Hướng dẫn giải một số bài toán bất đẳng thức ôn thi vào

Hướng dẫn giải một số bài toán bất đẳng thức ôn thi vào

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Hướng dẫn giải một số bài toán bất đẳng thức ôn thi vào Bản PDF - Nội dung bài viết Hướng dẫn giải bài toán bất đẳng thức ôn thi vào lớp 10 Hướng dẫn giải bài toán bất đẳng thức ôn thi vào lớp 10 Tài liệu này bao gồm 9 trang, cung cấp lời giải chi tiết cho các bài toán bất đẳng thức thường gặp trong đề thi tuyển sinh vào lớp 10. Nội dung được trình bày một cách dễ hiểu và cụ thể, giúp học sinh nắm vững kiến thức cần thiết để giải các bài toán này. Chắc chắn rằng việc sử dụng tài liệu này sẽ giúp bạn chuẩn bị tốt cho kỳ thi sắp tới!

Xem trước nội dung

CHUYÊN ĐỀ CHỨNG MINH BẤT ĐẲNG THỨC ÔN THI VÀO LỚP 10 I. Một số ví dụ Ví dụ 1: Cho a, b,c là các số không âm chứng minh rằng (a+b)(b+c)(c+a)8abc Giải: Cách 1: Dùng bất đẳng thức phụ:   xy y x 4 2   Ta có   ab b a 4 2   ;   bc c b 4 2   ;   ac a c 4 2     2 b a    2 c b    2 a c     2 2 2 2 8 64 abc c b a  (a+b)(b+c)(c+a)8abc Dấu “=” xảy ra khi a = b = c Ví dụ 2:

1) Cho a, b, c > 0 và a + b + c = 1 CMR: 9 1 1 1    c b a (403-1001)

2) Cho x, y, z > 0 và x + y + z = 1 CMR:x + 2y + z ) 1 )( 1 )( 1( 4 z y x     3) Cho a > 0, b > 0, c > 0

CMR: 2 3       b a c a c b c b a

4) Cho x 0 ,y 0  thỏa mãn 1 2   y x ;CMR: x+y 5 1 

Ví dụ 3: Cho a>b>c>0 và 1 2 2 2    c b a

Chứng minh rằng

3 3 3 1 2 a b c b c a c a b      

Giải:

Do a, b, c đối xứng,giả sử abc 



 

    

 

b a c c a b c b a c b a 2 2 2

Áp dụng BĐT Trê- bư-sép ta có

                   b a c c a b c b a c b a b a c c c a b b c b a a . 3 . . .

2 2 2 2 2 2 = 2 3 . 3 1 = 2 1

Vậy 2 1 3 3 3       b a c c a b c b a Dấu bằng xảy ra khi a=b=c=

3

1

Ví dụ 4: Cho a, b, c, d > 0 và abcd = 1.Chứng minh rằng :       10 2 2 2 2           a c d d c b c b a d c b a Giải: Ta có ab b a 2 2 2   cd d c 2 2 2  

Do abcd =1 nên cd = ab 1 (dùng 2 1 1  x x )

Ta có 4 ) 1 ( 2 ) ( 2 2 2 2        ab ab cd ab c b a (1)

Mặt khác:       a c d d c b c b a      =(ab+cd)+(ac+bd)+(bc+ad)

= 2 2 2 1 1 1                           bc bc ac ac ab ab

Vậy       10 2 2 2 2           a c d d c b c b a d c b a Ví dụ 5: Cho 4 số a, b, c, d bất kỳ chứng minh rằng:

2 2 2 2 2 2 ) ( ) ( d c b a d b c a        Giải: Dùng bất đẳng thức Bunhiacopski tacó ac+bd 2 2 2 2 . d c b a   mà       2 2 2 2 2 2 2 d c bd ac b a d b c a         

  2 2 2 2 2 2 2 2 . 2 d c d c b a b a       

 2 2 2 2 2 2 ) ( ) ( d c b a d b c a        II. Một số bài tập thường gặp trong các đề thi vào lớp 10

Bài 1: Cho các số thực dương a, b, c. CMR: c b a 

2 + c a b 

2 + a b c 

2  2 c b a  

Bài giải:

Với a, b, c > 0 ta có: c b a 

2 + 4 c b   a (áp dụng bất đẳng thức Cô si)

Tương tự ta có: c a b 

2 + 4 c a   b; và a b c 

2 + 4 b a   c

 c b a 

2 + c a b 

2 + a b c 

2 + 2 c b a    a + b + c

 c b a 

2 + c a b 

2 + a b c 

2  2 c b a   (đpcm)

Vậy c b a 

2 + c a b 

2 + a b c 

2  2 c b a  

Bài 2: Cho x, y > 0; thoả x + y = 1. Tìm Min A =

2 2 1

x y  + 1 xy .Bài giải:

Ap dụng bất đẳng thức (a + b)2 4ab => a b ab   4 a b  1 1 a b   4 a b  (a, b > 0)

Mặt khác: x + y  2 xy => xy 

2 (x y) 4  = 1 4 (áp dụng bất đẳng thức Cô si)

A =

2 2 1

x y  + 1 2xy + 1 2xy  2 2 4 x y 2xy   + 1 2xy = 2 4 (x y)  + 1 2xy 4 + 1 1 2. 4

= 4 + 2 = 6

Vậy MinA = 6 khi x = y = 1 2

Bài 3.

2 2 2 2 2 2

, , 0: 1 1 1 1 1 : 2 3 2 3 2 3 2

Cho a b c abc

CMR a b b c c a

 

        

Hướng dẫn Ta có:   2 2 2 2 2 2 ; 1 2 2 3 2 1 a b ab b b a b ab b         

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.