Tài liệu luyện thi vào môn Toán phần Hình học Vũ Xuân Hưng

Tài liệu luyện thi vào môn Toán phần Hình học Vũ Xuân Hưng

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Tài liệu luyện thi vào môn Toán phần Hình học Vũ Xuân Hưng Bản PDF - Nội dung bài viết Tài liệu luyện thi vào môn Toán phần Hình học của thầy Vũ Xuân Hưng Tài liệu luyện thi vào môn Toán phần Hình học của thầy Vũ Xuân Hưng Tài liệu luyện thi này bao gồm 122 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Vũ Xuân Hưng. Trong tài liệu, thầy Hưng tổng hợp kiến thức quan trọng cần nhớ, các dạng bài tập và hướng dẫn giải chi tiết. Tài liệu cũng tuyển chọn các bài tập từ cơ bản đến nâng cao về các chủ đề Hình học phẳng ở bậc trung học cơ sở. Đây sẽ là nguồn tài liệu hữu ích giúp học sinh ôn tập chuẩn bị cho kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 môn Toán. Phần Chuyên đề 7 - Hình học phẳng: A. Kiến thức cần nhớ: Hệ thức lượng trong tam giác vuông. Các tỉ số lượng giác của góc nhọn trong tam giác vuông. Góc và đường tròn. B. Các dạng bài tập cơ bản: Dạng Toán lớp 1: Chứng minh tứ giác nội tiếp đường tròn. Dạng Toán lớp 2: Chứng minh tứ giác đã cho là hình bình hành, hình thoi, hình chữ nhật, hình vuông. Dạng Toán lớp 3: Chứng minh đường thẳng là tiếp tuyến của đường tròn. Dạng Toán lớp 4: Chứng minh ba điểm thẳng hàng. Dạng Toán lớp 5: Chứng minh tỉ lệ độ dài đoạn thẳng. Dạng Toán lớp 6: Chứng minh đường thẳng là tiếp tuyến của đường tròn. Đặc biệt, tài liệu còn bao gồm tuyển tập đề thi tuyển sinh vào lớp 10 môn Toán, giúp học sinh ôn tập kỹ lưỡng và tự tin trước kỳ thi sắp tới. Đừng bỏ lỡ cơ hội nâng cao kiến thức và kỹ năng giải bài tập của mình!

Xem trước nội dung

Biên soạn: Vũ Xuân Hưng-0965225972

LUYỆN THI VÀO LỚP 10

Trang 1

PHẦN II - HÌNH HỌC

*****

CHUYÊN ĐỀ 7 - HÌNH HỌC PHẲNG A. KIẾN THỨC CẦN NHỚ. I. HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG Phần I: Lý thuyết cần nhớ: I. Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông.

Trong một tam giác vuông:

Bình phương đường cao ứng với cạnh huyền bằng tích hai hình chiếu của 2 cạnh góc vuông trên cạnh huyền.

Tích hai cạnh góc vuông bằng tích cạnh huyền với đường cao tương ứng.

Bình phương mỗi cạnh góc vuông bằng tích của cạnh huyền với hình chiếu tương ứng của cạnh góc vuông đó trên cạnh huyền.

Nghịch đảo bình phương đường cao bằng tổng nghịch đảo bình phương hai cạnh góc vuông. II. CÁC TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN TRONG TAM GIÁC VUÔNG. 1. Các tỉ số lượng giác.

Mẹo nhớ: “Sin Đi – Học, Cos Không – Hư, tg Đoàn – Kết, Cotg Kết – Đoàn”

A B H C A B 2. Một số tính chất và đẳng thức lượng giác cần nhớ: a. Với góc nhọn ( ) thì

2 . . a AH BH CH =

. . . b AH BC AB AC =

2 2 . . , . c AB BC BH AC BC HC = =

2 2 2 1 1 1 .d AH AB AC = +

, os

,

AC AB Sin C BC BC AC AB tg Cotg AB AC

 

 

= =

= =

 0 90    0 sin , os 1 c    

Biên soạn: Vũ Xuân Hưng-0965225972

LUYỆN THI VÀO LỚP 10

Trang 2

b.

c.

d. (Các bạn nhớ chỉ được lấy giá trị dương vì tuân theo tính chất a ở mục này) e. Với góc nhọn và

f. (Công thức này thầy đã chứng minh cho

các bạn) 3. Mối quan hệ lượng giác của các góc phụ nhau. Nếu thì các giá trị lượng giác của và chéo nhau, tức là:

4. Hệ thức liên hệ giữa cạnh và góc trong tam giác vuông. A

c b

Vậy trong một tam giác vuông: B a C a. Độ dài một cạnh góc vuông bằng tích của cạnh huyền với sin góc đối hoặc cos góc kề. b. Độ dài một cạnh góc vuông bằng tích của cạnh góc vuông còn lại với tg góc đối hoặc cotg góc kề. II. GÓC VÀ ĐƯỜNG TRÒN §-êng trßn:

1,§Þnh nghÜa:

Tập hợp các điểm cách điểm 0 cho tr-ớc một khoảng cách R > 0 không đổi gọi là đ-ờng tròn tâm 0 bán kính R . Kí hiệu : ( 0 ; R)

2, Vị trí t-ơng đối:

* Của một điểm với một đ-ờng tròn :

xét (0 ; R ) và điểm M bất kì

Vị trí t-ơng đối Hệ thức

M nằm ngoài ( O ; R ) OM > R

sin os ,cot os sin c tg g c

      = =

1 1 ,cot .cot 1 cot tg g tg g g tg       = =  =

2 2 2 2 sin os 1 sin 1 os , os 1 sin c c c       + =  = − = −

 sin sin     =  =

2 2 2 2 1 1 1 ,1 cot os sin tg g c     + = + =

90   + =   sin os , os sin , cot ,cot c c tg g g tg         = = = =

.sin .cos .sin .cos . .cot . .cot

b a B a C c a C a B b c tgB c gC c b tgC b gB

= = = = = = = =

Biên soạn: Vũ Xuân Hưng-0965225972

LUYỆN THI VÀO LỚP 10

Trang 3

M nằm trên( O ; R ) hay M thuộc( O ; R)

OM = R

M n»m trong ( O ; R ) OM < R

* Vị trí của một đ-ờng thẳng với một đ-ờng tròn :

xét ( O; R) và đ-ờng thẳng a bất kì (với d là khoảng cách từ tâm O đến đ-ờng thẳng a)

vị trí t-ơng đối Số điểm chung Hệ thức

a c¾t ( O ; R ) 2 d < R

a tiÕp xóc ( O ; R ) 1 d = R

a và ( O ; R ) không giao nhau 0 d > R

* Của hai đ-ờng tròn :

xét ( O;R) và (O’; R’) ( với d = O O’ )

vị trí t-ơng đối Số điểm chung Hệ thức

Hai đ-ờng tròn cắt nhau 2 R - r < d < R- r

Hai đ-ờng tròn tiếp xúc nhau :

+ tiếp xúc ngoài :

+ tiÕp xóc trong :

1

d = R + r

d = R - r

Hai®-êng tròn không giao nhau :

+hai đ-ờng tròn ë ngoài nhau :

+đ-ờng tròn lớn đựng đ-ờng tròn nhỏ :

0

d > R + r

d < R -r

3 . Tiếp tuyến của đ-ờng tròn :

a. §Þnh nghÜa :

đ-ờng thẳng d đ-ợc gọi là tiếp tuyến của một đ-ờng tròn nếu nó chỉ có một điểm chung với đ-ờng đó .

b, TÝnh chÊt :

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.