Đề thi KSCL lớp 12 môn Toán lần 1 năm 2020 2021 trường THPT Liễn Sơn Vĩnh Phúc

Đề thi KSCL lớp 12 môn Toán lần 1 năm 2020 2021 trường THPT Liễn Sơn Vĩnh Phúc

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi KSCL lớp 12 môn Toán lần 1 năm 2020 2021 trường THPT Liễn Sơn Vĩnh Phúc Bản PDF Đề thi KSCL Toán lớp 12 lần 1 năm học 2020 – 2021 trường THPT Liễn Sơn – Vĩnh Phúc mã đề 101 gồm 06 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian giáo viên coi thi phát đề), đề thi có đáp án. Trích dẫn đề thi KSCL Toán lớp 12 lần 1 năm 2020 – 2021 trường THPT Liễn Sơn – Vĩnh Phúc : + Một cửa hàng bán bưởi Đoan Hùng của Phú Thọ với giá bán mỗi quả là 50.000 đồng. Với giá bán này thì của hàng chỉ bán được khoảng 40 quả bưởi. Cửa hàng này dự định giảm giá bán, ước tính nếu cửa hàng cứ giảm mỗi quả 5000 đồng thì số bưởi bán được tăng thêm là 50 quả. Xác định giá bán để của hàng đó thu được lợi nhuận lớn nhất, biết rằng giá nhập về ban đầu mỗi quả là 30.000 đồng. + Chọn khẳng định sai: A. Mỗi đỉnh của khối đa diện là đỉnh chung của ít nhất 3 mặt. B. Hai mặt bất kì của khối đa diện luôn có ít nhất một điểm chung. C. Mỗi mặt của khối đa diện có ít nhất ba cạnh. D. Mỗi cạnh của khối đa diện là cạnh chung của đúng 2 mặt của khối đa diện. + Cho tứ diện ABCD có AB = CD. Mặt phẳng (a) qua trung điểm của AC và song song với AB, CD cắt ABCD theo thiết diện là: A. Hình vuông B. Hình thoi C. Hình tam giác D. Hình chữ nhật. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 101

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT LIỄN SƠN

ĐỀ THI KSCL LẦN 1 NĂM HỌC 2020-2021

MÔN: TOÁN – KHỐI 12 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề.

Họ và tên học sinh: ………………………………………………….……………….. Lớp: …………………………………………………….. Câu 1: Cho ,a b là hai số thực dương bất kì. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A.    

2 2 ln ln ln ab a b   B.  ln ln .ln ab a b 

C.   2 ln ln 2ln ab a b   D.

ln ln ln a a b b 

Câu 2: Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như hình vẽ. Hàm số có giá trị cực tiểu bằng

A. 1. B. 3. C. 1.  D. 0. Câu 3: Cho tập hợp A có 26 phần tử. Hỏi A có bao nhiêu tập con gồm 6 phần tử?

A. 6 26. A B. 26. C. 6P . D. 6 26 C .

Câu 4: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , ảnh của điểm ( ) 6;1 M − qua phép vị tự tâm O tỷ số 2 k = là

A. ( ) ' 12; 2 M − B. ( ) ' 1; 6 M − C. ( ) ' 12;2 M − D. ( ) ' 6;1 M −

Câu 5: Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên tập xác định của nó?

A. ln y x  . B. 2 3 log y x  . C. lg y x  . D. 5 2 log y x  .

Câu 6: Phương trình 1 cos2 0 x   có tập nghiệm là:

A. 2 , 2 k k Z                 

B.  2 , k k Z   C. , 4 k k Z                 

D.   , k k Z  

Câu 7: Thể tích của khối chóp có diện tích đáy bằng 10 và độ dài chiều cao bằng 3 là

A. 30. B. 5. C. 6. D. 10.

Câu 8: Cho cấp số nhân   n u , biết 1 1 u  ; 4 64 u  . Công bội q của cấp số nhân bằng

A. 2. q  B. 8. q  C. 4. q  D. 2 2. q 

Câu 9: Tập xác định của hàm số  

3 2 y x x    là.

A.   \ 0;1 R . B.   0;1 . C.  \ 0 R . D.     ;0 1;   .

Câu 10: Đồ thị hàm số nào sau đây có đường tiệm cận ngang ?

A. 2 x y  B. 3 3 y x x   C. 1 y x  D.

2 2 1 x x y x   

Mã đề: 101

( Đề thi gồm: 06 trang )

Trang 2/6 - Mã đề thi 101

Câu 11: Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh AB a  ,   SA ABCD  và

SA a  . Thể tích khối chóp S.ABCD bằng.

A.

3

6 a . B. 3 2a . C.

3

3 a . D. 3 a .

Câu 12: Chọn khẳng định sai.

A. Mỗi đỉnh của khối đa diện là đỉnh chung của ít nhất 3 mặt. B. Hai mặt bất kì của khối đa diện luôn có ít nhất một điểm chung. C. Mỗi mặt của khối đa diện có ít nhất ba cạnh. D. Mỗi cạnh của khối đa diện là cạnh chung của đúng 2 mặt của khối đa diện.

Câu 13: Tập xác định của hàm số 3 2 5 6 y x x     là:

A. 5 3 ; 6 2

       

. B. 5 ; 6

        

. C. 5 ; 6

       

. D. 3 ; 2

        

.

Câu 14: Khoảng nghịch biến của hàm số 3 3 3 y x x    là   ; a b thì 2 2 P a ab   bằng.

A. 4 P  . B. 1 P  . C. 3 P  . D. 2 P  . Câu 15: Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

A. 3 2 3 1 y x x   . B. 3 2 3 y x x   . C. 3 2 3 1 y x x   . D. 3 2 3 1 y x x    .

Câu 16: Biết rằng phương trình 2 3 log ( 2020 ) 2021 x x   có 2 nghiệm 1 2 , x x . Tính tổng 1 2 x x  .

A. 1 2 2020 x x   . B. 1 2 2020 x x   . C. 3 1 2 2021 x x   . D. 2021 1 2 3 x x   .

Câu 17: Cho hàm số ( ) y f x  có đồ thị như hình vẽ. Hàm số ( ) y f x  có bao nhiêu cực trị?

x

y

4

3 1 O -3 -1

A. 3 . B. 4 . C. 6. D. 5.

Câu 18: Phương trình

4 2 2 2 log log 2 x x  có hai nghiệm là ,a b . Khi đó . a b bằng.

A. 9. B. 1. C. 4 . D. 16 . Câu 19: Hàm số nào sau đây không có cực trị?

A. sin y x  . B. 3 2 2 1 y x x   .

C. 1 3 x y x   . D. 4 2 2 3 y x x    .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.