Đề KSCL bồi dưỡng lớp 12 môn Toán lần 2 năm 2020 2021 trường Hậu Lộc 1 Thanh Hóa

Đề KSCL bồi dưỡng lớp 12 môn Toán lần 2 năm 2020 2021 trường Hậu Lộc 1 Thanh Hóa

Nguồn: sytu.vn

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề KSCL bồi dưỡng lớp 12 môn Toán lần 2 năm 2020 2021 trường Hậu Lộc 1 Thanh Hóa Bản PDF Đề KSCL bồi dưỡng Toán lớp 12 lần 2 năm 2020 – 2021 trường Hậu Lộc 1 – Thanh Hóa mã đề 357 gồm 06 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút. Trích dẫn đề KSCL bồi dưỡng Toán lớp 12 lần 2 năm 2020 – 2021 trường Hậu Lộc 1 – Thanh Hóa : + Cho hai khối cầu đồng tâm có bán kính là 1 và 4. Xét hình chóp 1 2 3 4 5 6 S A A A A A A. có đỉnh S thuộc mặt cầu nhỏ và các đỉnh thuộc mặt cầu lớn. Tìm giá trị lớn nhất của thể tích khối chóp 1 2 3 4 5 6 S A A A A A A. + Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm A(1;0;2), B(-1;1;3), C(3;2;0) và mặt phẳng (P): x + 2y – 2z + 1 = 0. Biết rằng điểm M(a;b;c) thuộc mặt phẳng (P) sao cho biểu thức 2 2 2 MA MB MC đạt giá trị nhỏ nhất. Khi đó a b c bằng? + Cho hình trụ có diện tích toàn phần là 4pi và có thiết diện cắt bởi mặt phẳng qua trục là hình vuông. Tính thể tích khối trụ.

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 357

SỞ GD & ĐT THANH HÓA TRƯỜNG THPT HẬU LỘC I

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG BỒI DƯỠNG LẦN 2 Môn TOÁN - Khối 12 Thời gian làm bài: 90 phút; (50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 357

Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: .............................

Câu 1: Cho hình lập phương ABCD.ABCD cạnh a. Gọi M là trung điểm cạnh CD , G là trọng tâm tam giác ABD. Tính khoảng cách từ C đến mặt phẳng BMG .

A. 6 . 4 a B. 6 . 2 a C. 6 . 6 a

D. 6 . 3 a

Câu 2: Cho hàm số   y f x có đạo hàm    3 ' 2 , .    f x x x x Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

A. 1. B. 3. C. 2. D. 0.

Câu 3: Tập nghiệm S của bất phương trình 2 1 5 25

x x

       

là

A.   1; . S   B.   ;2 . S  C.   ;1 . S  D.   2; . S  

Câu 4: Hàm số nào dưới đây có nhiều cực trị nhất?

A. y = 3 2 3 1. x x   B. 2 1. 3 x y x

   C. 4 2 3 1. y x x    D. 3 1. y x  

Câu 5: Đặt 2 log 3 .a  Khi đó 12 log 18 bằng

A. 2

1 2

a

a   B. 1 2 2

a a 

 C. a D. 1 3

2

a a 

Câu 6: Tìm họ nguyên hàm của hàm số 

2 3sin . f x x x  

A. 

3 1 3cos . 3 f x dx x x C     B.  3 3cos . f x dx x x C    

C. 

3 1 1 cos . 3 3 f x dx x x C     D. 

3 1 3cos . 3 f x dx x x C    

Câu 7: Từ các chữ số 1, 2, 3, 4 lập được bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số?

A. 64. B. 12. C. 24. D. 81.

Câu 8: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường thẳng 3 y x   và parabol 2 2 1 y x x    bằng:

A. 9 B. 13

3 C. 9

2 D. 13

6

Câu 9: Cho các số thực   ,a b a b  và hàm số  y f x  có đạo hàm là hàm liên tục trên .  Mệnh đề nào sau đây đúng?

A.    ' '

b

a

f x dx f a f b    . B.    ' ' ' .

b

a

f x dx f b f a   

C.    ' .

b

a

f x dx f b f a    D.    ' .

b

a

f x dx f a f b   

Câu 10: Cho cấp số cộng   n u có số hạng đầu 1 2 u  và công sai 5. d  Giá trị 4 u bằng

Trang 2/6 - Mã đề thi 357

A. 22 B. 17 C. 12 D. 250 Câu 11: Đường cong trong hình vẽ bên dưới là đồ thị của hàm số nào sau đây?

A. 1. 1 x y x

   B. 1. 1 x y x

   C. 3 3 1. y x x    D. 2 1. 1 x y x

  

Câu 12: Cho hình trụ có diện tích toàn phần là 4 và có thiết diện cắt bởi mặt phẳng qua trục là hình vuông. Tính thể tích khối trụ.

A. 6 . 9  B. 4 6 . 9  C. 4 . 9

 D. 6 . 12 

Câu 13: Cho hàm số 3 2 y ax bx cx d     có đồ thị như hình bên dưới.

Trong các số , , , a b c d có bao nhiêu số dương? A. 2 B. 0 C. 3 D. 1

Câu 14: Khi đặt 2 log , t x  phương trình 2 2 2 4 log 2log 2 0 x x    trở thành phương trình nào sau đây?

A. 2 4 2 0. t t    B. 2 2 2 1 0. t t   C. 2 4 2 0. t t   D. 2 2 2 0. t t  

Câu 15: Tập xác định của hàm số   3 3 27 y x

   là

A.  \ 3 . D  B. D  C.   3; D   D.   3; D  

Câu 16: Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như hình vẽ sau:

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình  0 f x m   có 4 nghiệm phân biệt.

Trang 3/6 - Mã đề thi 357

A.   1;2 m B.   1;2 m C.   1;2 m D.   1;2 . m

Câu 17: Tìm hệ số của số hạng chứa

3x trong khai triển Newton của

6 2 , 0 x x x         .

A. 240. B. 160. C. 60. D. 80. Câu 18: Cho hình chóp . S ABC có chiều cao bằng a, đáy là tam giác ABC đều cạnh a. Thể tích của khối . S ABC bằng:

A. 3 3.a B. 3 1 . 4 a C. 3 3 . 12 a D. 3 3 . 24 a

Câu 19: Một hình nón có chiều cao 20 h cm  , bán kính đáy 25 r cm  . Tính diện tích xung quanh của hình nón đó.

A. 2 25 41 . cm  B. 2 5 41 . cm  C. 2 75 41 . cm  D. 2 125 41 . cm 

Câu 20: Cho hàm số 3 2 3 1 y x x mx     có đồ thị  C và đường thẳng : 2 1 d y x  . Có bao nhiêu

giá trị nguyên dương của tham số m để  C cắt đường thẳng d tại 3 điểm phân biệt ? A. 5. B. 9. C. 4. D. 3. Câu 21: Công thức tính diện tích xung quanh của hình trụ có chiều cao h bán kính đáy R là

A. 2 . xq S Rh   B. . . xq S R h   C. 2. . x S R h   D. 4 xq S Rh  

Câu 22: Thể tích của khối cầu bán kính a bằng

A.

3 4 . 3

a  B. 3 2 . a  C.

3

. 3

a …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.