Đề tuyển sinh THPT môn Toán năm 2020 2021 sở GD ĐT Phú Thọ

Đề tuyển sinh THPT môn Toán năm 2020 2021 sở GD ĐT Phú Thọ

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề tuyển sinh THPT môn Toán năm 2020 2021 sở GD ĐT Phú Thọ Bản PDF - Nội dung bài viết Đề tuyển sinh THPT môn Toán năm 2020-2021 sở GD&ĐT Phú Thọ Đề tuyển sinh THPT môn Toán năm 2020-2021 sở GD&ĐT Phú Thọ Vào ngày thứ ... ngày ... tháng 07 năm 2020, sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Phú Thọ đã tổ chức kỳ thi tuyển sinh lớp 10 Trung học Phổ thông môn Toán cho năm học 2020-2021. Đề tuyển sinh lớp 10 THPT môn Toán năm 2020-2021 của sở GD&ĐT Phú Thọ bao gồm 02 trang với 10 câu hỏi trắc nghiệm và 04 câu hỏi tự luận. Thời gian làm bài thi của học sinh là 120 phút. Một số câu hỏi trích dẫn từ đề tuyển sinh lớp 10 THPT môn Toán năm 2020-2021 của sở GD&ĐT Phú Thọ: + Trong hình vuông ABCD nội tiếp đường tròn tâm O, gọi M, N lần lượt là trung điểm của BC và CD. Đường thẳng AM, BN cắt đường tròn tại E, F. Tính số đo của góc EDF. + Cho tam giác ABC có ba góc nhọn nội tiếp đường tròn (O). Tia phân giác góc BAC cắt cạnh BC tại D và cắt đường tròn (O) tại M. Gọi K là hình chiếu của M lên AB. T là hình chiếu của M lên AC. Chứng minh rằng: a. AKMT là tứ giác nội tiếp. b. MB^2 = MC^2 = MD.MA. c. Tổng AB/MK + AC/MT là không đổi khi A di chuyển trên cung lớn BC. + Giải phương trình x^2 - 2mx + m - 1 = 0 với tham số m. a. Tìm nghiệm khi m = 2. b. Chứng minh phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị của m. c. Tìm m sao cho x1^2.x2 + mx2 - x1 = 4 với x1, x2 là hai nghiệm của phương trình. Nội dung trên là một phần của đề thi tuyển sinh lớp 10 THPT môn Toán năm 2020-2021, mang đến cho học sinh cơ hội thể hiện kiến thức và kỹ năng giải bài toán của mình. Chúc các em thành công trong kỳ thi sắp tới!

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

PHÚ THỌ

KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT

NĂM HỌC 2020-2021

MÔN: TOÁN

Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian giao đề)

Đề thi có 02 trang

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2,5 điểm)

Câu 1. Điều kiện xác định của biểu thức 202 x  là

A. 2020 x  . B. 2020 x  . C. 2020 x  . D. 2020 x  .

Câu 2. Có bao nhiêu hàm số đồng biến trên  trong các hàm số sau: 17 2 y x   ; 17 8 y x  ; 11 5 y x   ; 10 y x   ; 2020 y x  ?

A. 5. B. 4 . C. 3. D.2 .

Câu 3. Cho hàm số   3 y m x   có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. 4 m . B. 3 m . C. 3 m  . D. 4 m  .

Câu 4. Hệ phương trình 5 3 1 5 11 x y x y        

có nghiệm   ;x y . Khi đó x y  bằng

A. 1 . B. 1. C. 3. D.4 .

Câu 5. Điểm nào dưới đây không thuộc đồ thị hàm số 2 5 y x  ?

A.   1;5 A . B.   3;40 B . C.   2;20 C . D.   1;5 D  .

Câu 6. Giả sử phương trình 2 16 55 0 x x    có hai nghiệm 1 2 ; x x   1 2 x x  . Tính 1 2 2 x x  .

A. 1. B. 24 . C. 13. D. 17  .

Câu 7. Cho parabol 2 y x  và đường thẳng 2 3 y x   cắt nhau tại hai điểm   1 1 ; A x y ;   2 2 ; B x y .

Khi đó 1 2 y y  bằng

A. 1. B. 2 . C. 8. D.10.

Câu 8. Cho tam giác ABC vuông cân tại A, cạnh   6 cm BC  . Diện tích tam giác ABC bằng

A.   2 3 cm . B.   2 3 cm . C.   2 3 cm 2 . D.   2 6 cm .

ĐỀ CHÍNH THỨC

Câu 9. Cho hai đường tròn  O và   O cắt nhau tại A và B . Biết   6 cm OA  ;   8 cm AB  (như

hình vẽ bên).

Độ dài OO bằng

A.   5 cm . B.   5 5 cm . C.   3 2 5 cm  . D.   3 5 2 cm  .

Câu 10. Cho hình vuông ABCD nội tiếp đường tròn tâm O . Gọi

, M N lần lượt là trung điểm BC , CD . Đường thẳng

, AM BN cắt đường tròn lần lượt là , E F ( như hình vẽ bên). Số đo góc  EDF bằng A. 30. B. 45.

C. 60. D. 75.

II. PHẦN TỰ LUẬN (7,5 điểm)

Câu 1 (1,5 điểm)

a. Tính giá trị biểu thức: 45 9 4 5 P   

b. Giải hệ phương trình 2 5 9 2 7 3 x y x y       

Câu 2. (2,0 điểm). Cho phương trình: 2 2 1 0 x mx m    (m là tham số).

a. Giải phương trình khi 2 m  .

b. Chứng minh phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị của m .

c. Gọi 1 2 ; x x là hai nghiệm của phương trình. Tìm m để 2 1 2 2 2 4 x x mx x    .

Câu 3. (3,0 điểm) Cho ABC  có ba góc nhọn nội tiếp đường tròn  O . Tia phân giác góc  BAC cắt cạnh

BC tại D và cắt đường tròn  O tại M . Gọi K là hình chiếu của M trên AB . T là hình chiếu của M

trên AC . Chứng minh rằng:

a. AKMT là tứ giác nội tiếp.

b. 2 2 . MB MC MD MA   .

c. Khi đường tròn  O và ; B C cố định, điểm A thay đổi trên cung lớn BC thì tổng AB AC MK MT  có giá

trị không đổi.

Câu 4 (1,0 điểm). Giải phương trình: 2 6 3 9 18 3 5 x x x x x x        .

---HẾT---

B

A

O' O

E

F

N

M

D C

B A

O

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.