Trang 1/6 - Mã đề thi 013
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT NGUYỄN VIẾT XUÂN
Mã đề thi: 013
ĐỀ THI KSCL LẦN 3 NĂM HỌC 2020-2021
Môn thi: TOÁN 12 Thời gian làm bài: 60 phút;
(50 câu trắc nghiệm)
Câu 1: Cho cấp số cộng ( ) n u với 1 3 u = − và 2 3 u = . Công sai d của cấp số cộng đó bằng
A. 6 −. B. 0 . C. 6 . D. 9 −. Câu 2: Trong không gian Oxyz , hình chiếu vuông góc của điểm ( ) 2;3;4 A trên trục Oz có tọa độ là
A. ( ) 2;0;4 . B. ( ) 0;3;4 . C. ( ) 2;3;0 . D. ( ) 0;0;4 .
Câu 3: Cho hình trụ có bán kính đáy 2 r a và độ dài đường sinh l a . Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho bằng A. 2 8 a π . B. 2 2 a π . C. 2 a π . D. 2 4 a π .
Câu 4: Giá trị lớn nhất của hàm số 1 y x x = − trên đoạn [ ] 1;2 là:
A.
[ ] 1;2 3 2 max y = . B.
[ ] 1;2 0 max y = . C.
[ ] 1;2 2 max y = . D.
[ ] 1;2 5 2 max y = .
Câu 5: Số giao điểm của đồ thị hàm số 2 ( 1)( ) y x x x = − + với trục Ox là: A. 1. B. 3. C. 0 . D. 2 . Câu 6: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm ( ) 20;8; 2 A − và ( ) 20; 4;4 B − . Trung điểm của đoạn thẳng
AB có tọa độ là A. ( ) 20;2;1 . B. ( ) 20; 2;1 − . C. ( ) 20;2;2 . D. ( ) 0; 6;3 − .
Câu 7: Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 8 2 x y x − = −+ có phương trình là
A. 2 y = −. B. 4 y = −. C. 2 x = −. D. 2 x = . Câu 8: Hình đa diện ở hình vẽ bên dưới có tất cả bao nhiêu cạnh?
A. 11. B. 14. C. 10. D. 15. Câu 9: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai ? A. 0dx C = ∫ . B. dx x C = + ∫ .
C. cos d sin x x x C = + ∫ . D. sin d cos x x x C = + ∫ .
Câu 10: Với a , b là hai số thực dương tùy ý, ( ) 2 ln ab bằng
A. 2ln ln a b + . B. ln 2ln a b + . C. 2.ln .ln a b. D. ln 2ln a b − . Câu 11: Có bao nhiêu cách xếp 5 học sinh thành một hàng dọc? A. 120. B. 1. C. 5. D. 25 . Câu 12: Đạo hàm của hàm số 2 2 log 2 y x x là
A.
2 2 1 ln 2 ' 2 x y x x . B.
2 2 1 ' 2 ln 2 x y x x
.
C. 2 2 1 ' 2 x y x x . D.
2 2 1 ' 2 ln 2 x y x x
.
Trang 2/6 - Mã đề thi 013
Câu 13: Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây.
Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho là A. 0 x = . B. 0 y = . C. 1 y = . D. 1 y = −. Câu 14: Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số ( ) 1 f x cosx = + là
A. x cosx C + + . B. sin x x C + + . C. x cosx C − + . D. sin x x C − + . Câu 15: Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số ( ) x f x e = là
A. xe . B. xe C − + . C. xe − . D. xe C + .
Câu 16: Tập xác định của hàm số ( ) 4 2 y x x − = − là
A. { } \ 0;1 D = . B. ( ) ( ) ;0 1; D = −∞ ∪ +∞.
C. D = . D. ( ) 0;1 D = .
Câu 17: Cho khối cầu T có tâm O bán kính R . Gọi S và V lần lượt là diện tích mặt cầu và thể tích
khối cầu. Mệnh đề nào sau đây là đúng ?
A. 3 4 3 V R . B. 2 4 3 S R π . C. 3 4 V R π . D. 2 4 S R π .
Câu 18: Tập nghiệm S của bất phương trình ( ) 2 log 2 2 x − > là
A. ( ) ;6 S = −∞ . B. ( ) 2;6 S = . C. ( ) 4; S = +∞. D. ( ) 6; S = +∞.
Câu 19: Đường cong trong hình vẽ là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
`
x
-1
O
y
1 -1
A. 4 2 2 1 y x x = − −. B. 3 3 1 y x x = − + −.
C. 4 2 2 1 y x x = − + −. D. 3 3 1 y x x = + −. Câu 20: Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị như hình vẽ.
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào? A. ( ) ; 1 −∞− . B. ( ) 1;3 − . C. ( ) 0;+ ∞. D. ( ) 1;1 − .
Câu 21: Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau:
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.