Đề khảo sát lớp 12 môn Toán lần 4 năm 2022 trường chuyên Hùng Vương Phú Thọ

Đề khảo sát lớp 12 môn Toán lần 4 năm 2022 trường chuyên Hùng Vương Phú Thọ

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề khảo sát lớp 12 môn Toán lần 4 năm 2022 trường chuyên Hùng Vương Phú Thọ Bản PDF Nhằm hướng đến kỳ thi tốt nghiệp THPT 2022 môn Toán, Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 12 lần 4 năm học 2021 – 2022 trường THPT chuyên Hùng Vương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; đề thi có đáp án mã đề 122; kỳ thi được diễn ra vào tháng 06 năm 2022. Trích dẫn đề khảo sát Toán lớp 12 lần 4 năm 2022 trường chuyên Hùng Vương – Phú Thọ : + Tính hết năm 2021, diện tích rừng của tỉnh Phú Thọ là 140600 ha, tỷ lệ che phủ rừng trên địa bàn tỉnh đạt 39,8%. Trong năm 2021 tỉnh Phú Thọ trồng mới được 1000 ha.Giả sử diện tích rừng trồng mới của tỉnh mỗi năm tiếp theo đều tăng 6% so với diện tích rừng trồng mới của năm liền trước. Năm nào dưới đây là năm đầu tiên tỉnh có diện tích rừng đạt tỷ lệ che phủ 45%? + Cho hàm số 4 2 f x x bx c b c có đồ thị là đường cong C và đường thẳng d y g x tiếp xúc với C tại điểm 0 x 1. Biết d và C còn có hai điểm chung khác có hoành độ là x x x x 1 2 1 2 và 2 1 2 4 d 1 3 x x g x f x x x. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong C và đường thẳng d. + Cho hình nón đỉnh S, đáy là hình tròn tâm O, góc ở đỉnh của hình nón là 120. Cắt hình nón bởi mặt phẳng đi qua đỉnh S được thiết diện là tam giác vuông SAB, trong đó A B thuộc đường tròn đáy. Biết rằng khoảng cách giữa SO và AB bằng 3. Diện tích xung quanh của hình nón bằng? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/7 - Mã đề thi 122

SỞ GD&ĐT PHÚ THỌ TRƯỜNG THPT CHUYÊN

HÙNG VƯƠNG (Đề gồm: 06 trang)

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 4 LỚP 12

MÔN: TOÁN Tháng 6 năm 2022 Thời gian làm bài: 90 phút

(50 câu trắc nghiệm) Mã đề 122

Họ và tên thí sinh………………………………………………SBD………………………………………………….

Câu 1: Nếu 1 2 f  và 

3

1

6 f x dx    thì  3 f bằng

A. 8. B. 4.  C. 4. D. 3.

Câu 2: Nghiệm của phương trình 2 1 2 8 x là

A. 3. 2 x  B. 5 . 2 x  C. 3. x  D. 2. x 

Câu 3: Với a là số thực dương bất kỳ,     ln 2022 ln 2021 a a  bằng

A. 2022. 2021 B. 2022 ln . 2021 C. ln 2022 . ln 2021 D. ln .a

Câu 4: Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2 1 1 x y x

   là đường thẳng có phương trình

A. 1. y  B. 2. y  C. 1. x  D. 2. x  Câu 5: Trong hình vẽ dưới đây, điểm M là điểm biểu diễn của số phức nào?

A. 1 2 .i  B. 2 .i  C. 1 2 .i  D. 2 .i 

Câu 6: Trong không gian Oxyz , phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt cầu tâm   1; 0; 2 , I 

bán kính 4? R 

A.     2 2 2 1 2 16. x y z      B.     2 2 2 1 2 16. x y z     

C.     2 2 2 1 2 4. x y z      D.     2 2 2 1 2 4. x y z     

Câu 7: Tập xác định của hàm số   ln 2 y x   là

A.   ;2 . D  B.  \ 2 . D  C.   2; . D   D. . D 

Câu 8: Cho hình trụ có độ dài đường sinh bằng l và bán kính đáy bằng . R Diện tích toàn phần của hình trụ đã cho bằng

A. 4 . Rl  B.  . R R l   C. . Rl  D.   2 . R l R  

Câu 9: Cho hình hộp đứng có đáy là hình vuông cạnh bằng ,a độ dài cạnh bên bằng 3 .a Thể tích của khối hộp đã cho bằng

A. 3 9 . a B. 3. a C. 3 3 . a D. 3 1 . 3 a

Trang 2/7 - Mã đề thi 122

Câu 10: Một nguyên hàm của hàm số  sin 2 3 f x x         

là

A.  1 cos 2 . 2 3 F x x         

B.  cos 2 . 3 F x x         

C.  1 cos 2 . 2 3 F x x         

D.  cos 2 . 3 F x x         

Câu 11: Một cấp số nhân gồm ba số hạng, biết số hạng thứ nhất và thứ hai lần lượt là 1;3.  Số hạng cuối của cấp số nhân đó bằng A. 7. B. 9. C. 9.  D. 12.  Câu 12: Cho hàm số bậc ba ( ) y f x  có đồ thị như hình vẽ:

Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại điểm A. 1. x  B. 2. x  C. 2. x  D. 3. x 

Câu 13: Trong không gian , Oxyz mặt phẳng : 2 3 5 0 x y z       đi qua điểm nào dưới đây?

A.   5;1; 2 . N  B.   2;1; 1 . Q  C.   2; 2; 3 . M  D.   3; 2; 4 . P 

Câu 14: Cho mặt cầu có bán kính 4. r  Diện tích của mặt cầu đã cho bằng

A. 256 .  B. 256 . 3

 C. 64 .  D. 64 . 3

Câu 15: Trong không gian với hệ tọa độ   ; , , O i j k



cho 3 . OA i k    

Tọa độ điểm A là

A.   3; 1; 0 .  B.   1; 3; 0 .  C.   3; 0; 1 .  D.   1; 0; 3 . 

Câu 16: Biết 

1

0

d 2 f x x   và 

5

0

d 3, f x x   khi đó 

5

1

2 d f x x  bằng

A. 10. B. 5. C. 2. D. 1.

Câu 17: Cho hai số phức 1 1 2 z i  và 2 3 4 . z i   Số phức 1 2 . z z bằng

A. 2 11 .i  B. 2 11 .i  C. 11 2 .i  D. 11 2 .i 

Câu 18: Đồ thị hàm số 4 2 2 x y x

   cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng

A. 2.  B. 1 . 2 C. 4. D. 1. 

Câu 19: Trong không gian , Oxyz đường thẳng

1

: 2 2

3

x t

d y t

z t

        

có một vectơ chỉ phương là

A.   3 1; 2; 1 . u    

B.   4 1; 2; 3 . u 



C.   1 1; 2;1 . u 



D.   2 1; 2;1 . u   

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.