Đề tuyển sinh môn Toán (chuyên) năm 2023 2024 sở GD ĐT Đắk Lắk

Đề tuyển sinh môn Toán (chuyên) năm 2023 2024 sở GD ĐT Đắk Lắk

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề tuyển sinh môn Toán (chuyên) năm 2023 2024 sở GD ĐT Đắk Lắk Bản PDF - Nội dung bài viết Đề tuyển sinh môn Toán (chuyên) năm 2023-2024 sở GD&ĐT Đắk Lắk Đề tuyển sinh môn Toán (chuyên) năm 2023-2024 sở GD&ĐT Đắk Lắk Xin chào quý thầy cô và các em học sinh! Dưới đây là nội dung chính thức của đề thi tuyển sinh vào lớp 10 Trung học Phổ thông môn Toán (chuyên) năm học 2023-2024 của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đắk Lắk. Đề tuyển sinh môn Toán (chuyên) năm 2023-2024 sở GD&ĐT Đắk Lắk bao gồm các câu hỏi sau: Cho 9 hình vuông có độ dài các cạnh là 9 số nguyên dương liên tiếp. Gọi S là tổng diện tích của 9 hình vuông đã cho. Tồn tại hay không một hình vuông có cạnh là một số nguyên dương và có diện tích bằng S? Vẽ bất kỳ 17 đường tròn, mỗi đường tròn có độ dài đường kính là một số nguyên dương. Chứng minh rằng trong 17 đường tròn đó, ta luôn chọn được 5 đường tròn có tổng độ dài các đường kính là một số chia hết cho 5. Cho tứ giác ABCD có ∠ABC = ∠ADC = 90°, BC = CD. Gọi M là trung điểm của AB, đường tròn tâm C bán kính BC cắt MD tại E, H là giao điểm của AC và BD. Chứng minh rằng △MEB ≅ △MBD và tứ giác BHEM là tứ giác nội tiếp. Chứng minh rằng BC ⊥ DF (D là giao điểm của DH và AF). Tính tỉ số DJ/DF (J là giao điểm của AI và DF). Hy vọng đề tuyển sinh này sẽ giúp các em ôn tập và chuẩn bị tốt nhất cho kỳ thi sắp tới. Chúc quý thầy cô và các em học sinh thành công!

Xem trước nội dung

1

SỞGIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲTHI TUYỂN SINH LỚP 10 TRUNG HỌC PHỔTHÔNG

ĐẮK LẮK NĂM HỌC 2023-2024

ĐỀCHÍNH THỨC Môn Thi: TOÁN - CHUYÊN

Thời gian: 150 phút (không kểthời gian phát đề)

Câu 1: (2,0 điểm)

1. Tìm tất cảcác giá trịcủa tham sốm đểphương trình x2 ´ 2x ´ 3m ´ 2 “ 0 luôn có nghiệm

2. Gọi x1, x2, x3, x4 là các nghiệm của phương trình px ` 1qpx ` 3qpx ` 5qpx ` 7q “ 1

Tính giá trịcủa biểu thức P “ x1x2x3x4

Câu 2: (2,0 điểm)

1. Cho đa thức fpxq thoảmãn 2fpxq ` 3fp2 ´ xq “ 5x2 ´ 8x ` 3p1q với mọi sốthực x.

a. Trong đẳng thức (1), thay x bởi 2 ´ x và ghi ra kết quả

b. Giải phương trình fpxq “ ´1

2. Giải hệphương trình

$ ’ &

’ %

x3 ´ 6x2 ` 13x ´ 10 ´ px ´ y ` 2q?x ´ y ` 1 “ 0

p3x2 ` 18x ´ 2xy ` 6y ´ y2q?x ´ y ` 6 ´ 24x ´ 8y “ 0

Câu 3. (2,0 điểm)

1. Cho 9 hình vuông có độdài các cạnh là 9 sốnguyên dương liên tiếp. Gọi S là tổng diện tích của 9 hình

vuông đã cho. Tồn tại hay không một hình vuông có cạnh là một sốnguyên dương và có diện tích bằng S ?

2. Vẽbất kì 17 đường tròn, mỗi đường tròn có độdài đường kính là một sốnguyên dương. Chứng minh rằng

trong 17 đường tròn đó, ta luôn chọn được 5 đường tròn có tổng đọdài các đường kính là một sốchia hết cho

5.

Câu 4: (3,0 điểm) Cho tứgiác ABCD có =ABC “ =ADC “ 90o, BC “ CD. Gọi M là trung điểm của

AB, đường tròn tâm C bán kính BC (ký hiệu là đường tròn pCq) cắt MD tại EpE ‰ Dq,H là giao điểm của

AC và BD

1. Chứng minh rằng △MEB △MBD và tứgiác BHEM là tứgiác nội tiếp.

2. Gọi F là giao điểm của đường thẳng AE và đường tròn pCqpF ‰ Eq. Chứng minh rằng BC K DF

3. Gọi I là giao điểm của đường thẳng BC và đường tròn pCqpI ‰ Bq, J là giao điểm của AI và DF. Tính

tỉsốDJ

DF Câu 5: (1,0 điểm) Cho các sốthực x, y, z, t thoảmãn x2 ` y2 ` z2 ` t2 “ 1. Tìm giá trịlớn nhất của biểu

thức A “ xy ` xz ` xt ` yz ` yt ` 3zt

——–HẾT———

Thí sinh không được sửdụng tài liệu. Cán bộcoi thi không giải thích gì thêm.

„

2

Câu 1: (2,0 điểm)

1. Tìm tất cảcác giá trịcủa tham sốm đểphương trình x2 ´ 2x ´ 3m ´ 2 “ 0 luôn có nghiệm

2. Gọi x1, x2, x3, x4 là các nghiệm của phương trình px ` 1qpx ` 3qpx ` 5qpx ` 7q “ 1

Tính giá trịcủa biểu thức P “ x1x2x3x4

Lời giải

1. Điều kiện đểphương trình x2 ´ 2x ´ 3m ´ 2 “ 0 luôn có nghiệm là △1 ě 0 ô 1 ` 3m ` 2 ě 0 ô m ě ´1

Vậy với m ě ´1 thì phương trình đã cho luôn có nghiệm

2.px ` 1qpx ` 3qpx ` 5qpx ` 7q “ 1

ô px ` 1qpx ` 3qpx ` 5qpx ` 7q ´ 1 “ 0

Vì phương trình có 4 nghiệm x1, x2, x3, x4 nên px`1qpx`3qpx`5qpx`7q´1 “ px´x1qpx´x2qpx´x3qpx´x4q

So sánh hệsốtựdo ởhai vế, ta được x1x2x3x4 “ 1.3.5.7 ´ 1 “ 104

Vậy x1x2x3x4 “ 104

Câu 2. (2,0 điểm)

1. Cho đa thức fpxq thoảmãn 2fpxq ` 3fp2 ´ xq “ 5x2 ´ 8x ` 3p1q với mọi sốthực x.

a. Trong đẳng thức (1), thay x bởi 2 ´ x và ghi ra kết quả

b. Giải phương trình fpxq “ ´1

2. Giải hệphương trình

$ ’ &

’ %

x3 ´ 6x2 ` 13x ´ 10 ´ px ´ y ` 2q?x ´ y ` 1 “ 0

p3x2 ` 18x ´ 2xy ` 6y ´ y2q?x ´ y ` 6 ´ 24x ´ 8y “ 0

Lời giải

1.

a. Trong (1), thay x bởi 2 ´ x, ta được

2fp2 ´ xq ` 3fpxq “ 5p2 ´ xq2 ´ 8p2 ´ xq ` 3 “ 5p4 ´ 4x ` x2q ´ 16 ` 8x ` 3 “ 20 ´ 20x ` 5x2 ´ 16 ` 8x ` 3 “

5x2 ´ 12x ` 7p2q

b. Từ(1) và (2) ta có hệphương trình

$ ’ &

’ %

2fpxq ` 3fp2 ´ xq “ 5x2 ´ 8x ` 3

2fp2 ´ xq ` 3fpxq “ 5x2 ´ 12x ` 7

ô

$ ’ &

’ %

5fpxq ` 5fp2 ´ xq “ 10x2 ´ 20x ` 10

2fp2 ´ xq ` 3fpxq “ 5x2 ´ 12x ` 7

ô

$ ’ &

’ %

5fpxq ` 5fp2 ´ xq “ 10x2 ´ 20x ` 10

2fp2 ´ xq ` 3fpxq “ 5x2 ´ 12x ` 7

ô

$ ’ &

’ %

fpxq ` fp2 ´ xq “ 2x2 ´ 4x ` 2

2fp2 ´ xq ` 3fpxq “ 5x2 ´ 12x ` 7

ñ fpxq “ x2 ´ 4x ` 3

Ta có: fpxq “ ´1 ô x2 ´ 4x ` 3 “ ´1 ô px ´ 2q2 “ 0 ô x “ 2

Vậy phương trình fpxq “ ´1 có nghiệm duy nhất x “ 2

Lời giải tham khảo bởi Hoàng Văn Quyền (THPT Đông Du)

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.