Đề khảo sát lớp 12 môn Toán lần 2 năm 2020 2021 trường Thuận Thành 1 Bắc Ninh

Đề khảo sát lớp 12 môn Toán lần 2 năm 2020 2021 trường Thuận Thành 1 Bắc Ninh

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề khảo sát lớp 12 môn Toán lần 2 năm 2020 2021 trường Thuận Thành 1 Bắc Ninh Bản PDF Đề khảo sát Toán lớp 12 lần 2 năm 2020 – 2021 trường Thuận Thành 1 – Bắc Ninh gồm 07 trang với 50 câu hỏi và bài toán dạng trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, kỳ thi nhằm kiểm tra kiến thức thường xuyên, mục tiêu hướng đến kỳ thi tốt nghiệp Trung học Phổ thông môn Toán năm học 2020 – 2021. Trích dẫn đề khảo sát Toán lớp 12 lần 2 năm 2020 – 2021 trường Thuận Thành 1 – Bắc Ninh : + Một sinh viên muốn mua một cái laptop có giá 12,5 triệu đồng nên mỗi tháng gửi tiết kiệm vào ngân hàng 750.000 đồng theo hình thức lãi suất kép với lãi suất 0,72% một tháng. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu tháng sinh viên đó có thể dùng số tiền gửi tiết kiệm để mua được laptop? + Cho khối chóp S.ABC có thể tích V. Điểm M nằm trên cạnh SB. Thiết diện qua M song song với SA và BC chia khối chóp S.ABC thành hai phần. Gọi V1 là thể tích phần khối chóp S.ABC chứa cạnh SA. Biết V1/V = 20/7. Tỉ số SM/SB bằng? + Cho một hình nón đỉnh S có độ dài đường sinh bằng 10cm, bán kính đáy bằng 6cm. Cắt hình nón đã cho bởi một mặt phẳng song song với mặt phẳng chứa đáy được một hình nón (N) đỉnh S có chiều cao bằng 16/5cm. Tính diện tích xung quay của khối nón (N). File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/7 - Mã đề thi 132

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO BẮC NINH TRƯỜNG THPT THUẬN THÀNH SỐ 1

ĐỀ THI KHẢO SÁT LẦN 2 NĂM 2020-2021

Môn: Toán 12 Thời gian làm bài: 90 phút;

(50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 132

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD: ............................. Câu 1: Cho hình chóp tam giác .S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A , AB a  , 2 AC a  , cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy và SA a  Tính thể tích V của khối chóp .S ABC .

A.

3

3 a V  . B.

3

2 a V  . C.

3

4 a V  . D. 3 V a  .

Câu 2: Cho khối chóp .S ABC có thể tích V. Điểm M nằm trên cạnh SB. Thiết diện qua M song song với SA và BC chia khối chóp .S ABC thành hai phần. Gọi 1 V là thể tích phần khối chóp .S ABC chứa cạnh SA.

Biết 1 20 27 V

V  . Tỉ số SM

SB bằng:

A. 3

4 B. 4

5 C. 2

3 D. 1

2

Câu 3: Tập xác định của hàm số  

1 5 1 y x   là:

A.   1;. B. . C.   1;. D.   0;

Câu 4: Phương trình nào sau đây có nghiệm?

A. 3 cos = 2 x  B. sin = 2 x C. tan =3 x D. 2 cos 3 0 x  

Câu 5: Hàm số   2 log 4 2 x x y m    có tập xác định là  khi

A. 1 4 m  . B. 0 m  . C. 1 4 m  . D. 1 4 m  .

Câu 6: Đường cong ở hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số nào dưới đây?

A. 2 1 x y x

   B. 3 2 3 2 y x x    C. 4 3 2 2 y x x    . D. 3 2 3 2 y x x   

Câu 7: Cho hình chóp tam giác đều .S ABC có cạnh đáy bằng a và góc giữa đường thẳng SA với mặt phẳng   ABC bằng 60. Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC , khoảng cách giữa hai đường thẳng GC

và SA bằng

A. 2 5 a . B.

5 a . C. 5 10 a D. 5 5 a .

Câu 8: Thể tích của một khối lăng trụ biết khối lăng trụ đó có chiều cao bằng 3a , diện tích mặt đáy bằng

2 4a .

A. 3 4a . B. 3 12a . C. 2 12a . D. 2 4a .

O x

y 2

Trang 2/7 - Mã đề thi 132

Câu 9: Cho hàm số 3 3 y x x m    1 , với m là tham số thực. Giá trị của m để giá trị lớn nhất của hàm

số 1 trên   0;1 bằng 4 là:

A. 1 m . B. 0 m  . C. 8 m  . D. 4 m  . Câu 10: Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như sau:

Hàm số  y f x  nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A.   1;1  . B.   ; 1  . C.   0;1 . D.   1;0  .

Câu 11: Một sinh viên muốn mua một cái laptop có giá 12,5 triệu đồng nên mỗi tháng gửi tiết kiệm vào ngân hàng 750.000 đồng theo hình thức lãi suất kép với lãi suất 0,72% một tháng. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu tháng sinh viên đó có thể dùng số tiền gửi tiết kiệm để mua được laptop?

A. 15 tháng. B. 17 tháng. C. 14 tháng. D. 16 tháng.

Câu 12: Cho hàm số  y f x  có đạo hàm     1 3 f x x x     . Điểm cực đại của hàm số  y f x  là

A. 2 x  . B. 1 x . C. 0 x  . D. 3 x  . Câu 13: Hàm số  y f x  có đồ thị như hình vẽ. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Đồ thị hàm số có điểm cực tiểu là   1;1 . B. Đồ thị hàm số có điểm cực tiểu là   1;3  .

C. Đồ thị hàm số có điểm cực tiểu là   1; 1  . D. Đồ thị hàm số có điểm cực đại là   1; 1  .

Câu 14: Cho một khối nón có chiều cao bằng 4 cm , độ dài đường sinh 5 cm . Tính thể tích khối nón này.

A. 36 3 cm . B. 45 3 cm . C. 12 3 cm . D. 15 3 cm .

Câu 15: Số nghiệm của phương trình   3 log 2 1 2.   x là:

A. 5. B. 2 C. 0 D. 1.

Câu 16: Số cực trị của hàm số 4 2 2 3 y x x    là A. 2 . B. 0 . C. 3. D. 1.

Câu 17: Biểu thức

4

3 2 3 : a a viết dới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là:

A.

5 8 a B.

5 3 a C.

2 3 a D.

7 3 a

Câu 18: . Số giao điểm của đồ thị hàm số 3 2 3 9 2 y x x x     với trục hoành là: A. 3. B. 1. C. 2 . D. 0 . Câu 19: Cho hình chóp .S ABCD có SA vuông góc với mặt phẳng ( ), 2 , ABCD SA a  ABCD là hình vuông

và 2 AB a  (minh họa như hình bên). Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng ( ) SAB bằng:

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.