Đề KSCL lớp 12 môn Toán lần 4 năm 2020 2021 trường THPT Triệu Sơn 4 Thanh Hóa

Đề KSCL lớp 12 môn Toán lần 4 năm 2020 2021 trường THPT Triệu Sơn 4 Thanh Hóa

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề KSCL lớp 12 môn Toán lần 4 năm 2020 2021 trường THPT Triệu Sơn 4 Thanh Hóa Bản PDF Thứ Năm ngày 10 tháng 06 năm 2021, trường THPT Triệu Sơn 4, tỉnh Thanh Hóa tổ chức kỳ thi khảo sát chất lượng môn Toán lớp 12 năm học 2020 – 2021 lần thứ tư; kỳ thi nhằm giúp các em học sinh lớp 12 rèn luyện để chuẩn bị cho kỳ thi tốt nghiệp THPT 2021 môn Toán sắp tới. Đề KSCL Toán lớp 12 lần 4 năm 2020 – 2021 trường THPT Triệu Sơn 4 – Thanh Hóa mã đề 125 gồm 06 trang, đề thi có đáp án. Trích dẫn đề KSCL Toán lớp 12 lần 4 năm 2020 – 2021 trường THPT Triệu Sơn 4 – Thanh Hóa : + Trong đợt hội trại tổ chức kỷ niệm ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh tại trường THPT X, Đoàn trường có thực hiện một dự án ảnh trưng bầy trên một pano có dạng Parabol như hình vẽ. Biết rằng Đoàn trường sẽ yêu cầu các lớp gửi hình dự thi và dán lên khu vực hình chữ nhật ABCD. Phần còn lại sẽ trang trí hoa văn cho phù hợp. Chi phí dán hoa văn là 200.000 đồng cho một 2 m bảng. Hỏi chi phí thấp nhất cho việc hoàn tất hoa văn trên pano gần giá trị nào nhất? + Ông Bảo làm mái vòm ở phía trước ngôi nhà của mình bằng vật liệu tôn. Mái vòm đó là một phần của mặt xung quanh của một hình trụ như hình bên dưới. Biết giá tiền của 1 2 m tôn là 300.000 đồng. Hỏi số tiền (làm tròn đến hàng nghìn) mà ông Bảo mua tôn là bao nhiêu? + Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu 2 2 2 1 2 3 48 S x y z. Gọi P là mặt phẳng đi qua 2 điểm M (0;0;-4) và N (2;0;0) và cắt (S) theo giao tuyến là đường tròn C. Khối nón N có đỉnh là tâm của S và đáy là đường tròn C có thể tích lớn nhất bằng?

Xem trước nội dung

Trang 1/16 - Mã đề thi 125

SỞ GD&ĐT THANH HÓA TRƯỜNG THPT TRIỆU SƠN 4

(Đề thi có 06 trang, gồm 50 câu)

Mã đề: 125

ĐỀ KSCL LẦN 4 NĂM HỌC 2020 - 2021

Môn: TOÁN. Lớp 12 Thời gian: 90 phút. Không kể thời gian giao đề

(Ngày thi: 10/06/2021)

Câu 1. Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên sau:

Khẳng định nào sau đây sai?

A. Hàm số nghịch biến trên khoảng   2;0  .

B. Hàm số  y f x  đồng biến trên khoảng   ; 2  .

C. Hàm số đồng biến điệu trên   0;2 .

D. Hàm số nghịch biến trên khoảng   2;2  .

Câu 2. Cho hàm số   y f x liên tục trên  và có bảng xét dấu của  f x như sau:

Hàm số  f x có bao nhiêu điểm cực trị?

A. 0. B. 1. C. 3. D. 2.

Câu 3. Tính thể tích V của khối nón có bán kính đáy bằng 3 và chiều cao bằng 6 . A. 18 V   . B. 54 V   . C. 36 V   . D. 108 V   .

Câu 4. Đạo hàm của hàm số x y   là

A. x . B. ln x  . C. ln

x 

. D. 1 x x .

Câu 5. Cho số phức 2 z i . Điểm nào dưới đây là biểu diễn của số phức w iz  trên mặt phẳng toạ độ? A.   1; 2 . M  B.   2;1 . P  C.   1;2 . Q D.   2;1 . N

Câu 6. Tập nghiệm của bất phương trình

4 2 2 2 3 3

x x             

?

A. 2 3 x  . B. 2 3 x  . C. 2 5 x  D. 2 5 x 

Câu 7. Cho hàm số ( ) sin3 1 f x x  . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A. 1 ( )d cos3 3 f x x x x C     B. ( )d 3cos3 f x x x x C    

C. 1 ( )d cos3 3 f x x x x C     D. ( )d 3cos3 f x x x x C    

Câu 8. Tính diện tích xung quanh S của hình trụ có bán kính bằng 3 và chiều cao bằng 4 . A. 12 S   B. 42 S   . C. 24 S   . D. 36 S   .

Trang 2/16 - Mã đề thi 125

Câu 9. Nếu 

2

1

d 3 f x x

  và 

3

1

d 2 f x x

  thì 

3

2

d f x x  bằng

A. 1. B. 5 . C. 5 . D. 1 .

Câu 10. Nghiệm của phương trình   2 1 log 1 3 x    là

A. 7 x  . B. 1 x . C. 3 x . D. 4 x  .

Câu 11. Cho hàm số 

5

2

4 x f x x

  . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A. 

4 4 4 x f x dx C x     . B.  3 4 f x dx x C x     .

C. 

4 1 4 x f x dx C x     . D. 

4 4 4 x f x dx C x     .

Câu 12. Tìm số phức 1 2 z z z   biết 1 1 3 z i  , 2 2 2 z i  .

A. 1 z i . B. 1 z i . C. 1 z i . D. 1 z i .

Câu 13. Cho hàm số 2 1 1 x y x

   . Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là

A. Đường thẳng 1. y  B. Đường thẳng 1. x  C. Đường thẳng 2. y  D. Đường thẳng 2. x 

Câu 14. Đồ thị của hàm số    2 2 2 2 y x x    cắt trục tung tại điểm có tọa độ là

A.   4;0 . B.   0;4 . C.   4;0  . D.   0; 4  .

Câu 15. Với a là số thực dương tùy ý,   ln ea bằng

A. 1 ln a   . B. 1 ln a   . C. 1 ln a   . D. 1 ln ln a    .

Câu 16. Cho hình chóp . S ABC , có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A , SA AB a   , SA vuông

góc với mặt phẳng   ABC . Thể tích của khối chóp . S ABC bằng

A.

3

2 a . B.

3 3

2 a . C.

3

3 a . D.

3

6 a .

Câu 17. Nghiệm của phương trình   2 log 2 2 1 x   là

A. 2 x . B. 3 x  . C. 2 x  . D. 1 x .

Câu 18. Hàm số nào dưới đây đồng biến trên?

A. tan y x  . B. 3 2 1 y x x x    . C. 4 1 y x  . D. 2 1 1 x y x

   .

Câu 19. Cho hình chóp .S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A và 2 AB a  . Biết   SA ABC  và SA a  . Góc giữa hai mặt phẳng   SBC và   ABC bằng

A. 60. B. 90. C. 30. D. 45.

Câu 20. Cho tập hợp   1;3;5;7;9 S  . Có bao nhiêu số tự nhiên gồm ba chữ số khác nhau được lập từ

các phần tử của tập ? S

A. 3!. B. 5 3 . C. 3 5 A . D. 3 5 C .

Câu 21. Cho khối lăng trụ có đáy là hình vuông cạnh a và chiều cao bằng 2a . Thể tích của khối lăng

trụ đã cho bằng

A.

3 2 3 a B.

3 4 3 a C.

3 2a D.

3 4a

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.