Đề thi KSCL lớp 12 môn Toán năm học 2018 2019 trường THPT Nhữ Văn Lan Hải Phòng

Đề thi KSCL lớp 12 môn Toán năm học 2018 2019 trường THPT Nhữ Văn Lan Hải Phòng

Nguồn: sytu.vn

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi KSCL lớp 12 môn Toán năm học 2018 2019 trường THPT Nhữ Văn Lan Hải Phòng Bản PDF Đề thi KSCL Toán lớp 12 năm học 2018 – 2019 trường THPT Nhữ Văn Lan – Hải Phòng mã đề 132 được biên soạn nhằm đánh giá chất lượng đầu năm với những kiến thức Toán lớp 12 đã học và kiểm tra lại nền tảng kiến thức Toán lớp 11 của các em học sinh lớp 12, đề được biên soạn theo hình thức trắc nghiệm khách quan kết hợp với tự luận, trong đó phần trắc nghiệm gồm 28 câu hỏi, chiếm 70% tổng số điểm, phần tự luận gồm 3 bài toán, chiếm 30% tổng số điểm, đề thi có đáp án và hướng dẫn một số câu hỏi khó. Trích dẫn đề thi KSCL Toán lớp 12 năm học 2018 – 2019 trường THPT Nhữ Văn Lan – Hải Phòng : + Nếu không sử dụng thêm điểm nào khác ngoài các đỉnh của hình lập phương thì có thể chia hình lập phương thành: A. Bốn tứ diện đều và một hình chóp tam giác đều. B. Năm tứ diện đều. C. Một tứ diện đều và bốn hình chóp tam giác giác đều. D. Năm hình chóp tam giác giác đều, không có tứ diện đều. [ads] + Kết luận nào là đúng về giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = √(4 – x^2) A. Có giá trị lớn nhất và có giá trị nhỏ nhất. B. Có giá trị nhỏ nhất và không có giá trị lớn nhất. C. Có giá trị lớn nhất và không có giá trị nhỏ nhất. D. Không có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất. + Cho hình tứ diện OABC có OA, OB, OC đôi một vuông góc với OA = OB = OC = a. Gọi I là trung điểm của cạnh BC. Tìm khoảng cách giữa AI và OC đồng thời xác định đường vuông góc chung của hai đường thẳng đó. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/3 - Mã đề thi 132

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HP TRƯỜNG THPT NHỮ VĂN LAN

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

Môn : Toán 12 Thời gian làm bài: 90 phút;

Mã đề thi

132 Họ, tên thí sinh:..................................................................... Lớp: ............................. I. Phần trắc nghiệm: (7 điểm) Chọn một câu trả lời đúng trong các câu sau:

Câu 1: Tiếp tuyến tại điểm cực tiểu của đồ thị hàm số 5 3 2 3 1 2 3     x x x y

A. Song song với đường thẳng x = 1 . B. Có hệ số góc dương C. Song song với trục hoành D. Có hệ số góc bằng – 1 Câu 2: Đạo hàm cấp hai của hàm số là: A. B. C. D. Câu 3: Đạo hàm hàm số y = cotx là:

A. B. C. D.

Câu 4: Giới hạn

2

5

12 35 lim 5 x

x x x 

  

bằng

A. + B. 2

5

C. -2 D. 5

Câu 5: Giá trị nhỏ nhất của hàm số

x x y 

 1

1 2 trên đoạn [ 2 ; 3 ] bằng. Chọn 1 câu đúng

A. 0 B. – 2 C. 1 D. – 5

Câu 6: Hàm số 4 2 y x 2x 3    đạt cực trị tại điểm có hoành độ là A. -1 B. 2 C. 1 D. 0 Câu 7: Nếu không sử dụng thêm điểm nào khác ngoài các đỉnh của hình lập phương thì có thể chia hình lập phương thành

A. Bốn tứ diện đều và một hình chóp tam giác đều B. Năm tứ diện đều C. Một tứ diện đều và bốn hình chóp tam giác giác đều D. Năm hình chóp tam giác giác đều, không có tứ diện đều

Câu 8: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA  (ABCD), 6 SA a  . Gọi α là góc giữa SC và mp(ABCD). Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau?

A. α = 450 B. α = 600 C. 3 cos 3  D. α = 300

Câu 9: Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào đúng?

A. Nếu đường thẳng a vuông góc với đường thẳng b và đường thẳng b vuông góc với đường thẳng c thì đường thẳng a vuông góc với đường thẳng c. B. Nếu đường thẳng a vuông góc với đường thẳng b và đường thẳng b song song với đường thẳng c thì đường thẳng a vuông góc với đường thẳng c.

C. Cho ba đường thẳng a, b, c vuông góc với nhau từng đôi một. Nếu có một đường thẳng d vuông góc với a thì d song song với b hoặc c. D. Cho hai đường thẳng a, b song song với nhau. Một đường thẳng c vuông góc với a thì c vuông góc với mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng (a,b). Câu 10: Cho hàm số y = sin 2x hãy chọn đẳng thức đúng trong các đẳng thức sau:

A. y = y’’.tan2x B. 4y +y’’= 0 C. y2 + (y’)2 = 4 D. 4y - y’’=0

Câu 11: Giới hạn

1

2 lim 1 x

x

x  

bằng

Trang 2/3 - Mã đề thi 132

A. 1 2  B.  C.  D. 1

2

Câu 12: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A. Có duy nhất một mặt phẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với một mặt phẳng cho trước. B. Có duy nhất một mặt phẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với một đường thẳng cho trước.

C. Có duy nhất một mặt phẳng đi qua một đường thẳng cho trước và vuông góc với một mặt phẳngcho trước.

D. Có duy nhất một đường thẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với một đường thẳng cho trước.

Câu 13: Khoảng đồng biến của 4 2 y x 2x 4    là: A. (0;1) B. (-∞; -1) và (0; 1). C. (-∞; -1) D. (3;4) Câu 14: Đạo hàm của hàm số là: A. B. C. D. Câu 15: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Cạnh bên SA vuông góc với đáy và

SA a  . Góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (SCD) bằng bao nhiêu? A. 600 B. 300 C. 450 D. 900 Câu 16: Đạo hàm của hàm số là: A. B.

C. D.

Câu 17: Giới hạn

2

2

3 2 lim 2 4 x

x x x 

  

bằng

A. + B. 1

2

C. - 1

2

D. 3

2

Câu 18: Giá trị của m để tiệm cận đứng của đồ thị hsố m x

x y 

  1 2 đi qua điểm M(2 ; 3) là

A. 2 B. 3 C. -2 D. 0

Câu 19: Cho hàm số

3 1 2 1 x y x

  .Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Đồ thị hàm số không có tiệm cận B. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là

2 3  y

C. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x= 1 D. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là

2 3  y

Câu 20: Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào đúng?

A. Hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau. B. Hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì vuông góc với nhau. C. Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng vuông góc với nhau thì song song với đường thẳng còn lại.

D. Một đường thẳng vuông góc với một …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.