Đề khảo sát chất lượng lớp 12 môn Toán (đợt 1) năm 2021 2022 sở GD ĐT Thanh Hóa

Đề khảo sát chất lượng lớp 12 môn Toán (đợt 1) năm 2021 2022 sở GD ĐT Thanh Hóa

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề khảo sát chất lượng lớp 12 môn Toán (đợt 1) năm 2021 2022 sở GD ĐT Thanh Hóa Bản PDF Nhằm giúp các em học sinh lớp 12 rèn luyện để hướng đến kỳ thi tốt nghiệp Trung học Phổ thông năm 2022, sáng thứ Năm ngày 24 tháng 02 năm 2022, sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Thanh Hóa tổ chức kỳ thi khảo sát chất lượng học sinh lớp 12 môn Toán đợt 1 năm học 2021 – 2022. Đề khảo sát chất lượng Toán lớp 12 (đợt 1) năm 2021 – 2022 sở GD&ĐT Thanh Hóa mã đề 105 gồm 06 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút (không kể thời gian giám thị coi thi phát đề).

Xem trước nội dung

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

Câu 1: 2 d x x  bằng

A.

1 2x C + + . B.

1 2

1

x

C x

+

+ +

. C. 2 ln 2 x C + . D. 2

ln 2

x

C + .

Lời giải Chọn D

Ta có 2 2 d ln2

x x x C = +  .

Câu 2: Nghiệm của phương trình ( ) 3 log 2 3 2 x − = là

A. 9 2 x = . B. 5 x = . C. 6 x = . D. 11

2 x = .

Lời giải Chọn C

Ta có ( ) 3

3 2 3 0 log 2 3 2 6 2 2 3 9 6

x x x x x x

 −     − =    =   − =  = 

Vậy tập nghiệm của bất phương trình  6 S = .

Câu 3: Cho cấp số nhân ( ) nu có 2 2 u = và 3 4 u = −. Công bội của cấp số nhân bằng

A. 2 −. B. 6 −. C. 6 . D. 2 .

Lời giải Chọn A

Công bội của cấp số nhân là 3

2

4 2 2 u q u

− = = = −.

Câu 4: Cho a là số thực dương và biểu thức

2 3 P a a = . Khẳng định nào sau đây đúng?

A.

1 3 P a = . B.

7 6 P a = . C.

5 6 P a = . D. 5 P a = .

Lời giải Chọn B

Ta có

2 7 1 3 6 2 . P a a a = = .

Câu 5: Cho hình nón có bán kính đáy 3 r = và độ dài đường sinh 9 l = . Diện tích xung quanh của hình nón đã cho bằng A. 9. B. 27. C. 3. D. 12.

Lời giải Chọn B Diện tích xung quanh 27 xq S rl   = = .

Câu 6: Số cách chọn 5 học sinh từ 35 học sinh của một lớp là

A. 5!. B. 5 35 . C. 5 35 C . D. 5 35 A .

Lời giải Chọn B

Số cách chọn là 5 35 C .

Câu 7: Giá trị của

1

0

5dx bằng

A. 5. B. 10. C. 15. D. 20 . Lời giải Chọn B

Ta có

4

4

2 2

5 5 10 = = dx x .

Câu 8: Khối đa diện đều loại   4;3 là

A. Khối tứ diện đều. B. Khối bát diện đều. C. Khối hộp chữ nhật. D. Khối lập phương. Lời giải Chọn D Câu 9: Tìm đạo hàm của hàm số = x y .

A.

1 ' ln − = x y x . B. ' ln =

x y  . C. '

ln =

x y 

. D.

1 ' − = x y x .

Lời giải Chọn D

Áp dụng ( ) ( ) ' .ln 0, 1 =   x x a a a a a .

Câu 10: Tập xác định của hàm số ( ) 2 y x = −

 là

A.  \ 2 . B. . C. ( ) ;2 − . D. ( ) 2;+.

Lời giải Chọn D .

Vì   nên hàm số ( ) 2 y x = −

 xác định khi 2 0 2 x x −    .

Vậy tập xác định của hàm số đã cho là ( ) 2;+.

Câu 11: Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2 1 3 x y x

− = −

là đường thẳng có phương trình

A. 1 2 x = . B. 3 x = . C. 3 x = −. D. 2 x = .

Lời giải Chọn B .

Vì

3 lim x y − → = − nên đồ thị hàm số 2 1 3 x y x

− = −

có tiệm cận đứng là đường thẳng có phương

trình 3 x = .

Câu 12: Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau:

x − 1 − 0 1 +

y − 0 + 0 − 0 +

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.