Đề KSCL lớp 12 môn Toán ôn thi THPT Quốc gia năm 2018 2019 trường chuyên Vĩnh Phúc lần 2

Đề KSCL lớp 12 môn Toán ôn thi THPT Quốc gia năm 2018 2019 trường chuyên Vĩnh Phúc lần 2

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề KSCL lớp 12 môn Toán ôn thi THPT Quốc gia năm 2018 2019 trường chuyên Vĩnh Phúc lần 2 Bản PDF Đề KSCL Toán lớp 12 ôn thi THPT Quốc gia năm 2018 – 2019 trường chuyên Vĩnh Phúc lần 2 mã đề 234 gồm 06 trang với 50 câu hỏi và bài toán trắc nghiệm khách quan thuộc chương trình Toán lớp 10, Toán lớp 11 và Toán lớp 12 mà các em đã được học – nhằm đáp ứng xu hướng ra đề môn Toán cho kỳ thi THPT Quốc gia năm nay, đó là gồm nội dung toán cả 3 khối 10, 11 và 12, thời gian làm bài 90 phút (không tính thời gian giám thị phát đề), đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn đề KSCL Toán lớp 12 ôn thi THPT Quốc gia năm 2018 – 2019 trường chuyên Vĩnh Phúc lần 2 : + Một người mỗi tháng đều đặn gửi vào ngân hàng một khoản tiền T theo hình thức lãi kép với lãi suất 0,6% mỗi tháng. Biết sau 15 tháng, người đó có số tiền là 10 triệu đồng. Hỏi số tiền T gần với số tiền nào nhất trong các số sau. [ads] + Gọi M, N là hai điểm di động trên đồ thị (C) của hàm số y = -x^3 + 3x^2 – x + 4 sao cho tiếp tuyến của (C) tại M và N luôn song song với nhau. Hỏi khi M, N thay đổi, đường thẳng MN luôn đi qua nào trong các điểm dưới đây? + Cho hình chóp tứ giác đều có góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng 60 độ. Biết rằng mặt cầu ngoại tiếp hình chóp đó có bán kính R = a√3. Tính độ dài cạnh đáy của hình chóp tứ giác đều nói trên. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 234

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VĨNH PHÚC

TRƯỜNG THPT CHUYÊN VĨNH PHÚC

(Đề thi có 6 trang)

ĐỀ KSCL CÁC MÔN THI THPT QUỐC GIA - LẦN 2

NĂM HỌC 2018-2019

MÔN TOÁN 12 Thời gian làm bài: 90 phút; (Không kể thời gian giao đề)

Mã đề thi 234

Họ, tên thí sinh:.......................................................................... Số báo danh:...............................................................................

Câu 1: Tìm giá trị cực tiểu CT y của hàm số 3 3 4 y x x    . A. 6. CT y  . B. 1 CT y . C. 2 CT y . D. 1. CT y 

Câu 2: Phương trình:   3 log 3 2 3 x   có nghiệm là

A. 25

3 x  . B. 87 . C. 29

3 x  . D. 11

3 x  .

Câu 3: Đồ thị hàm số

2 1

4

x y

x

 

có bao nhiêu đường tiệm cận?

A. 4 . B. 0 . C. 1. D. 2 . Câu 4: Một người mỗi tháng đều đặn gửi vào ngân hàng một khoản tiền T theo hình thức lãi kép với lãi suất 0,6% mỗi tháng. Biết sau 15 tháng, người đó có số tiền là 10 triệu đồng. Hỏi số tiền T gần với số tiền nào nhất trong các số sau.

A. 613.000 đồng. B. 645.000 đồng. C. 635.000 đồng. D. 535.000 đồng.

Câu 5: Cho hàm số 

2016 2 khi 1 2018 1 2018

khi 1

x x x f x x x k x

           

. Tìm k để hàm số  f x

liên tục

tại 1 x .

A. 2 2019. k  B. 2017. 2018 . 2 k  C. 1. k  D. 20016 2019. 2017 k 

Câu 6: Cho biểu thức

3 3 4. P x x x  , với 0. x  Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A.

1 2. P x  B.

7 12. P x  C.

5 8. P x  D.

7 24. P x 

Câu 7: Có bao nhiêu giá trị nguyên của x để hàm số 1 3 y x x    đạt giá trị nhỏ nhất.

A. 4. B. 5. C. 2. D. 3. Câu 8: Tính thể tích của khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng .a

A.

3

. 2 a B.

3 3 . 4 a C.

3 3 . 2 a D.

3 2 . 3 a

Câu 9: Đường cong trong hình dưới là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

Trang 2/6 - Mã đề thi 234

-3 -2 -1 1 2 3

-3

-2

-1

1

2

3

x

y

A. 3 3 1. y x x    B. 3 2 3 1. y x x    C. 3 2 3 1. y x x    D. 3 2 3 1. y x x   

Câu 10: Đường thẳng 2 y  là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số nào trong các hàm số sau đây?

A. 2 1. 1 x y x

   B. 3 4. 2 x y x

   C. 1 . 2 x y x

   D. 1 . 2 1 x y x   

Câu 11: Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số 4 3 2 3 4 12 y x x x m     có

5 điểm cực trị.

A. 16. B. 44 . C. 26 . D. 27 .

Câu 12: Biết rằng tập các giá trị của tham số m để phương trình    3 9 2 1 3 1 0 x x m m m      có

hai nghiệm phân biệt là một khoảng   ;a b . Tính tích .a b .

A. 4 . B. 3 . C. 2.. D. 3 .

Câu 13: Cho hình chóp .S ABC có , SA a  2 , SB a  4 SC a  và    0 60 . ASB BSC CSA    Tính

thể tích khối chóp .S ABC theo a.

A.

3 2 3 a . B.

3 8 2 3 a . C.

3 4 2 3 a . D.

3 2 2 3 a .

Câu 14: Giá trị của biểu thức 2 2 2 2 log 2 log 4 log 8 ... log 256 M      bằng A. 48 . B. 56. C. 36 . D. 2 8log 256.

Câu 15: Kí hiệu   max ;a b là số lớn nhất trong hai số , . a b Tìm tập nghiệm S của bất phương trình

2 1 3 max log ; log 1. x x      

A. 1 ;2 . 3 S      

B.   0;2 . S  C. 1 0; . 3 S      

D.   2; . S  

Câu 16: Với a là số thực dương bất kì, mệnh đề nào dưới đây đúng?

A.   1 log 3 log 3 a a  . B. 3 1 log log 3 a a  . C. 3 log 3log a a  . D.   log 3 3log a a  .

Câu 17: Gọi M ,N là hai điểm di động trên đồ thị  C của hàm số 3 2 3 4 y x x x     sao cho tiếp

tuyến của  C tại M và N luôn song song với nhau. Hỏi khi M ,N thay đổi, đường thẳng MN

luôn đi qua nào trong các điểm dưới đây ?

A. Điểm   1; 5 . N  B. Điểm   1; 5 . M  C. Điểm   1;5 . Q D. Điểm   1;5 . P 

Câu 18: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho điểm ( 3;1) M  và đường tròn 

2 2 : 2 6 6 0 C x y x y      . Gọi 1 2 , T T là các tiếp điểm của các tiếp tuyến kẻ từ M đến (C). Tính

khoảng cách từ O đến đường thẳng 1 2. TT

A. 5. B. 5. C. 3 .

5

D. 2 2.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.