SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
THANH HOÁ TRƯỜNG THPT LÊ LAI
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 1
NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN: TOÁN; KHỐI: 12 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề
Đề thi gồm có 50 câu; 06 trang
Câu 1. Từ một nhóm gồm 14 học sinh có bao nhiêu cách chọn ra 2 học sinh? A. 2 14 C . B. 2 14 A . C. 7 . D. 1 1 14 13 . C C .
Câu 2. Cho cấp số cộng nu có 1 25 u và 3 11 u . Hãy tính 2u
A. 18. B. 16 C. 14 D. 12 Câu 3. Cho hàm số ( ) y f x có bảng biến thiên như hình vẽ.
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây? A. 2; . B. 1; . C. ;3 . D. ; .
Câu 4. Cho hàm số ( ) y f x có bảng biến thiên như hình vẽ.
Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại A. 2. x B. 2. x C. 0. x D. 1. x Câu 5. Cho hàm số f x , bảng xét dấu của f x như sau:
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là A. 3. B. 0 . C. 2 . D. 1.
Câu 6. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 1 2 x y x
là
A. 2 x . B. 1 y . C. 1 2 y . D. 2 y .
Câu 7. Đồ thị hàm số nào sau đây có dạng như đường cong hình dưới đây
A. 3 2 3 2 y x x . B. 3 2 3 1 y x x .
C. 4 2 3 2 y x x . D. 3 2 3 2 y x x .
Câu 8. Số giao điểm của đồ thị hàm số 3 3 1 y x x và trục hoành là A. 3. B. 0 . C. 2 . D. 1. Câu 9. Với a là số thực dương tùy ý, 3 4 log a bằng
A. 2 3log a . B. 4 3 log a . C. 2 3 log 2 a . D. 2 2 log 3 a.
Câu 10. Tính đạo hàm của hàm số e ln x y x .
A. 1 ex y x . B. 1 ex y x . C. ex y x . D.
xe y x .
Câu 11. Viết biểu thức a a 0 a về dạng lũy thừa của a là.
A.
5 4 a . B.
1 4 a . C.
3 4 a . D.
1 2 a .
Câu 12. Phương trình 3 4 1 2 32
x có nghiệm là
A. 3 x B. 2 x C. 2 x D. 3 x Câu 13. Phương trình 3 log (3 2) 3 x có nghiệm là
A. 25
3 B. 29
3 C. 11
3 D. 87
Câu 14. Họ nguyên hàm của hàm số 2 cos f x x tương ứng là:
A. 2 sin . x x C B. 2 sin . x C C. 2 sin . x x C D. 2 cos . x x C
Câu 15. Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số 2 x f x x trên khoảng 2; là
A. 2ln 2 x x C . B. 2ln 2 x x C .
C.
2 2
1 x C x
. D.
2 2
2 x C x
.
Câu 16. Cho
2 5
1 2 2 ( ) 2; ( ) 3. f x dx f x dx Tính
5
1
( ) . I f x dx
A. 4. I B. 3. I C. 6. I D. 7. I
Câu 17. Tính tích phân
e
1
ln d . I x x x
A. 1 2 I . B.
2e 2 2 I . C.
2e 1 4 I . D.
2e 1 4 I .
Câu 18. Tìm phần ảo của số phức 19 20 z i ? A. 19. B. 20i . C. 20 . D. 20 . Câu 19. Cho hai số phức 1 4 5 z i , 2 7 3 z i . Phẩn thực của số phức 1 2 z z là A. 12 . B. 7. C. 1. D. 2. Câu 20. Cho số phức 2 z i . Điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn số phức z trên mặt phẳng tọa độ? A. 2; 1 M . B. 1;2 N . C. 1;2 P . D. 2;1 Q .
Câu 21. Thể tích khối chóp có diện tích đáy bằng 3 và chiều cao bằng 4 là
A. 8 V . B. 4 V . C. 2 V . D. 12 V . Câu 22. Thể tích khối lăng trụ có diện tích đáy B và chiều cao h là
A. 3 V Bh . B. V Bh . C. 2 V Bh . D. 1 3 V Bh .
Câu 23. Cho khối nón có chiều cao bằng 6 và đường kính đường tròn đáy bằng 8. Thể tích của khối nón
là A. 160 V . B. 32 V . C. 128 V . D. 384 V .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.