Đề tuyển sinh môn Toán (chuyên) năm 2023 2024 sở GD ĐT Hải Phòng

Đề tuyển sinh môn Toán (chuyên) năm 2023 2024 sở GD ĐT Hải Phòng

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề tuyển sinh môn Toán (chuyên) năm 2023 2024 sở GD ĐT Hải Phòng Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi tuyển sinh môn Toán (chuyên) năm 2023-2024 sở GD&ĐT Hải Phòng Đề thi tuyển sinh môn Toán (chuyên) năm 2023-2024 sở GD&ĐT Hải Phòng Chào mừng quý thầy cô giáo và các em học sinh! Sau đây là nội dung chính thức của đề thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT môn Toán (chuyên) năm học 2023-2024 của sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Hải Phòng. Kỳ thi sẽ được diễn ra vào ngày 05/06/2023. Trích dẫn Đề tuyển sinh lớp 10 môn Toán (chuyên) năm 2023-2024 sở GD&ĐT Hải Phòng: Chứng minh nếu a là số chính phương thì phương trình đã cho có hai nghiệm cũng là những số chính phương. Chứng minh rằng tam giác ABC và tam giác HAC đồng dạng và hai đường thẳng BC, EF là song song với nhau. Khi điểm P nằm trên đoạn thẳng OT, chúng ta cần chứng minh rằng hai đường thẳng BC, EF là song song với nhau. Sau đó, khám phá sự tương quan giữa các điểm U, Q, M, N để chứng minh OAH = KAQ và tính chất của đường tròn ngoại tiếp tam giác AMN. Trong một đường tròn có 8 điểm phân biệt, chúng ta cần chứng minh được tồn tại 4 dây cung không chung điểm nhau sao cho tổng các giá trị tuyệt đối của hiệu các số gán trên đầu mút của mỗi dây cung đó là 16. Đề thi mang đến những thách thức và cơ hội cho các em hoàn thiện kiến thức và kỹ năng Toán của mình. Chúc các em học sinh thi tốt và đạt kết quả cao!

Xem trước nội dung

Trang 1/1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HẢI PHÒNG

(Đề thi gồm 01 trang, 05 bài)

KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT

NĂM HỌC 2023 – 2024

ĐỀ THI MÔN: TOÁN CHUYÊN

Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian phát đề)

Bài 1. (2,0 điểm)

a) Cho biểu thức 2 1 1 : 1 1 1 2 x x x A x x x x x x

  + + = + −   + − + +  

(với 0 x > ).

Rút gọn biểu thức A và chứng minh 2 A ≤ . b) Cho phương trình:

2 2 2( 1) 2 1 0 x a x a a − + + − + = ( x là ẩn, a là tham số). Chứng minh nếu a là số chính phương thì phương trình đã cho có hai nghiệm cũng là những số chính phương. Bài 2. (2,0 điểm)

a) Giải phương trình: ( ) 2 2 3 3 4 6 3 4 5 27 3 . x x x x x x + + + + = +

b) Giải hệ phương trình: ( )

( ) 2

1 1

4 3 3 2 1 .

y x x

y y x x x x

 + + =  + = + −− + 

Bài 3. (3,0 điểm)

Cho tam giác nhọn ABC không cân nội tiếp đường tròn tâm . O Vẽ đường kính AT của đường tròn ( ) O và lấy điểm P trên đoạn thẳng ( ). OT P T ≠ Gọi E và F tương ứng là hình chiếu vuông góc của P trên các đường thẳng AC và . AB Gọi H là hình chiếu vuông góc của A trên cạnh . BC

a) Chứng minh   OAB HAC = và hai đường thẳng , BC EF song song với nhau. b) Cho AH và EF cắt nhau tại ; U điểm Q di động trên đoạn thẳng ( ) , . UE Q U Q E ≠ ≠ Đường thẳng vuông góc với AQ tại điểm Q cắt các đường thẳng , PE PF tương ứng tại , . M N Gọi K là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác . AMN Chứng minh bốn điểm , , , A M N P cùng

thuộc một đường tròn và  . OAH KAQ = c) Kẻ KD vuông góc với ( ). BC D BC ∈ Chứng minh đường thẳng đi qua điểm D và song song với AQ luôn đi qua một điểm cố định. Bài 4. (1,0 điểm)

Cho các số thực , , a b c thoả mãn 0 a b c + + = . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

2 2 2 2 1 2 1 2 1 2 2 2 a b c P a b c − − − = + + ⋅ + + +

Bài 5. (2,0 điểm)

a) Tìm các số nguyên tố ,a b và số nguyên dương m thoả mãn

2 2 18 4.5 . m a b ab + + = b) Cho 8 điểm phân biệt trên một đường tròn. Đánh số các điểm đó một cách ngẫu nhiên bởi các số 1,2, ,8  (hai điểm khác nhau được đánh số bởi hai số khác nhau). Mỗi dây cung nối hai điểm bất kỳ được gán với giá trị tuyệt đối của hiệu các số ở hai đầu mút. Chứng minh rằng luôn tìm được bốn dây cung, đôi một không có điểm chung, sao cho tổng của các số gán với bốn dây cung đó bằng 16.

------- Hết ------- ( Thí sinh không sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm) Họ và tên thí sinh: .......................................... Số báo danh: ..................................................... Cán bộ coi thi 1: ............................................ Cán bộ coi thi 2: .................................................

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2/1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HẢI PHÒNG

KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT

NĂM HỌC 2023 – 2024 ĐÁP ÁN: TOÁN CHUYÊN

(Đáp án gồm 03 trang)

Bài Nội dung Điểm TT Ý

1

a)

( ) ( )( )

2 1 1 2 : 2 1 1 1

x x x A x x x x x x

+ + = = − + + − +

0,5

( )

2 2 2 2 2 2 2 1 0 1 x x x x x x x ≤ ⇔ ≤ − + ⇔ − ≥ − +

. Vậy 2 A ≤ . 0,5

b)

Có

2 2 ' ( 1) ( 2 1) 4 0 a a a a ∆= + − − + = ≥ 0,25

Khi đó

2 1 ( 1) ' ( 1) 2 ( 1) x a a a a = + − ∆= + − = −

2 2 ( 1) ' ( 1) 2 ( 1) x a a a a = + + ∆= + + = + . 0,5

Do a là số chính phương nên a là số nguyên nên 1 2 ; x x là số chính phương

0,25

2

a)

Đặt

2 3 4 5 x x a + + = , 3x b = Khi đó phương trình trở thành:

3 3 a a b b + = +

0,25

2 2 ( )( 1) 0 a b a ab b a b ⇔ − + + + = ⇔ = (vì

2 2 1 0 a ab b + + + > ) 0,25

2 2 0 2 34 3 4 5 3 6 4 5 0 6

x x x x x x x ≥  + ⇔ + + = ⇔ ⇔ =  − − = 

. 0,5

b)

ĐKXĐ: 0; 0 x y ≥ ≥ . PT thứ nhất 1 y x x ⇔ = + − (1). 0,25

PT thứ hai ( ) ( )

2 2 2 1 y x x ⇔ + = + − . 0,25

+TH1: 2 1 1 y x x y x x + = + − ⇔ = − −. Kết kợp với (1):

2 1 1 1 3; 7 4 3 3 0

x x x x y x x

≥  + = −⇔ ⇔ = = −  − = 

(tmđkxđ). 0,25

+TH2: 2 1 y x x + = −−+ ( Vô lý vì 2 0; 1 0 y x x + > − −+ < ).

Vậy 3; 7 4 3 x y = = − .

0,25

ĐỀ CHÍNH

Ứ

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.