Đề KSCL lớp 12 môn Toán lần 1 năm 2020 2021 trường Yên Định 1 Thanh Hóa

Đề KSCL lớp 12 môn Toán lần 1 năm 2020 2021 trường Yên Định 1 Thanh Hóa

Nguồn: sytu.vn

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề KSCL lớp 12 môn Toán lần 1 năm 2020 2021 trường Yên Định 1 Thanh Hóa Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 12 lần 1 năm học 2020 – 2021 trường THPT Yên Định 1, tỉnh Thanh Hóa; đề thi mã đề 007 gồm 06 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút, đề thi có đáp án. Trích dẫn đề KSCL Toán lớp 12 lần 1 năm 2020 – 2021 trường Yên Định 1 – Thanh Hóa : + Cho hàm số y = x3 – 2(m + 1)x2 + (5m + 1)x – 2m – 2 có đồ thị (Cm) với m là tham số. Tập S là tập các giá trị nguyên của m với m thuộc (-2021;2021) để (Cm) cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt A(2;0), B, C sao cho trong hai điểm B, C có một điểm nằm trong và một điểm nằm ngoài đường tròn có phương trình x2 + y2 = 1. Tính số phần tử của S? + Một người gửi 100 triệu đồng vào một ngân hàng với lãi suất 0,4%/tháng. Biết rằng nếu không rút tiền khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi tháng, số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn ban đầu để tính lãi cho tháng tiếp theo. Hỏi sau đúng 6 tháng, người đó được lĩnh số tiền (cả vốn ban đầu và lãi) gần nhất với số tiền nào dưới đây, nếu trong khoảng thời gian này người đó không rút tiền ra và lãi suất không thay đổi? A. 102.424.000 đồng. B. 102.423.000 đồng. C. 102.016.000 đồng. D. 102.017.000 đồng. + Gọi S là tập hợp các số tự nhiên có 6 chữ số được lập từ tập hợp A = {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9}. Chọn ngẫu nhiên một số từ tập hợp S. Tính xác suất để chọn được số tự nhiên có tích các chữ số bằng 1400.

Xem trước nội dung

Trang 01/07 - Mã đề 007

SỞ GD&ĐT THANH HÓA TRƯỜNG THPT YÊN ĐỊNH 1 ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12 - LẦN 1 NĂM HỌC 2020 – 2021 MÔN THI: TOÁN HỌC MÃ ĐỀ THI: 007 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Câu 1. Trong các khẳng định dưới đây, khẳng định nào sai? A.     , 0 kf x dx k f x dx k     . B.   ' f x dx f x C    .

C.     f x g x dx f x dx g x dx           . D.     . . f x g x dx f x dx g x dx         .

Câu 2. Cho khối chóp có diện tích đáy 5 B  và chiều cao 6 h  . Thể tích của khối chóp đã cho bằng A. 10. B. 15. C. 30. D. 11. Câu 3. Tập nghiệm của bất phương trình 3 9 x  là A.   ;2  . B.   2;. C.   ;2  . D.   2;.

Câu 4. Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số 3 3 2 y x x    trên đoạn   0;2 .

Khi đó tổng M m  bằng A. 6 . B. 2 . C. 4. D. 16. Câu 5. Cho hàm số  y f x  có đồ thị như hình vẽ.

Hàm số  y f x  đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A.   2;. B.   ;0  . C.   2;2  . D.   0;2 .

Câu 6. Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 3 4 x y x   có phương trình là

A. 3 y  . B. 4 y . C. 4 x . D. 3 x  . Câu 7. Cho khối cầu có bán kính 3 R  . Thể tích khối cầu đã cho bằng A. 36. B. 4. C. 12. D. 108. Câu 8. Với a, b là các số thực dương, 1 a . Biểu thức   2 loga a b bằng

A. 2 loga b  . B. 2 loga b  . C. 1 2loga b  . D. 2loga b.

Câu 9. Tập xác định của hàm số   2021 log 3 y x   là

A.   3;. B.  \ 3  . C.   4;. D.   3;.

Câu 10. Cho tập hợp   0;1;2;3;4;5 A  . Số tập hợp con gồm hai phần tử của tập hợp A là

A. 2P . B. 64 . C. 2 6 C . D. 2 6 A .

Câu 11. Cho hàm số  y f x  liên tục và có đạo hàm      4 2 1 2 3 3 f x x x x      , số điểm cực trị của

hàm số là A. 1. B. 2 . C. 3. D. 0 . Câu 12. Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như hình vẽ dưới:

Trang 02/07 – Mã đề 007

Hàm số nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? A.   ; 2  . B.   0;2 . C.   0;. D.   2;.

Câu 13. Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ?

A. 4 2 3 1 y x x   . B. 4 2 3 1 y x x   . C. 4 2 3 1 y x x   . D. 4 2 3 1 y x x   .

Câu 14. Cho hàm số  y f x  xác định trên  \ 0  có bảng biến thiên như hình vẽ.

Số nghiệm của phương trình  3 1 0 f x  là

A. 0 . B. 3. C. 2 . D. 1. Câu 15. Cho khối lăng trụ có chiều cao bằng 9, diện tích đáy bằng 5. Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng A. 45. B. 45 . C. 15. D. 15. Câu 16. Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như hình vẽ.

Giá trị cực đại của hàm số bằng A. 3. B. 2 . C. 2. D. 1 . Câu 17. Với C là một hằng số tùy ý, họ nguyên hàm của hàm số  2cos f x x x   là

A. 2sin 1 . x C  B. 2 2sin . x x C    C.

2 2sin . 2 x x C    D.

2 2sin . 2 x x C  

Câu 18. Tính thể tích khối hộp chữ nhật có các kích thước ,2 ,3 . a a a

A. 3 2 . a B. 3. a C. 3 3 . a D. 3 6 . a

Trang 03/07 – Mã đề 007

Câu 19. Cho cấp số cộng ( ) nu với 1 3 u  và công sai 4. d  Số hạng thứ 2021 của cấp số cộng đã cho bằng A. 8083 . B. 8082 . C. 8.082.000. D. 8079. Câu 20. Số giao điểm của đồ thị hàm số

4 2 4 1 y x x    với trục hoành là

A. 1. B. 4 . C. 2 . D. 3. Câu 21. Cho hình trụ có độ dài đường sinh bằng 4, bán kính đáy bằng 3 . Diện xung quanh của hình trụ đã

cho bằng A. 36. B. 12. C. 48. D. 24. Câu 22. Tập nghiệm của phương trình 1 5 625 x là A.  4 . B. . C.  3 . D.  5 .

Câu 23. Cho khối nón có chiều cao h, bán kính đáy r. Thể tích khối nón đã cho bằng

A.

2

3 h r  . B. 2 2h r  . C. 2 h r  . D.

2 4

3 h r  .

Câu 24. Hàm số nào sau đây đồng biến trên tập xác định của nó?

A. 3

x y       

. B.   2020 2019

x y   .

C.   1 2 log 4 y x   . D. 2 3

x y e

        

.

Câu 25. Cho hàm số bậc ba ( ) y f x  có đồ thị như hình vẽ. Số nghiệm của phương trình (2020 1) 1 f x  là

A. 0 . B. 1. C. 2 . D. 3. Câu 26. Cho a là số thực dương, 1 a , khi đó 3log 3 a a bằng A. 3a . B. 27 . C. 9. D. 3 a .

Câu 27. Cho hàm số  2020 ln 1

x f x x …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.