 0;1 . x y = D. ( ) ( ) ; 1; 1 . x y = −
Lời giải
Chọn C
Câu 3: Đồ thị hàm số 2 3 2 x y x − = + có tiệm cận ngang là đường thẳng có phương trình
A. 3. y = − B. 2. y = − C. 2. y = D. 2. x = −
Lời giải
Chọn A
Câu 4: Cho cấp số nhân ( ) nu có 1 2 u = − và công bội 3. q = Số hạng 2u là
A. 2 1. u = B. 2 6. u = − C. 2 18. u = − D. 2 6. u =
Lời giải
Chọn B
Câu 5: Trên khoảng ( ) 0; , + ∞ đạo hàm của hàm số log y x = là
A. 1 . y x ′ = B. ln10. y x ′ = C. 1 . ln10 y x ′ = D. 1 . 10ln y x ′ =
Lời giải
Chọn C
Câu 6: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình 1 1 5 0 5
x+ − > .
A. ( ) 1; S = +∞. B. ( ) 1; S = −+∞. C. ( ) 2; S = − +∞. D. ( ) ; 2 S = −∞− .
Lời giải
Chọn C
Ta có 1 1 1 1 5 0 5 5 1 1 2 5
x x x x + + − − > ⇔ + > ⇔ − > ⇔ > −.
Vậy tập nghiệm S của bất phương trình là ( ) 2; S = − +∞.
Câu 7: Cho hàm số ( ) 3 1 f x x x = + . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. ( )
2 2 1 d 3 f x x x C x = + + ∫ . B. ( )
4 d 4 x f x x C = + ∫ .
C. ( )
2 2 1 d 3 f x x x C x = − + ∫ . D. ( )
4 d ln 4 x f x x x C = + + ∫ .
Lời giải
Chọn D
Ta có ( )
4 3 1 d d ln 4 x f x x x x x C x = + = + + ∫ ∫ .
Câu 8: Thể tích của khối trụ tròn xoay có bán kính đáy r và chiều cao h bằng
A.
2 1 3 r h π . B. 2 rh π . C.
2 4 3 r h π . D. 2r h π .
Lời giải
Chọn D
Thể tích của khối trụ tròn xoay có bán kính đáy r và chiều cao h bằng 2r h π .
Câu 9: Hàm số nào sau đây có đồ thị như hình vẽ?
A. 2 1 1 x y x − = − . B. 2 1 x y x + = −. C. 2 1 x y x − = −. D. 1 1 x y x − = + .
Lời giải
Chọn C
Đồ thị có tiệm cận đứng 1 x = , tiệm cận ngang 1 y = và đi qua điểm( ) 2;0 .
Suy ra hàm số 2 1 x y x − = − có đồ thị là hình vẽ đã cho.
Câu 10: Tập xác định của hàm số cot y x = là
A. { } \ , k k π ∈ . B. \ , 2 k k π π + ∈ .
C. \ 2 , 2 k k π π + ∈ . D. { } \ 2 , k k π ∈ .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.