200 bài tập rút gọn biểu thức và bài toán liên quan trong đề thi vào 10 môn Toán

200 bài tập rút gọn biểu thức và bài toán liên quan trong đề thi vào 10 môn Toán

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung 200 bài tập rút gọn biểu thức và bài toán liên quan trong đề thi vào 10 môn Toán Bản PDF - Nội dung bài viết 200 bài tập rút gọn biểu thức và bài toán Toán lớp 10 200 bài tập rút gọn biểu thức và bài toán Toán lớp 10 Bộ tài liệu này được biên soạn bởi thầy giáo Nguyễn Chí Thành, gồm tổng cộng 185 trang, bao gồm 200 bài tập rút gọn biểu thức và các bài toán liên quan trong các đề thi tuyển sinh vào lớp 10 môn Toán. Mỗi bài tập đều đi kèm đáp án và lời giải chi tiết, giúp học sinh có thể tự ôn tập và rèn luyện kỹ năng giải toán một cách hiệu quả. Trích dẫn một số nội dung bài tập trong tài liệu: Cho biểu thức A và B. Hãy tính giá trị biểu thức B khi x = 25 và chứng minh một số mệnh đề liên quan. Cho biểu thức A, rút gọn biểu thức đó và tìm giá trị của x để biểu thức A bằng 4/5. Cho hai biểu thức A và B với điều kiện x >= 0 và x khác 1. Tính giá trị của biểu thức A, rút gọn biểu thức C = A + B và so sánh giá trị của biểu thức C với 1. Bộ tài liệu này sẽ giúp học sinh hiểu rõ hơn về cách rút gọn biểu thức và giải quyết các bài toán liên quan trong đề thi Toán lớp 10. Đồng thời, các lời giải chi tiết sẽ giúp họ nắm vững kiến thức và áp dụng vào các bài toán thực tế.

Xem trước nội dung

Tuyển tập câu hỏi rút gọn và các bài toán liên quan Trang 1

LỚP TOÁN THẦY THÀNH – NGÕ 58 NGUYỄN KHÁNH TOÀN – 0975.705.122

TUYỂN TẬP CÂU HỎI

RÚT GỌN VÀ CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN

LUYỆN THI VÀO 10

Câu 1. (Thầy Nguyễn Chí Thành) (Khảo sát vòng 1- Ái Mộ -Long Biên-2019-2020)

Cho biểu thức 3 2 = + −

x A

x x x

và 2

2 =

− B

x

với 0  x , 4  x ; 9 4  x .

a) Tính giá trị biểu thức B khi 25 = x .

b) Biết : = P B A. Chứng minh rằng:

2 3 =

− x P

x

.

c) Tìm giá trị nguyên của x để P nhận giá trị nguyên.

Hướng dẫn

a) Khi 25 = x , giá trị của biểu thức B là: 2 2 3 25 2

= −

.

b) Ta có:

2 3 : 2 2

  = +     − −  

x P

x x x x ( )

2 3 : 2 2

    = +   − −  

x x x x x

( )

( ) ( )

3 2 2 : 2 2 2

  −   = +   − − −  

x x x x x x x ( )

2 4 6 : 2 2

  −   =   − −  

x x x x

( ) ( )

2 2 . 2 2 2 3

− =

− −

x x

x x 2 3 =

− x x

.

c) Ta có 1

3 2 3 2 = = − −

x P

x

x

(Vì 0 0    x x ).

P nhận giá trị nguyên khi và chỉ khi 1

3 2

x −

nguyên 3 2

x  − Ư( ) 1   1; 1 = − .

Khi đó 1 P = hoặc 1 P = −.

Với 3 1 2 1 P

x =  − = 3 9 x x  =  = (thỏa mãn).

Với 3 1 2 1 P

x = − − = − 1 1 x x  =  = (thỏa mãn).

Vậy   1; 9  x thì P nhận giá trị nguyên.

Cách khác:

Tuyển tập câu hỏi rút gọn và các bài toán liên quan Trang 2

LỚP TOÁN THẦY THÀNH – NGÕ 58 NGUYỄN KHÁNH TOÀN – 0975.705.122

Để P nguyên thì ( ) ( ) 2 3 2 2 3 x x x x −  −

Mà ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) 2 3 2 3 2 3 2 2 3 3 2 3 x x x x x x − −  − − − − −

Suy ra ( ) 2 3 x − Ư( )   3 1; 3 − =  . Giải rồi thử lại điều kiện và kết luận.

Câu 2. (Thầy Nguyễn Chí Thành) Trung tâm Bồi dưỡng Văn hóa Hà Nội – Amsterdam 07/6/2020

Cho biểu thức: 2 3 1 . 1 1 4 x x x x x x M x x x x x x x x

  + + − −   = + −      − − + − +    

với 0, 1 x x  .

a) Rút gọn M .

b) Tính giá trị của M khi 7 4 3 x = + .

c) Tìm x thỏa mãn ( ) 3 . 1 x x M − − = .

Hướng dẫn

a) Rút gọn M .

Điều kiện xác định: 0, 1 x x  

2 3 1 . 1 1 4

  + + − −   = + −      − − + − +    

x x x x x x M x x x x x x x x

( ) ( )( )

( )( ) ( )

1 1 2 3 . 1 1 1 1 4

  − + + + −   = + −   + − − + − +  

x x x x x x x M

x x x x x x x x

( )( ) ( ) ( ) ( )( )

( )( ) ( )

1 . 1 2 3 1 1 . 1 1 4

+ + + − − + − − + =

− + − +

x x x x x x x x x x x M

x x x x x x

( )

2 2 3 1 .

4

+ + + − − − + =

− +

x x x x x x x x x x x M

x x x x

( )

4

4

− + =

− +

x x x x M

x x x

( ) ( )

4

4

− + =

− +

x x x M

x x x

1 = M

x

. Vậy: ………..

b) Tính giá trị của M khi 7 4 3 x = + .

Thay ( )

2 7 4 3 2 3 x = + = + (thỏa mãn 0, 1 x x  ) vào M ta được:

Tuyển tập câu hỏi rút gọn và các bài toán liên quan Trang 3

LỚP TOÁN THẦY THÀNH – NGÕ 58 NGUYỄN KHÁNH TOÀN – 0975.705.122

( )

2 1 1 2 3 2 3 2 3 M = = = − + +

c) Tìm x thỏa mãn ( ) 3 . 1 x x M − − = .

Với 0, 1 x x  

( ) ( ) 1 3 . 1 3 . 1 3 2 3 0 x x M x x x x x x x x − − =  − − =  − −=  − −=

( )( ) 1 3 0 1 x x x  + − =  + (loại) hoặc 3 0 9 x x −=  = (thỏa mãn 0, 1 x x  )

Vậy 9 x = thỏa mãn yêu cầu của bài.

Câu 3. (Thầy Nguyễn Chí Thành) (HK2-Amsterdam-2019-2020)

Cho biểu thức: 7 − = x A

x

và 1 2 2 4 2 2

− + = + + − + −

x x x B x x x

với 0  x , 4  x

1) Tính giá trị của A khi 9 = x

2) Rút gọn biểu thức B .

3) Tìm tất cả các giá trị nguyên của x để biểu thức . = P AB có giá trị nguyên.

Hướng dẫn

1) Với 9 = x (thỏa mãn điều kiện)

Thay 9 = x vào A , ta có: 9 7 2 3 9 − = = A

Vậy khi 9 = x thì 2 3 = A

2) 1 2 2 4 2 2

− + = + + − + −

x x x B x x x

với 0  x , 4  x

1 2 2 4 2 2

− + = − + − + − x x x B x x x

( ) ( )( )

2 2 2 2

2 2

x x x x x

x x

− − + + − + =

+ −

( )( )

2 2 2 2

2 2

x x x x x

x x

− − − + − + =

+ − ( )( )

2

2 2

x x

x x

− =

+ −

( ) ( )( )

2

2 2

x x

x x

− =

+ − 2 x x =

+

Vậy

2 =

+ x B

x

với 0  x , 4  x

3) . = P AB ( ) 0, 4   x x

7 .

2 − =

+ x x P

x x

7

2 x

x

− =

+

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.