Trang 1/6 - WordToan
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HƯNG YÊN --------------- ĐỀ THI CHÍNH THỨC
KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT Năm học 2019 – 2020 Bài thi: Toán – Phần trắc nghiệm Ngày thi: 05/6/2019 Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát ñề
Câu 1: Xác ñịnh tham số a ñể hệ phương trình ( ) 1 2
2 3
a x y a
x y
− − = + − = có nghiệm duy nhất.
A. 3 a ≠ . B. 0 a ≠ . C. 2 a ≠−. D. 1 a ≠. Câu 2: Tìm m ñể ñường thẳng ( ) 2 : ( 0) d y m x m m = + ≠ song song với ñường thẳng ( ) ' : 4 2 d y x = −.
A. 4 m = −. B. 2 m = −. C. 4 m = . D. 2 m = . Câu 3: Tính chiều cao của ñài kiểm soát không lưu Nội Bài. Biết bóng của ñài kiểm soát ñược chiếu bởi ánh sáng mặt trời xuống ñất khoảng 200m và góc tạo bởi tia sáng với mặt ñất là ' 25 24 o (kết quả làm tròn ñến hàng ñơn vị)
A. 221m . B. 181 m . C. 86m . D. 95m . Câu 4: Cho ñường tròn ( ) ;10 O cm và ñáy AB cách tâm O một khoảng bằng 6cm . Tính ñộ dài ñáy AB .
A. 16cm . B. 12cm . C. 8cm . D. 10cm . Câu 5: Cho ABC △ vuông tại A , ñường cao AH . Khẳng ñịnh nào sau ñây là ñúng?
A. 2 . AH HB BC = . B. 2 . AH HB AB = . C. 2 . AH HB HC = . D. 2 . AH HB AC = . Câu 6: Cổng vào một ngôi biệt thự có hình dạng là một parabol ñược biểu diễn bởi ñồ thị của hàm số
2 y x = − . Biết khoảng cách giữa hai chân cổng là 4 m . Một chiếc ô tô tải có thùng xe là một hình hộp chữ nhật có chiều rộng là 2,4 m . Hỏi chiều cao lớn nhất có thể của ô tô là bao nhiêu ñể ô tô có thể ñi qua cổng?
A. 2,4m . B. 1,44 m . C. 4m . D. 2,56m .
Câu 7: Trên hình vẽ là ba nửa ñường tròn ñường kính AB , AC , CB . Biết DC vuông góc với AB tại C , khi ñó tỉ số diện tích hình giới hạn bởi ba nửa ñường tròn nói trên và diện tích hình tròn bán kính DC là
A. 7 3 . B. 1 3 . C. 1 2 . D. 1 4 .
Trang 2/6 – Diễn ñàn giáo viên Toán
Câu 8: Căn bậc hai số học của 36 là
A. -6. B. 6. C. 72. D. 18. Câu 9: Gọi S là tập các giá trị số nguyên củam ñể ñường thẳng 6 5 y x m = + − và parabol 2 y x = cắt nhau tại hai ñiểm phân biệt nằm bên phải trục tung. Tính tổng các phần tử của tập S .
A. 5. B. 4. C. 1. D. 0. Câu 10: Trong các hàm số sau, hàm số nào ñồng biến trên R?
A. 5 y x = −+ . B. 2 1 y x = + . C. 2019 2 y x = − . D. 2020 y = .
Câu 11: Tìm tất cả các giá trị của m ñể hàm số bậc nhất ( ) 2019 2020 y m x = − + nghịch biến trên ℝ.
A. 2019 m > − . B. 2019 m > . C. 2019 m < . D. 2019 m < − . Câu 12: Cho ABC △ vuông tại A . Khẳng ñịnh nào sau ñây là ñúng?
A. sin AC B AB = . B. sin AB B BC = . C. sin AB B AC = . D. sin AC B BC = .
Câu 13: Biểu thức 2 8 x − có nghĩa khi và chỉ khi
A. 4 x ≤−. B. 4 x ≤ . C. 4 x ≥−. D. 4 x ≥ . Câu 14: Cho hình vẽ, biết AB là ñường kính của ñường tròn tâm O, 40o ABC = . Tính số ñó góc BMC .
A. 40o . B. 60o . C. 80o . D. 50o . Câu 15: Tìmm ñể ñồ thị hàm số ( )
2 5 y m x = + ñi qua ñiểm ( ) 1;2 A − .
A. 3 m = −. B. 6 m = . C. 3 m = . D. 7 m = −. Câu 16: Tâm O của ñường tròn ( ) ;5 O cm cách ñường thẳng d một khoảng bằng 6cm . Tìm số ñiểm chung
của ñường thẳng d và ñường tròn ( ) ;5 O cm .
A. Có ít nhất một ñiểm chung B. Có hai ñiểm chung phân biệt C. Có một ñiểm chung duy nhất D. Không có ñiểm chung Câu 17: Một quả bóng nhựa mềm dành cho trẻ em có dạng hình cầu 7cm . Tính diện tích bề mặt quả bóng (lấy 3,14 π ≈ và kết quả làm tròn ñến chữ số thập phân thứ hai)
A. 381,5( 2 cm ). B. 153,86( 2 cm ). C. 615,44( 2 cm ). D. 179,50( 2 cm ). Câu 18: phương trình nào sau ñây là phương trình bậc hai một ẩn?
A. 2 2 0 x x − + − = . B. 2 5 0 x − + = . C.3 4 6 0 xy x + − = . D. 3 2 2 0 x x + = . Câu 19: Lúc 8 giờ, kim giờ và kim phút của ñồng hồ tạo thành một góc ở tâm có số ño là
A. 80o . B. 240o . C. 120o . D. 40o .
Câu 20: Giá trị biểu thức 1 1 2 1 2 1 E = − − +
bằng
A. 2 −. B. 2 2 − . C. 2 . D. 2 2 . Câu 21: Hệ số góc của ñường thẳng ( ): 2 3 d y x = − + là
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.