Đề tuyển sinh môn Toán (chuyên) năm 2021 2022 trường THPT chuyên Thái Bình

Đề tuyển sinh môn Toán (chuyên) năm 2021 2022 trường THPT chuyên Thái Bình

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề tuyển sinh môn Toán (chuyên) năm 2021 2022 trường THPT chuyên Thái Bình Bản PDF - Nội dung bài viết Đề tuyển sinh môn Toán (chuyên) năm 2021-2022 trường THPT chuyên Thái Bình Đề tuyển sinh môn Toán (chuyên) năm 2021-2022 trường THPT chuyên Thái Bình Chào các thầy cô và các em học sinh! Sytu xin giới thiệu đến bạn đề tuyển sinh lớp 10 môn Toán (chuyên Toán - Tin) năm học 2021-2022 của trường THPT chuyên Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Đề thi bao gồm đáp án và lời giải chi tiết, giúp các em tự tin chuẩn bị cho kỳ thi sắp tới. Trích dẫn đề tuyển sinh lớp 10 môn Toán (chuyên) năm 2021-2022 trường THPT chuyên Thái Bình: 1. Cho tam giác ABC nhọn AB AC nội tiếp trong đường tròn O có các đường cao BE CF cắt nhau tại H. Gọi S là giao điểm của các đường thẳng BC và EF, gọi M là giao điểm khác A của SA và đường tròn (O). a. Chứng minh rằng tứ giác AEHF nội tiếp và HM vuông góc với SA. b. Gọi I là trung điểm của BC. Chứng minh rằng SH vuông góc với AI. c. Gọi T là điểm nằm trên đoạn thằng HC sao cho AT vuông góc với BT. Chứng minh rằng hai đường tròn ngoại tiếp của các tam giác SMT và CET tiếp xúc với nhau. 2. Giả sử n là số tự nhiên thỏa mãn điều kiện n(n+1) không chia hết cho 7. Chứng minh rằng 3n^2 + 4n + 5 ≠ x^2 với mọi số tự nhiên x. 3. Cho a, b, c là các số thực dương thỏa mãn a^2 + b^2 + c^2 - abc = 3. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức (a + b + c)^2. File WORD (dành cho quý thầy, cô): [đính kèm file Word].

Xem trước nội dung

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÁI BÌNH ĐỀ THI CHÍNH THỨC

KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN THÁI BÌNH

Năm học: 2021 – 2022

Môn thi: TOÁN (Dành cho thí sinh thi chuyên Toán, Tin) Thời gian: 120 phút (không kể thời gian phát đề)

Bài 1. (2, 0 điểm)

1. Cho 2 ( ) 3 5 f x x x    có hai nghiệm là 1 2 , x x . Đąt 2 ( ) 4 g x x  . Tính giá trị của

    1 2 T g x g x   .

2. Cho , , a b c la các số thực khác 0 và thóa mân 1 1 1 ( ) a b c a b c           

1. Chứng minh

rằng     3 3 25 25 2021 2021 0 a b b c c a    .

Bài 2. (2, 5 điểm) 1. Giải phương trình 4 3 4 3 9 x x x    .

2. Giải hệ phương trình

2 2

2

2 1

3 33 3 2 1 3 6

xy x y x y

x x y x y

               

Bài 3. (3, 5 điểm)

Cho tam giác ABC nhọn ( ) AB AC  nội tiếp trong đường tròn ( ) O có các đường

cao , BE CF cắt nhau tại H . Gọi S là giao điểm của các đường thằng BC và EF , gọi M

là giao điểm khác A của SA và đường tròn ( ) O . a. Chứng minh rằng tứ giác AEHF nội tiếp và HM vuông góc với SA. b. Gọi I là trung điểm của BC . Chứng minh rằng SH vuông góc với AI . c. Gọi T là điểm nằm trên đoạn thằng HC sao cho AT vuông góc với BT . Chứng

minh rằng hai đường tròn ngoại tiếp của các tam giác SMT và CET tiếp xúc với nhau. Bài 4. (1, 0 điểm)

Giả sử n là số tự nhiên thỏa mãn điều kiện ( 1) 7 n n   không chia hết cho 7. Chứng

minh rằng 3 4 5 1 n n   không là số chính phương.

Bài 5. (0, 5 điểm)

Cho , , a b c là các số thực dương thỏa mãn 2 2 2 3 a b c abc    . Tìm giá trị lớn nhất của

biểu thức 2 2 2 2 2 2 2 2 2 3 2 3 2 3 2 a b c T a b c b c a c a b         

--------------- Hết -------------

Trang 2

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TH ÁI B ÌNH ĐỀ THI CHÍNH THỨC

KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT

Năm học: 2020 – 2021

Môn thi: TOÁN Thời gian: 120 phút (không kể thời gian phát đề)

HƯỚNG DẪN GIẢI

Bài 1. (2, 0 điểm)

1. Cho 2 ( ) 3 5 f x x x    có hai nghiệm là 1 2 , x x . Đąt 2 ( ) 4 g x x  . Tính giá trị của

    1 2 T g x g x   .

2. Cho , , a b c la các số thực khác 0 và thóa mân 1 1 1 ( ) a b c a b c           

1. Chứng minh

rằng     3 3 25 25 2021 2021 0 a b b c c a     .

Lời giải

1. Cho 2 ( ) 3 5 f x x x    có hai nghiệm là 1 2 , . x x Đặt 2 ( ) 4. g x x   Tính giá trị của     1 2 . T g x g x  .

Vì 1 2 , x x là nghiệm của 2 ( ) 3 5 f x x x    nên ta có:

2 2 1 1 1 1 2 2 2 2 2 2

3 5 0 3 5

3 5 0 3 5

x x x x

x x x x

                  

.

Theo định lý Vi-et ta có:

1 2

1 2

3

5

x x

x x

     

nên:

    1 2 . T g x g x 

   2 2 1 2 4 4 T x x   

   1 2 3 5 4 3 5 4 T x x     

   1 2 3 1 3 1 T x x   

  1 2 1 2 9 3 1 T x x x x    

9 ( 5) 3.3 1 T    

35 T 

Vậy 35 T  .

2. Cho , , a b c là các số thực dương khác 0 và thỏa mãn 1 1 1 ( ) 1. a b c a b c           

Chúng

minh rằng     3 3 25 25 2021 2021 0 a b b c c a    

Vì 1 1 1 ( ) 1 a b c a b c           

nên 1 1 1 1 0 a b c a b c a b c               

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.