Trang / 6 mã 198 1
SỞ GD&ĐT NGHỆ AN TRƯỜNG THPT QUỲ HỢP 1 ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNGLẦN I
MÔN TOÁN 12 NĂM HỌC 2016-2017 Thời gian làm bài: 90 phút (50 câu trắc nghiệm / 6 trang)
C©u 1 : Đường thẳng y=m cắt đồ thị hàm số 3 2 3 1 y x x tại ba điểm phân biệt khi A. 3 1 m B. 3 m C. 3 1 m D. 1 m C©u 2 : Tìm giới hạn sau
0
ln(1 2 ) lim tan x
x x
A. 2 B. 3 C. 1 D. 4 C©u 3 :
Đồ thị hàm số 2 1 1 x y x
có
A. Có hai đường tiệm cận đứng 1, 1 2 x x
B. Đường tiệm cận đứng 1 x và không có tiệm cận ngang C. Đường tiệm cận đứng 1 x và tiệm cận ngang 2 y D. Đường tiệm cận ngang 2 y và không có tiệm cận đứng C©u 4 : Hàm số
3
2 x y x đồng biến trên K thì K là :
A. (0;2) B. (3, ) C. 2; D. ;0 C©u 5 : Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số 1 3 2 x y x
trên đoạn 3; 2 lần lượt là
A. 3 4 và 4
7 B. 1 và 3
4 C. 1 2 và 4
7 D. 3 4 và 1 2
C©u 6 : Lựa chọn mệnh đề sai
A. Hàm số y f x là đồng biến trên (a;b) nếu có ' 0 f x ; x a b
B. Hàm số y f x là đồng biến trên (a;b) nếu có ' 0 f x ; x a b
C. Nếu hàm y f x có ' 0 f x ; x a b và ' 0 f x tại một số điểm hữu hạn điểm trên (a,b) thì là hàm nghịch biến trên (a; b) D. Nếu hàm y f x có ' 0 f x ; x a b thì là hàm nghịch biến trên ;a b C©u 7 : Cho hàm số
4 2 2 4 y f x x x . Diện tích tam giác tạo bởi 3 điểm cực trị là
A. 1 (đvdt) B. 2 (đvdt) C. 1/2 (đvdt) D. 4 (đvdt) Câu 8 : Năm 1992 người ta đã biết số 756839 2 1 p là một số nguyên tố ( số nguyên tố lớn nhất được biết cho đến lúc đó). Hỏi rằng, viết trong hệ thập phân, số nguyên tố có bao nhiêu chữ số? ( biết rằng log2 0,30102 ) A. 227824 B. 227825 C. 227827 D. 227826 Câu 9 : Số nghiệm của phương trình : 1 2 1 5 log 1 log x x
A. 1 B. Vô nghiệm C. 2 D. 3 C©u 10 : Cho hàm số
3 2 1 1 3 y f x x x x . Chọn khẳng định đúng
A. Hàm số có 2 cực trị. B. Hàm số chỉ có một cực trị C. Hàm số luôn nghịch biến trên R D. Hàm số luôn đồng biến trên R
Trang / 6 mã 198 2
C©u 11 : Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ cạnh a. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của A’B’và BC .
mf(DMN) chia hình lập phương thành 2 phần . Gọi V1 là thể tích của phần chứa đỉnh A, V2 là thể
tích của phần còn lại. Tính tỉ số V
V
1 2
A. 37 48 B. 55 89 C. 1 2 D. 2 3
C©u 12 : Hàm số nào sau đây có bảng biến thiên như hình dưới đây
x 2 y’ - - y 2
2
A. 2 3 2 x y x
B. 2 5 2 x y x
C. 3 2 x y x
D. 2 3 2 x y x
C©u 13 : Cắt một hình nón bằng một mặt phẳng qua trục của nó ta được thiết diện là một tam giác
đều cạnh bằng 2a. Diện tích xung quanh của hình nón và thể tích của khối nón được tạo nên từ hình nón đó là ?
A. 2 2 a và
3 3 6 a B. 2 2 a và
3 3 3 a
C. 2 4 a và
3 3 3 a D. 2 4 a và
3 3 6 a
C©u 14 :
Cho hàm số 3 2 2 2 1 4 3 3 y x m x m m x đạt cực trị tại x1,x2. Giá trị lớn nhất của biểu
thức 1 2 1 2 2 A x x x x bằng :
A. 3 A B. 1 A C. 9
2 A D. 9 2 A
C©u 15 : Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 2 2 log 4log 1 y x x trên đoạn [1;8]
A. [1;8] Min 2 x y B. Đáp án khác
C. [1;8] Min 3 x y D. .
[1;8] Min 1 x y
C©u 16 : Biết rằng đồ thị hàm số 4 2 ( 1) 1 y x m x có 3 điểm cực trị , , A Oy B C tạo thành một tam giác có bán kính đường tròn ngoại tiếp bằng 1. Tất cả giá trị của tham số m bằng :
A. 1 m B. 2 5 m C. 1 m hoặc
2 5 m D. 1 m hoặc
2 5 m C©u 17 : Cho hình chóp S.ABC . Gọi M,N và P tương ứng là trung điểm của SA , BC và AB. Mặt phẳng
(MNP) chia khối chóp thành hai phần, Gọi V1 là thể tích của phần chứa đỉnh S. V2 là thể tích của
phần còn lại .Tính tỉ số V
V
1 2
A. 1 B. 1 2 C. 1 3 D. 2
C©u 18 : Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông
góc với mặt phẳng đáy và SA= a 2 . Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD.
A. a3 2 B. a3 2 4 C. a3 2 6 D. a3 2 3
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.