Đề thi khảo sát chất lượng lớp 12 môn Toán năm 2020 2021 sở GD ĐT Thanh Hóa

Đề thi khảo sát chất lượng lớp 12 môn Toán năm 2020 2021 sở GD ĐT Thanh Hóa

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi khảo sát chất lượng lớp 12 môn Toán năm 2020 2021 sở GD ĐT Thanh Hóa Bản PDF Nhằm chuẩn bị cho kỳ thi tốt nghiệp Trung học Phổ thông 2021 môn Toán do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức, chiều Chủ Nhật ngày 25 tháng 04 năm 2021, sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Thanh Hóa tổ chức kỳ thi khảo sát chất lượng môn Toán lớp 12 năm học 2020 – 2021. Đề thi khảo sát chất lượng Toán lớp 12 năm 2020 – 2021 sở GD&ĐT Thanh Hóa được biên soạn theo hình thức đề thi 100% trắc nghiệm, đề gồm 06 trang với 50 câu hỏi và bài toán, thời gian làm bài 90 phút, đề thi bám sát cấu trúc đề minh họa tốt nghiệp THPT 2021 môn Toán, đề thi có đáp án mã đề 101, 102, 103, 104, 105, 106, 107, 108. Trích dẫn đề thi khảo sát chất lượng Toán lớp 12 năm 2020 – 2021 sở GD&ĐT Thanh Hóa : + Có một cốc thủy tinh hình trụ, bán kính trong lòng đáy cốc là 4cm, chiều cao trong lòng cốc là 10cm đang đựng một lượng nước. Tính thể tích nước trong cốc biết khi nghiêng cốc nước vừa lúc nước chạm miệng cốc thì ở đáy mực nước trùng với đường kính đáy? + Cho hàm số 3 2 2 y x x m x 2 3 6 1 2021. Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để giá trị lớn nhất của hàm số đã cho trên đạt giá trị nhỏ nhất. Tổng bình phương tất cả các phần tử của S bằng? + Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu S có phương trình 2 2 2 xyz 25. Từ điểm A thay đổi trên đường thẳng 10 10 x t y t z t kẻ các tiếp tuyến AB, AC, AD tới mặt cầu S với B, C, D là các tiếp điểm. Biết rằng mặt phẳng BCD luôn chứa một đường thẳng cố định. Góc giữa đường thẳng cố định đó với mặt phẳng Oxy bằng?

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THANH HÓA

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12

NĂM HỌC 2020 – 2021

MÔN TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Đề thi gồm 06 trang – 50 câu trắc nghiệm

MÃ ĐỀ THI 107

Họ và tên thí sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

Số báo danh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

Câu 1: Cho hai số phức 1 2 z i   và 2 1 4 z i  . Tìm số phức 1 2. z z z  

A. 1 3 . z i   B. 3 5 . z i   C. 1 3 . z i   D. 3 5 . z i 

Câu 2: Cho khối chóp có thể tích bằng 2 18 cm và diện tích đáy bằng 2 9 . cm Chiều cao của khối chóp đó là

A. 2 cm. B. 6 cm. C. 3 cm. D. 4 cm.

Câu 3: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy,   5;3 M  là điểm biểu diễn của số phức

A. 3 5 . z i   B. 3 5 . z i   C. 5 3 . z i  D. 5 3 . z i  

Câu 4: Trong không gian Oxyz, mặt cầu 

2 2 2 : 2 4 2 3 0 S x y z x y z        có bán kính bằng

A. 3 3. B. 3. C. 3. D. 9.

Câu 5: Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số

3

2 2 3 4 3 x y x x     trên đoạn

4;0 .      Giá trị m

M

bằng

A. 8 .

3

B. 4 .

3

C. 3 .

4

D. 64 .

3

Câu 6: Nghiệm của phương trình   3 log 2 1 2 x   là

A. 4. x  B. 5 . 2 x  C. 7 . 2 x  D. 2. x 

Câu 7: Số các tập con gồm 3 phần tử của một tập hợp gồm 6 phần tử là

A. 3 6 . C B. 2. C. 3!. D.

3 6 . A

Câu 8: Cho số phức 1 2 . z i   Phần ảo của số phức z là

A. 1. B. 1.  C. 2.  D. 2.

Câu 9: Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như hình sau:

Hàm số  y f x  đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A.   ;0 .  B.   2;2 .  C.   1;3 .  D.   ; 2 . 

Câu 10: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 1 2 x y

x

 

là đường thẳng

A. 1 . 2 y  B. 1 . 2 y  C. 2. y  D. 2. y 

Câu 11: Khối lập phương cạnh 3 có thể tích là

A. 27. B. 8. C. 9. D. 6.

Câu 12: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông với 5 2. AC  Biết SA vuông góc với mặt phẳng

  ABCD và 5. SA  Góc giữa đường thẳng SD và mặt phẳng   SAB bằng

A. 30 . B. 60 . C. 90 . D. 45 .

Câu 13: Tính thể tích V của khối trụ có bán kính đáy và chiều cao đều bằng 2.

A. 12 . V   B. 16 . V   C. 8 . V  D. 4 . V 

Câu 14: Đạo hàm của hàm số 3 log y x  trên khoảng   0; là

A. . ln 3

x y B. 1 . ln 3 y

x  C. 1 . y

x  D. ln 3 . y

x 

Câu 15: Gọi l, h, r lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính mặt đáy của hình nón. Diện tích

xung quanh xq S của hình nón là

A. 2 . xq S rl  B. . xq S rh  C. 2 1 . 3 xq S rh   D. . xq S rl 

Câu 16: Cho  

3 3

0 2 d 5, d 3. f x x f x x     Khi đó 

2

0

d f x x  bằng

A. 2.  B. 8. C. 2. D. 8. 

Câu 17: Cho 

5

2

d 8 f x x

  và 

5

2

d 3. g x x

  Tính  

5

2

4 1 d . f x g x x

      

A. 3. I  B. 13. I  C. 11. I  D. 27. I 

Câu 18: Cho số phức 1 3 . z i   Môđun của số phức   2 i z  bằng

A. 5 2. B. 2 5. C. 6. D. 8.

0

0

2

0

x

y’

–2 –∞ +∞

+ + _ _ 0

y

3 3

–1 –∞ –∞

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.